Bão NANGKA (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 925 | 126 | 6,536 | 35.015 | 28.6195 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 925 | 126 | 6,567 | 65.7188 | 54.5175 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 120 | 222 | 915 | 124 | 6,468 | 73.746 | 67.5962 | Cấp 17 - Siêu bão |
| KMA (Hàn Quốc) | 99 | 183 | 925 | 120 | 6,337 | 69.8005 | 59.417 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 135 | 250 | 922 | 122 | 6,506 | 89.2512 | 91.2928 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 920 | 114 | 6,165 | 76.5477 | 69.7768 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.015 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.6195 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 07/07/2015
14.3°N, 153.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 39.8°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 171.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 65.7188 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 54.5175 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 324h (13.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 07/07/2015
14.3°N, 153.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 40°N | |
| Kinh độ | 133.4°E – 171.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 73.746 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 67.5962 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 366h (15.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 330h (13.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/07/2015
18°N, 144.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 39.7°N | |
| Kinh độ | 133.6°E – 171.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 69.8005 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 59.417 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 336h (14d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 255h (10.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 08/07/2015
15°N, 152.2°E |
|
| Vĩ độ | 7.7°N – 37.4°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 172.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 89.2512 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 91.2928 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -34 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 327h (13.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 249h (10.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/07/2015
18°N, 144.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 39.7°N | |
| Kinh độ | 133.6°E – 172.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 76.5477 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 69.7768 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 333h (13.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 255h (10.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/07/2015
18°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 36.2°N | |
| Kinh độ | 133.4°E – 171.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương