Bão HIGOS (2002)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 135 | 250 | 904 | 60 | 5,787 | 20.1175 | 21.783 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 95 | 176 | 930 | 74 | 7,173 | 11.6875 | 9.2384 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 95 | 176 | 930 | 66 | 6,640 | 11.6875 | 9.2384 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 945 | 52 | 5,219 | 11.3335 | 9.2531 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 44 | 4,637 | 10.9325 | 8.6099 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.1175 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 21.783 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -57 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/09/2002
20.9°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 46.2°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 162.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 02/10/2002 (GMT+7) |
212,275 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.6875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.2384 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/09/2002
20.9°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 52°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 162.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.6875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.2384 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/09/2002
20.9°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 52°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 157.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 29/09/2002 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 02/10/2002 (GMT+7) |
1,293,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.3335 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.2531 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/09/2002
20.9°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 46.2°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 157.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.9325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.6099 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/09/2002
20.9°N, 136.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 44°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 154.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HIGOS (07:00 25/09/2002 → 07:00 04/10/2002).