Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
WMO (Quốc tế) 157 km/h
JMA (Nhật Bản) 157 km/h
JTWC (Mỹ) 176 km/h
CMA (Trung Quốc) 150 km/h
KMA (Hàn Quốc) 144 km/h
HKO (Hồng Kông) 148 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
WMO (Quốc tế)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
WMO (Quốc tế) 85 157 950 125 4,156 25.7425 18.2679 Cấp 14 - Cuồng phong
JMA (Nhật Bản) 85 157 950 125 4,213 31.3195 21.2969 Cấp 14 - Cuồng phong
JTWC (Mỹ) 95 176 951 113 3,662 29.9619 22.8618 Cấp 15 - Cuồng phong
CMA (Trung Quốc) 81 150 955 117 4,035 30.5912 22.3833 Cấp 14 - Cuồng phong
KMA (Hàn Quốc) 78 144 955 85 2,558 29.6948 21.1317 Cấp 13 - Cuồng phong
HKO (Hồng Kông) 80 148 955 103 3,269 32.0056 22.8496 Cấp 13 - Cuồng phong
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
WMO (Quốc tế)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 25.7425 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 18.2679
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +20 kt (+37 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 11.2 km/h
Thời gian theo dõi 372h (15.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 117h (4.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 96h (4d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 22/07/2021
23.7°N, 126.2°E
Vĩ độ 16.6°N – 40.9°N
Kinh độ 116.8°E – 135.2°E
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 31.3195 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 21.2969
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +20 kt (+37 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 11.3 km/h
Thời gian theo dõi 372h (15.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 240h (10d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 117h (4.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 22/07/2021
23.7°N, 126.2°E
Vĩ độ 16.6°N – 40.9°N
Kinh độ 116.9°E – 135.4°E
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 29.9619 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 22.8618
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +8 kt (+15 km/h)
Tăng gió max/24h +40 kt (+74 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -23 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +4 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 10.9 km/h
Thời gian theo dõi 336h (14 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 204h (8.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 99h (4.1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 21/07/2021
24.1°N, 127.9°E
Vĩ độ 17.8°N – 39.1°N
Kinh độ 116.8°E – 134.8°E
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 30.5912 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 22.3833
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +4 kt (+7 km/h)
Tăng gió max/24h +23 kt (+43 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -6 kt (-11 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -25 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 11.6 km/h
Thời gian theo dõi 348h (14.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 243h (10.1d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 120h (5d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 21/07/2021
24.1°N, 127.9°E
Vĩ độ 18.8°N – 40.1°N
Kinh độ 116.6°E – 134.8°E
KMA (Hàn Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 29.6948 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 21.1317
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +4 kt (+7 km/h)
Tăng gió max/24h +24 kt (+44 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -6 kt (-11 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -25 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 10.2 km/h
Thời gian theo dõi 252h (10.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 207h (8.6d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 120h (5d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 21/07/2021
23.9°N, 126.7°E
Vĩ độ 19°N – 31.3°N
Kinh độ 119.4°E – 134.3°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 32.0056 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 22.8496
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +20 kt (+37 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 10.7 km/h
Thời gian theo dõi 306h (12.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 234h (9.8d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 126h (5.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 21/07/2021
24.1°N, 127.8°E
Vĩ độ 18.9°N – 36.8°N
Kinh độ 116.7°E – 135°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
176 km/h
Gió cực đại
950 hPa
Áp suất thấp nhất
372h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
32.0056
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 09 năm 2021
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/16 12UTC
Vị trí 18.80N, 134.80E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.5%
LRE 3.2%
Consensus 2.3%
25kt / 24h
LDA 11.3%
LRE 27.6%
Consensus 19.5%
30kt / 24h
LDA 4.3%
LRE 9.9%
Consensus 7.1%
35kt / 24h
LDA 2.2%
LRE 9.9%
Consensus 6.0%
40kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 7.9%
Consensus 4.2%
45kt / 36h
LDA 6.9%
LRE 37.0%
Consensus 21.9%
55kt / 36h
LDA 3.8%
LRE 15.9%
Consensus 9.8%
55kt / 48h
LDA 13.6%
LRE 16.0%
Consensus 14.8%
70kt / 48h
LDA 5.3%
LRE 7.2%
Consensus 6.2%
65kt / 72h
LDA 17.2%
LRE 13.2%
Consensus 15.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
59.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
49.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
27.4
U
25.1
U
24.6
N
29.6
U
24.6
N
30.6
U
25.1
U
24.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
94.0
F
88.0
F
70.0
F
49.0
N
26.0
U
16.0
U
22.0
U
32.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
51.0
F
71.0
F
73.0
F
60.0
F
66.0
F
77.0
F
87.0
F
60.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
75.0
N
75.0
N
74.0
N
74.0
N
77.0
F
74.0
N
69.0
N
59.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
14.0
F
22.0
F
28.0
F
35.0
F
44.0
F
48.0
F
38.0
F
29.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/17 00UTC
Vị trí 20.50N, 133.50E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.7%
LRE 3.0%
Consensus 2.3%
25kt / 24h
LDA 8.7%
LRE 24.6%
Consensus 16.6%
30kt / 24h
LDA 4.0%
LRE 9.1%
Consensus 6.5%
35kt / 24h
LDA 2.1%
LRE 9.1%
Consensus 5.6%
40kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 9.1%
Consensus 4.9%
45kt / 36h
LDA 8.1%
LRE 31.7%
Consensus 19.9%
55kt / 36h
LDA 3.9%
LRE 12.4%
Consensus 8.2%
55kt / 48h
LDA 13.1%
LRE 16.3%
Consensus 14.7%
70kt / 48h
LDA 4.9%
LRE 6.7%
Consensus 5.8%
65kt / 72h
LDA 12.1%
LRE 8.5%
Consensus 10.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
40.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
35.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.1
N
23.4
N
24.0
N
20.9
N
24.0
N
24.9
N
30.3
U
32.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
58.0
N
42.0
N
32.0
U
24.0
U
16.0
U
21.0
U
31.0
U
36.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
63.0
F
60.0
F
57.0
F
89.0
F
75.0
F
105.0
VF
51.0
F
57.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
74.0
N
74.0
N
74.0
N
72.0
N
69.0
N
64.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
23.0
F
28.0
F
34.0
F
31.0
F
26.0
F
26.0
F
49.0
F
39.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/17 06UTC
Vị trí 21.30N, 133.00E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.7%
LRE 3.2%
Consensus 2.5%
25kt / 24h
LDA 11.6%
LRE 27.7%
Consensus 19.6%
30kt / 24h
LDA 5.5%
LRE 10.0%
Consensus 7.8%
35kt / 24h
LDA 2.8%
LRE 10.0%
Consensus 6.4%
40kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 10.0%
Consensus 5.3%
45kt / 36h
LDA 9.7%
LRE 32.9%
Consensus 21.3%
55kt / 36h
LDA 5.1%
LRE 12.4%
Consensus 8.7%
55kt / 48h
LDA 18.5%
LRE 17.2%
Consensus 17.8%
70kt / 48h
LDA 9.5%
LRE 7.3%
Consensus 8.4%
65kt / 72h
LDA 18.5%
LRE 10.7%
Consensus 14.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
39.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
27.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
23.4
N
23.7
N
21.2
N
22.9
N
27.8
U
29.4
U
30.6
U
38.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
69.0
F
66.0
F
60.0
N
59.0
N
51.0
N
48.0
N
40.0
N
41.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
60.0
F
56.0
F
89.0
F
65.0
F
82.0
F
88.0
F
41.0
N
67.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
74.0
N
75.0
N
75.0
N
74.0
N
73.0
N
70.0
N
67.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
28.0
F
34.0
F
32.0
F
28.0
F
33.0
F
16.0
F
20.0
F
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/17 12UTC
Vị trí 21.80N, 132.60E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.4%
LRE 1.4%
Consensus 0.9%
25kt / 24h
LDA 4.5%
LRE 16.5%
Consensus 10.5%
30kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 5.5%
Consensus 3.6%
35kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 5.5%
Consensus 3.0%
40kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 5.5%
Consensus 2.9%
45kt / 36h
LDA 9.3%
LRE 28.4%
Consensus 18.8%
55kt / 36h
LDA 4.5%
LRE 10.0%
Consensus 7.2%
55kt / 48h
LDA 23.1%
LRE 23.0%
Consensus 23.1%
70kt / 48h
LDA 11.7%
LRE 14.1%
Consensus 12.9%
65kt / 72h
LDA 39.5%
LRE 33.3%
Consensus 36.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
26.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
20.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.5
N
18.7
N
21.2
N
17.8
N
12.4
N
17.0
N
14.7
N
17.9
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
44.0
N
43.0
N
40.0
N
38.0
N
30.0
U
35.0
N
34.0
U
22.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
68.0
F
84.0
F
87.0
F
74.0
F
108.0
VF
63.0
F
85.0
F
15.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
71.0
N
72.0
N
71.0
N
72.0
N
66.0
N
61.0
N
55.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
4.0
F
4.0
F
2.0
F
1.0
F
1.0
F
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/18 00UTC
Vị trí 22.90N, 132.30E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.2%
LRE 1.7%
Consensus 1.4%
25kt / 24h
LDA 6.0%
LRE 17.6%
Consensus 11.8%
30kt / 24h
LDA 2.6%
LRE 6.4%
Consensus 4.5%
35kt / 24h
LDA 1.9%
LRE 6.4%
Consensus 4.1%
40kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 6.4%
Consensus 3.4%
45kt / 36h
LDA 6.0%
LRE 22.5%
Consensus 14.3%
55kt / 36h
LDA 2.3%
LRE 7.3%
Consensus 4.8%
55kt / 48h
LDA 8.7%
LRE 13.1%
Consensus 10.9%
70kt / 48h
LDA 3.2%
LRE 4.8%
Consensus 4.0%
65kt / 72h
LDA 10.0%
LRE 6.1%
Consensus 8.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
40.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
30.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
28.2
U
29.1
U
25.5
U
19.1
N
24.4
N
19.4
N
28.1
U
28.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
24.0
U
24.0
U
25.0
U
27.0
U
35.0
N
36.0
N
34.0
U
32.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
97.0
F
34.0
N
58.0
F
79.0
F
39.0
N
31.0
N
11.0
U
62.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
68.0
N
67.0
N
66.0
N
61.0
N
63.0
N
60.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
25.0
F
16.0
F
24.0
F
17.0
F
29.0
F
30.0
F
58.0
VF
58.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/18 06UTC
Vị trí 22.90N, 132.30E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.6%
LRE 2.0%
Consensus 1.8%
25kt / 24h
LDA 10.1%
LRE 23.1%
Consensus 16.6%
30kt / 24h
LDA 5.0%
LRE 9.0%
Consensus 7.0%
35kt / 24h
LDA 2.9%
LRE 9.0%
Consensus 6.0%
40kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 9.0%
Consensus 4.9%
45kt / 36h
LDA 9.0%
LRE 26.8%
Consensus 17.9%
55kt / 36h
LDA 4.5%
LRE 10.1%
Consensus 7.3%
55kt / 48h
LDA 14.4%
LRE 16.1%
Consensus 15.3%
70kt / 48h
LDA 6.4%
LRE 6.1%
Consensus 6.3%
65kt / 72h
LDA 18.7%
LRE 9.5%
Consensus 14.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
39.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
29.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
29.2
U
25.0
N
18.6
N
19.9
N
20.2
N
23.6
N
22.8
N
32.6
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
53.0
N
43.0
N
49.0
N
43.0
N
44.0
N
52.0
N
58.0
N
66.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
34.0
N
58.0
F
79.0
F
116.0
VF
8.0
U
47.0
N
11.0
U
47.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
69.0
N
69.0
N
68.0
N
65.0
N
68.0
N
64.0
N
68.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
18.0
F
24.0
F
20.0
F
15.0
F
27.0
F
36.0
F
39.0
F
31.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/18 12UTC
Vị trí 23.30N, 132.20E
Vmax 40. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.8%
LRE 4.0%
Consensus 3.4%
25kt / 24h
LDA 11.4%
LRE 28.2%
Consensus 19.8%
30kt / 24h
LDA 6.1%
LRE 14.2%
Consensus 10.1%
35kt / 24h
LDA 4.6%
LRE 14.2%
Consensus 9.4%
40kt / 24h
LDA 1.1%
LRE 14.1%
Consensus 7.6%
45kt / 36h
LDA 12.4%
LRE 34.5%
Consensus 23.4%
55kt / 36h
LDA 5.9%
LRE 15.8%
Consensus 10.9%
55kt / 48h
LDA 15.3%
LRE 21.7%
Consensus 18.5%
70kt / 48h
LDA 4.3%
LRE 11.2%
Consensus 7.8%
65kt / 72h
LDA 11.5%
LRE 22.7%
Consensus 17.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
51.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
46.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.4
N
16.5
N
20.1
N
22.8
N
14.3
N
21.9
N
16.5
N
18.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
25.0
U
30.0
U
34.0
U
38.0
N
38.0
N
33.0
U
29.0
U
47.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
40.0
N
87.0
F
67.0
F
43.0
N
66.0
F
39.0
N
61.0
F
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
73.0
N
74.0
N
69.0
N
74.0
N
70.0
N
70.0
N
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
10.0
F
8.0
F
7.0
F
8.0
F
7.0
F
-3.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/18 18UTC
Vị trí 23.40N, 131.80E
Vmax 40. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.0%
LRE 6.0%
Consensus 5.0%
25kt / 24h
LDA 17.5%
LRE 37.5%
Consensus 27.5%
30kt / 24h
LDA 10.1%
LRE 21.3%
Consensus 15.7%
35kt / 24h
LDA 8.1%
LRE 21.3%
Consensus 14.7%
40kt / 24h
LDA 1.4%
LRE 21.2%
Consensus 11.3%
45kt / 36h
LDA 16.4%
LRE 42.4%
Consensus 29.4%
55kt / 36h
LDA 9.0%
LRE 22.1%
Consensus 15.5%
55kt / 48h
LDA 22.4%
LRE 29.1%
Consensus 25.7%
70kt / 48h
LDA 8.9%
LRE 17.4%
Consensus 13.2%
65kt / 72h
LDA 28.5%
LRE 34.4%
Consensus 31.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
52.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
40.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.3
N
20.9
N
22.2
N
15.5
N
18.2
N
17.2
N
20.2
N
19.7
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
48.0
N
41.0
N
46.0
N
45.0
N
40.0
N
49.0
N
57.0
N
68.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
87.0
F
67.0
F
43.0
N
21.0
N
25.0
N
40.0
N
61.0
F
44.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
71.0
N
69.0
N
68.0
N
67.0
N
66.0
N
69.0
N
67.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
4.0
F
6.0
F
7.0
F
5.0
F
-1.0
N
0.0
N
-4.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/19 00UTC
Vị trí 24.00N, 131.50E
Vmax 50. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 12.5%
LRE 12.8%
Consensus 12.7%
25kt / 24h
LDA 35.1%
LRE 54.7%
Consensus 44.9%
30kt / 24h
LDA 23.5%
LRE 45.9%
Consensus 34.7%
35kt / 24h
LDA 21.2%
LRE 45.9%
Consensus 33.6%
40kt / 24h
LDA 9.1%
LRE 45.9%
Consensus 27.5%
45kt / 36h
LDA 23.9%
LRE 45.8%
Consensus 34.8%
55kt / 36h
LDA 13.0%
LRE 26.2%
Consensus 19.6%
55kt / 48h
LDA 18.0%
LRE 29.2%
Consensus 23.6%
70kt / 48h
LDA 6.0%
LRE 17.5%
Consensus 11.7%
65kt / 72h
LDA 5.2%
LRE 17.1%
Consensus 11.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
55.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
31.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.6
N
18.8
N
16.2
N
15.4
N
24.6
N
24.2
N
29.2
U
26.5
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
29.0
U
32.0
U
35.0
N
36.0
N
37.0
N
35.0
N
33.0
U
41.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
82.0
F
65.0
F
45.0
N
36.0
N
22.0
N
53.0
F
34.0
N
9.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
69.0
N
70.0
N
73.0
N
68.0
N
74.0
N
72.0
N
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
0.0
N
2.0
F
-4.0
N
-3.0
N
-6.0
N
-10.0
N
-13.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/19 06UTC
Vị trí 24.10N, 131.80E
Vmax 50. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.7%
LRE 3.3%
Consensus 3.0%
25kt / 24h
LDA 10.2%
LRE 21.7%
Consensus 16.0%
30kt / 24h
LDA 6.9%
LRE 12.6%
Consensus 9.7%
35kt / 24h
LDA 4.5%
LRE 12.6%
Consensus 8.5%
40kt / 24h
LDA 1.2%
LRE 12.6%
Consensus 6.9%
45kt / 36h
LDA 9.5%
LRE 14.5%
Consensus 12.0%
55kt / 36h
LDA 4.2%
LRE 4.8%
Consensus 4.5%
55kt / 48h
LDA 10.5%
LRE 12.7%
Consensus 11.6%
70kt / 48h
LDA 4.2%
LRE 4.4%
Consensus 4.3%
65kt / 72h
LDA 10.4%
LRE 9.3%
Consensus 9.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
31.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
9.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.3
N
17.2
N
15.5
N
20.6
N
19.4
N
23.6
N
30.4
U
30.4
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
40.0
N
40.0
N
39.0
N
43.0
N
54.0
N
59.0
N
64.0
F
72.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
66.0
F
44.0
N
36.0
N
35.0
N
40.0
N
44.0
N
-6.0
U
-4.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
68.0
N
73.0
N
68.0
N
63.0
N
68.0
N
68.0
N
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
-4.0
N
-1.0
N
-3.0
N
-2.0
N
-18.0
U
-29.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/19 12UTC
Vị trí 24.00N, 131.50E
Vmax 55. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 8.9%
LRE 7.0%
Consensus 7.9%
25kt / 24h
LDA 15.0%
LRE 27.4%
Consensus 21.2%
30kt / 24h
LDA 12.3%
LRE 20.7%
Consensus 16.5%
35kt / 24h
LDA 10.7%
LRE 20.7%
Consensus 15.7%
40kt / 24h
LDA 3.8%
LRE 20.7%
Consensus 12.2%
45kt / 36h
LDA 17.9%
LRE 21.0%
Consensus 19.5%
55kt / 36h
LDA 8.9%
LRE 8.4%
Consensus 8.6%
55kt / 48h
LDA 15.3%
LRE 19.7%
Consensus 17.5%
70kt / 48h
LDA 5.7%
LRE 6.7%
Consensus 6.2%
65kt / 72h
LDA 11.3%
LRE 14.9%
Consensus 13.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
23.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
9.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.3
N
12.8
N
21.4
N
20.8
N
15.4
N
13.8
N
12.2
N
21.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
30.0
U
34.0
U
37.0
N
35.0
N
32.0
U
38.0
N
62.0
F
64.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
32.0
N
39.0
N
58.0
F
42.0
N
64.0
F
18.0
U
-23.0
U
-39.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
68.0
N
66.0
N
62.0
N
65.0
N
65.0
N
67.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
2.0
F
0.0
N
6.0
F
3.0
F
2.0
F
-10.0
N
-29.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/20 18UTC
Vị trí 24.10N, 128.20E
Vmax 75. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 63.6%
LRE 50.9%
Consensus 57.3%
25kt / 24h
LDA 79.8%
LRE 88.6%
Consensus 84.2%
30kt / 24h
LDA 79.8%
LRE 88.6%
Consensus 84.2%
35kt / 24h
LDA 78.4%
LRE 88.6%
Consensus 83.5%
40kt / 24h
LDA 66.8%
LRE 88.6%
Consensus 77.7%
45kt / 36h
LDA 60.8%
LRE 64.1%
Consensus 62.4%
55kt / 36h
LDA 40.9%
LRE 50.2%
Consensus 45.6%
55kt / 48h
LDA 40.2%
LRE 56.0%
Consensus 48.1%
70kt / 48h
LDA 18.1%
LRE 26.0%
Consensus 22.1%
65kt / 72h
LDA 17.1%
LRE 24.7%
Consensus 20.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
74.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
35.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
10.7
F
11.2
F
9.6
F
9.0
F
15.6
N
17.0
N
24.0
N
27.3
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
56.0
N
60.0
N
61.0
F
63.0
F
67.0
F
74.0
F
74.0
F
65.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
64.0
F
49.0
N
48.0
N
30.0
N
0.0
U
1.0
U
20.0
N
77.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
69.0
N
70.0
N
69.0
N
70.0
N
71.0
N
73.0
N
70.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
1.0
F
6.0
F
0.0
N
-2.0
N
-11.0
U
-6.0
N
-5.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/21 00UTC
Vị trí 24.10N, 127.90E
Vmax 95. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 73.5%
LRE 51.4%
Consensus 62.5%
25kt / 24h
LDA 75.5%
LRE 76.0%
Consensus 75.8%
30kt / 24h
LDA 75.5%
LRE 76.0%
Consensus 75.8%
35kt / 24h
LDA 75.5%
LRE 76.0%
Consensus 75.8%
40kt / 24h
LDA 48.8%
LRE 75.6%
Consensus 62.2%
45kt / 36h
LDA 85.3%
LRE 61.8%
Consensus 73.5%
55kt / 36h
LDA 36.6%
LRE 52.7%
Consensus 44.7%
55kt / 48h
LDA 30.3%
LRE 27.6%
Consensus 28.9%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
82.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
42.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
10.3
F
11.0
F
10.2
F
14.8
N
10.7
F
17.5
N
12.8
N
19.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
33.0
U
36.0
N
40.0
N
49.0
N
78.0
F
89.0
F
62.0
F
23.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
84.0
F
38.0
N
6.0
U
32.0
N
-22.0
U
24.0
N
-12.0
U
77.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
68.0
N
69.0
N
71.0
N
71.0
N
75.0
N
72.0
N
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
7.0
F
0.0
N
1.0
F
-2.0
N
-1.0
N
-3.0
N
-27.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/21 06UTC
Vị trí 24.20N, 127.30E
Vmax 95. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 49.7%
LRE 38.8%
Consensus 44.3%
25kt / 24h
LDA 59.7%
LRE 64.1%
Consensus 61.9%
30kt / 24h
LDA 59.7%
LRE 64.1%
Consensus 61.9%
35kt / 24h
LDA 59.7%
LRE 64.1%
Consensus 61.9%
40kt / 24h
LDA 19.3%
LRE 60.4%
Consensus 39.9%
45kt / 36h
LDA 71.7%
LRE 45.7%
Consensus 58.7%
55kt / 36h
LDA 27.1%
LRE 33.5%
Consensus 30.3%
55kt / 48h
LDA 25.3%
LRE 22.3%
Consensus 23.8%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
85.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
26.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
11.1
F
10.7
F
12.8
N
13.5
N
17.8
N
15.2
N
19.9
N
23.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
60.0
N
65.0
F
64.0
F
66.0
F
72.0
F
69.0
F
63.0
F
35.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
37.0
N
6.0
U
32.0
N
-8.0
U
8.0
U
12.0
U
55.0
F
83.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
69.0
N
73.0
N
73.0
N
73.0
N
75.0
N
76.0
F
75.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
7.0
F
0.0
N
0.0
N
1.0
F
8.0
F
-1.0
N
5.0
F
-22.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/21 12UTC
Vị trí 23.90N, 126.70E
Vmax 95. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 11.8%
LRE 8.2%
Consensus 10.0%
25kt / 24h
LDA 12.7%
LRE 18.4%
Consensus 15.6%
30kt / 24h
LDA 12.7%
LRE 13.8%
Consensus 13.3%
35kt / 24h
LDA 12.7%
LRE 13.8%
Consensus 13.3%
40kt / 24h
LDA 3.3%
LRE 13.5%
Consensus 8.4%
45kt / 36h
LDA 34.9%
LRE 8.1%
Consensus 21.5%
55kt / 36h
LDA 6.2%
LRE 3.2%
Consensus 4.7%
55kt / 48h
LDA 7.8%
LRE 4.8%
Consensus 6.3%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
51.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
26.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.4
N
16.7
N
15.8
N
14.3
N
17.9
N
14.1
N
22.6
N
30.8
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
39.0
N
43.0
N
48.0
N
55.0
N
62.0
F
57.0
N
27.0
U
17.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
15.0
U
22.0
N
2.0
U
-45.0
U
2.0
U
8.0
U
82.0
F
21.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
69.0
N
70.0
N
66.0
N
72.0
N
70.0
N
75.0
N
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
3.0
F
2.0
F
0.0
N
-2.0
N
10.0
F
-22.0
U
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/21 18UTC
Vị trí 23.60N, 126.20E
Vmax 90. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 9.3%
LRE 8.0%
Consensus 8.7%
25kt / 24h
LDA 15.2%
LRE 22.9%
Consensus 19.0%
30kt / 24h
LDA 12.9%
LRE 18.7%
Consensus 15.8%
35kt / 24h
LDA 12.9%
LRE 18.7%
Consensus 15.8%
40kt / 24h
LDA 2.3%
LRE 15.1%
Consensus 8.7%
45kt / 36h
LDA 29.2%
LRE 9.0%
Consensus 19.1%
55kt / 36h
LDA 5.8%
LRE 3.4%
Consensus 4.6%
55kt / 48h
LDA 10.8%
LRE 7.0%
Consensus 8.9%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
74.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
53.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.9
N
19.2
N
14.3
N
16.9
N
19.3
N
24.6
N
20.0
N
24.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
63.0
F
67.0
F
67.0
F
71.0
F
70.0
F
67.0
F
50.0
N
33.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
22.0
N
2.0
U
-45.0
U
-18.0
U
3.0
U
47.0
N
83.0
F
57.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
69.0
N
66.0
N
69.0
N
72.0
N
72.0
N
76.0
F
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
3.0
F
0.0
N
0.0
N
0.0
N
-13.0
U
0.0
N
-11.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/22 00UTC
Vị trí 23.30N, 126.00E
Vmax 90. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.1%
LRE 5.0%
Consensus 5.6%
25kt / 24h
LDA 9.8%
LRE 15.1%
Consensus 12.4%
30kt / 24h
LDA 8.8%
LRE 10.9%
Consensus 9.9%
35kt / 24h
LDA 8.8%
LRE 10.9%
Consensus 9.9%
40kt / 24h
LDA 1.3%
LRE 9.1%
Consensus 5.2%
45kt / 36h
LDA 26.2%
LRE 7.4%
Consensus 16.8%
55kt / 36h
LDA 4.7%
LRE 2.7%
Consensus 3.7%
55kt / 48h
LDA 9.9%
LRE 7.2%
Consensus 8.5%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
66.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
37.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.9
N
17.4
N
20.8
N
17.1
N
8.4
F
12.4
N
16.0
N
13.5
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
50.0
N
57.0
N
61.0
F
65.0
F
62.0
F
44.0
N
20.0
U
16.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
12.0
U
-18.0
U
8.0
U
30.0
N
3.0
U
66.0
F
35.0
N
31.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
65.0
N
67.0
N
69.0
N
69.0
N
74.0
N
71.0
N
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
2.0
F
12.0
F
2.0
F
5.0
F
13.0
F
11.0
F
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/22 06UTC
Vị trí 23.50N, 125.80E
Vmax 85. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 8.5%
LRE 7.6%
Consensus 8.0%
25kt / 24h
LDA 19.0%
LRE 26.4%
Consensus 22.7%
30kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 22.0%
Consensus 19.7%
35kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 22.0%
Consensus 19.7%
40kt / 24h
LDA 2.1%
LRE 18.8%
Consensus 10.5%
45kt / 36h
LDA 29.2%
LRE 12.3%
Consensus 20.8%
55kt / 36h
LDA 7.8%
LRE 4.9%
Consensus 6.3%
55kt / 48h
LDA 17.7%
LRE 14.5%
Consensus 16.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 9.9%
LRE 5.6%
Consensus 7.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
72.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
37.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.3
N
20.2
N
16.9
N
13.6
N
15.2
N
13.5
N
11.8
F
18.5
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
68.0
F
69.0
F
70.0
F
72.0
F
71.0
F
56.0
N
34.0
U
39.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-18.0
U
8.0
U
30.0
N
16.0
U
43.0
N
35.0
N
52.0
F
-13.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
64.0
N
66.0
N
68.0
N
70.0
N
70.0
N
74.0
N
72.0
N
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
11.0
F
2.0
F
2.0
F
15.0
F
2.0
F
1.0
F
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/22 12UTC
Vị trí 23.60N, 125.90E
Vmax 85. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 9.1%
LRE 8.8%
Consensus 9.0%
25kt / 24h
LDA 19.9%
LRE 30.3%
Consensus 25.1%
30kt / 24h
LDA 19.8%
LRE 27.3%
Consensus 23.5%
35kt / 24h
LDA 19.8%
LRE 27.3%
Consensus 23.5%
40kt / 24h
LDA 2.4%
LRE 24.8%
Consensus 13.6%
45kt / 36h
LDA 27.5%
LRE 12.5%
Consensus 20.0%
55kt / 36h
LDA 7.1%
LRE 5.2%
Consensus 6.1%
55kt / 48h
LDA 9.2%
LRE 11.1%
Consensus 10.2%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.7%
LRE 2.2%
Consensus 1.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
70.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
37.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.7
N
16.4
N
12.8
N
10.5
F
11.6
F
20.6
N
20.8
N
20.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
52.0
N
56.0
N
59.0
N
60.0
N
42.0
N
19.0
U
15.0
U
14.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
0.0
U
26.0
N
8.0
U
-18.0
U
10.0
U
-6.0
U
6.0
U
-38.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
71.0
N
73.0
N
71.0
N
74.0
N
72.0
N
74.0
N
71.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
2.0
F
4.0
F
3.0
F
11.0
F
32.0
F
10.0
F
2.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/22 18UTC
Vị trí 23.70N, 125.50E
Vmax 80. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.4%
LRE 8.3%
Consensus 9.4%
25kt / 24h
LDA 20.7%
LRE 28.2%
Consensus 24.4%
30kt / 24h
LDA 20.7%
LRE 24.2%
Consensus 22.5%
35kt / 24h
LDA 20.7%
LRE 24.2%
Consensus 22.5%
40kt / 24h
LDA 3.0%
LRE 24.2%
Consensus 13.6%
45kt / 36h
LDA 26.4%
LRE 11.1%
Consensus 18.7%
55kt / 36h
LDA 9.8%
LRE 4.2%
Consensus 7.0%
55kt / 48h
LDA 12.2%
LRE 12.4%
Consensus 12.3%
70kt / 48h
LDA 2.9%
LRE 1.6%
Consensus 2.2%
65kt / 72h
LDA 1.4%
LRE 1.8%
Consensus 1.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
47.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
25.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.4
N
11.5
F
10.5
F
15.3
N
11.9
F
18.3
N
20.9
N
23.3
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
67.0
F
68.0
F
67.0
F
66.0
F
40.0
N
39.0
N
23.0
U
11.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
77.3
U
62.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
26.0
N
8.0
U
-18.0
U
11.0
U
-4.0
U
2.0
U
-13.0
U
-12.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
72.0
N
71.0
N
71.0
N
74.0
N
72.0
N
73.0
N
71.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
2.0
F
4.0
F
3.0
F
14.0
F
7.0
F
22.0
F
1.0
F
16.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/23 06UTC
Vị trí 24.60N, 125.10E
Vmax 80. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 18.9%
LRE 17.9%
Consensus 18.4%
25kt / 24h
LDA 35.8%
LRE 42.5%
Consensus 39.2%
30kt / 24h
LDA 35.8%
LRE 40.4%
Consensus 38.1%
35kt / 24h
LDA 35.8%
LRE 40.4%
Consensus 38.1%
40kt / 24h
LDA 6.5%
LRE 40.4%
Consensus 23.5%
45kt / 36h
LDA 25.7%
LRE 13.8%
Consensus 19.7%
55kt / 36h
LDA 9.1%
LRE 5.6%
Consensus 7.3%
55kt / 48h
LDA 7.1%
LRE 9.8%
Consensus 8.5%
70kt / 48h
LDA 1.1%
LRE 2.3%
Consensus 1.7%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 1.8%
Consensus 0.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
59.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
31.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.1
N
15.7
N
13.2
N
18.5
N
25.2
U
28.0
U
34.5
U
35.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
68.0
F
65.0
F
58.0
N
46.0
N
40.0
N
38.0
N
20.0
U
2.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
84.3
U
70.7
U
53.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-32.0
U
12.0
U
49.0
N
42.0
N
15.0
U
8.0
U
-13.0
U
19.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
75.0
N
76.0
F
75.0
N
71.0
N
66.0
N
64.0
N
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
4.0
F
19.0
F
-1.0
N
-7.0
N
-22.0
U
-25.0
U
-28.0
U
-52.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/23 12UTC
Vị trí 24.80N, 125.00E
Vmax 70. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 7.3%
LRE 7.5%
Consensus 7.4%
25kt / 24h
LDA 12.4%
LRE 22.3%
Consensus 17.4%
30kt / 24h
LDA 12.4%
LRE 19.0%
Consensus 15.7%
35kt / 24h
LDA 12.4%
LRE 19.0%
Consensus 15.7%
40kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 19.0%
Consensus 10.3%
45kt / 36h
LDA 6.5%
LRE 5.4%
Consensus 5.9%
55kt / 36h
LDA 2.0%
LRE 1.6%
Consensus 1.8%
55kt / 48h
LDA 0.9%
LRE 4.9%
Consensus 2.9%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 1.1%
Consensus 0.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
41.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
13.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.0
N
12.6
N
17.6
N
21.4
N
27.3
U
31.4
U
29.6
U
35.3
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
48.0
N
36.0
N
23.0
U
16.0
U
13.0
U
10.0
U
12.0
U
15.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
94.3
U
78.6
U
70.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
12.0
U
49.0
N
42.0
N
-12.0
U
5.0
U
-31.0
U
7.0
U
-19.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
76.0
F
76.0
F
71.0
N
70.0
N
66.0
N
64.0
N
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
19.0
F
0.0
N
-4.0
N
-9.0
N
-32.0
U
-38.0
U
-28.0
U
-51.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/23 18UTC
Vị trí 25.40N, 124.90E
Vmax 60. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.7%
LRE 2.6%
Consensus 1.7%
25kt / 24h
LDA 5.1%
LRE 15.4%
Consensus 10.3%
30kt / 24h
LDA 2.6%
LRE 9.4%
Consensus 6.0%
35kt / 24h
LDA 2.6%
LRE 9.4%
Consensus 6.0%
40kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 8.2%
Consensus 4.1%
45kt / 36h
LDA 3.3%
LRE 5.6%
Consensus 4.4%
55kt / 36h
LDA 0.8%
LRE 1.6%
Consensus 1.2%
55kt / 48h
LDA 2.5%
LRE 4.6%
Consensus 3.5%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.8%
Consensus 0.5%
65kt / 72h
LDA 0.4%
LRE 1.3%
Consensus 0.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
61.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
26.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.2
N
17.4
N
21.9
N
15.1
N
18.3
N
21.2
N
15.4
N
16.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
65.0
F
43.0
N
35.0
N
39.0
N
22.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
105.0
U
105.0
U
105.0
U
105.0
U
95.1
U
71.2
U
53.6
U
41.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
45.0
N
57.0
F
24.0
N
3.0
U
19.0
U
-2.0
U
2.0
U
-7.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
73.0
N
69.0
N
70.0
N
68.0
N
65.0
N
63.0
N
65.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-5.0
N
11.0
F
15.0
F
-2.0
N
-14.0
U
-14.0
U
-19.0
U
-9.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/24 00UTC
Vị trí 26.40N, 124.70E
Vmax 65. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 14.7%
LRE 15.1%
Consensus 14.9%
25kt / 24h
LDA 30.5%
LRE 46.8%
Consensus 38.6%
30kt / 24h
LDA 29.3%
LRE 42.8%
Consensus 36.0%
35kt / 24h
LDA 29.3%
LRE 42.8%
Consensus 36.0%
40kt / 24h
LDA 5.4%
LRE 42.1%
Consensus 23.8%
45kt / 36h
LDA 12.1%
LRE 21.7%
Consensus 16.9%
55kt / 36h
LDA 5.1%
LRE 9.9%
Consensus 7.5%
55kt / 48h
LDA 2.7%
LRE 6.8%
Consensus 4.8%
70kt / 48h
LDA 0.3%
LRE 3.8%
Consensus 2.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
75.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
45.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.6
N
21.2
N
19.5
N
17.8
N
19.8
N
20.1
N
22.8
N
17.3
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
20.0
U
14.0
U
13.0
U
10.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
100.0
U
100.0
U
94.6
U
75.5
U
61.0
U
48.6
U
43.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
83.0
F
47.0
N
18.0
U
48.0
N
-23.0
U
10.0
U
-2.0
U
15.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
69.0
N
71.0
N
68.0
N
65.0
N
66.0
N
63.0
N
65.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
2.0
F
-14.0
U
-11.0
U
-18.0
U
-24.0
U
-37.0
U
-25.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/24 06UTC
Vị trí 27.30N, 124.30E
Vmax 65. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 9.3%
LRE 10.3%
Consensus 9.8%
25kt / 24h
LDA 24.2%
LRE 39.2%
Consensus 31.7%
30kt / 24h
LDA 22.2%
LRE 34.1%
Consensus 28.2%
35kt / 24h
LDA 22.2%
LRE 34.1%
Consensus 28.2%
40kt / 24h
LDA 2.0%
LRE 30.6%
Consensus 16.3%
45kt / 36h
LDA 6.9%
LRE 13.8%
Consensus 10.4%
55kt / 36h
LDA 2.6%
LRE 5.5%
Consensus 4.1%
55kt / 48h
LDA 1.7%
LRE 4.7%
Consensus 3.2%
70kt / 48h
LDA 0.2%
LRE 2.5%
Consensus 1.3%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
81.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
45.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.7
N
20.1
N
17.8
N
17.5
N
21.6
N
22.2
N
17.8
N
20.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
41.0
N
35.0
N
35.0
N
23.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
100.0
U
97.0
U
92.3
U
73.5
U
54.6
U
37.9
U
26.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
47.0
N
18.0
U
47.0
N
18.0
U
-27.0
U
32.0
N
0.0
U
30.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
70.0
N
69.0
N
67.0
N
66.0
N
66.0
N
65.0
N
63.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
2.0
F
-13.0
U
-11.0
U
-18.0
U
-15.0
U
-35.0
U
-21.0
U
-21.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/24 12UTC
Vị trí 28.00N, 124.00E
Vmax 65. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.9%
LRE 4.5%
Consensus 4.7%
25kt / 24h
LDA 6.4%
LRE 11.6%
Consensus 9.0%
30kt / 24h
LDA 6.4%
LRE 7.3%
Consensus 6.9%
35kt / 24h
LDA 6.4%
LRE 7.3%
Consensus 6.9%
40kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 7.0%
Consensus 3.7%
45kt / 36h
LDA 0.7%
LRE 3.4%
Consensus 2.1%
55kt / 36h
LDA 0.3%
LRE 1.0%
Consensus 0.7%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.7%
Consensus 0.3%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
53.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
23.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.0
N
18.1
N
20.6
N
25.9
U
17.6
N
22.4
N
19.3
N
25.3
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
12.0
U
7.0
U
5.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
94.6
U
92.3
U
75.5
U
54.6
U
37.9
U
30.9
U
24.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-1.0
U
7.0
U
20.0
N
1.0
U
-7.0
U
-37.0
U
19.0
U
29.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
68.0
N
66.0
N
64.0
N
68.0
N
68.0
N
67.0
N
65.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-10.0
N
-2.0
N
-10.0
N
-16.0
U
-16.0
U
-21.0
U
-28.0
U
-26.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/25 18UTC
Vị trí 30.50N, 121.60E
Vmax 45. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
16.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
5.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.7
N
19.1
N
22.4
N
21.5
N
21.3
N
19.1
N
26.5
U
28.4
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
10.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
77.7
U
74.6
U
71.5
U
68.6
U
64.4
U
67.2
U
74.6
U
79.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
6.0
U
22.0
N
-17.0
U
7.0
U
51.0
F
7.0
U
29.0
N
-11.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
67.0
N
68.0
N
67.0
N
67.0
N
67.0
N
66.0
N
65.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-11.0
U
-8.0
N
-11.0
U
-13.0
U
-8.0
N
1.0
F
0.0
N
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/26 00UTC
Vị trí 30.60N, 121.10E
Vmax 40. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.5
N
22.4
N
21.5
N
19.0
N
23.2
N
22.1
N
29.9
U
33.5
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
76.5
U
75.0
U
72.2
U
72.2
U
75.0
U
81.1
U
87.7
U
91.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
22.0
N
-17.0
U
7.0
U
13.0
U
56.0
F
4.0
U
21.0
N
6.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
67.0
N
68.0
N
69.0
N
66.0
N
68.0
N
64.0
N
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-7.0
N
-11.0
U
-13.0
U
-12.0
U
-7.0
N
-2.0
N
3.0
F
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/26 12UTC
Vị trí 31.00N, 120.50E
Vmax 35. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
5.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.1
N
17.8
N
21.4
N
19.8
N
20.7
N
26.3
U
26.6
U
28.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
71.7
U
73.0
U
74.4
U
74.4
U
74.4
U
74.4
U
74.4
U
70.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
9.0
U
18.0
U
45.0
N
41.0
N
-8.0
U
26.0
N
-11.0
U
3.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
69.0
N
66.0
N
65.0
N
67.0
N
69.0
N
67.0
N
60.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-3.0
N
5.0
F
6.0
F
13.0
F
16.0
F
14.0
F
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/26 18UTC
Vị trí 31.30N, 119.90E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.7%
Consensus 0.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.6
N
21.5
N
19.8
N
17.3
N
25.8
U
24.3
N
32.9
U
29.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
10.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
30.0
U
59.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
86.5
U
88.0
U
89.6
U
91.1
U
96.0
U
99.4
U
97.7
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
18.0
U
46.0
N
41.0
N
0.0
U
55.0
F
31.0
N
12.0
U
26.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
72.0
N
71.0
N
74.0
N
74.0
N
72.0
N
68.0
N
65.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
6.0
F
6.0
F
11.0
F
17.0
F
11.0
F
3.0
F
-16.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/28 00UTC
Vị trí 32.60N, 117.80E
Vmax 30. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.9%
Consensus 0.5%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
27.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
4.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.4
U
27.9
U
22.7
N
30.2
U
33.5
U
31.2
U
32.8
U
36.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
48.0
N
6.0
U
3.0
U
2.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
88.0
U
88.0
U
89.6
U
114.4
U
118.6
U
106.6
U
112.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
16.0
U
22.0
N
6.0
U
-14.0
U
12.0
U
51.0
F
34.0
N
32.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
69.0
N
69.0
N
66.0
N
62.0
N
61.0
N
59.0
U
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
8.0
F
9.0
F
4.0
F
4.0
F
-10.0
N
-13.0
U
-4.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/28 06UTC
Vị trí 33.30N, 117.00E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
31.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
4.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
28.0
U
24.6
N
30.2
U
35.7
VU
28.9
U
34.3
U
32.6
U
42.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
35.0
N
20.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
74.3
U
72.0
U
69.8
U
68.8
U
90.0
U
104.4
U
99.3
U
72.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
22.0
N
5.0
U
-14.0
U
25.0
N
8.0
U
39.0
N
35.0
N
33.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
69.0
N
68.0
N
65.0
N
62.0
N
57.0
U
62.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
7.0
F
4.0
F
3.0
F
-9.0
N
0.0
N
-13.0
U
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/28 12UTC
Vị trí 33.50N, 117.20E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
21.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
9.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
23.5
N
30.8
U
35.5
VU
30.2
U
33.4
U
34.6
U
43.4
VU
62.9
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
5.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
72.0
U
68.8
U
67.7
U
76.7
U
101.0
U
102.7
U
66.7
U
60.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
20.0
N
-3.0
U
35.0
N
8.0
U
46.0
N
9.0
U
53.0
F
51.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
67.0
N
64.0
N
62.0
N
60.0
N
55.0
U
60.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
10.0
F
5.0
F
5.0
F
7.0
F
-4.0
N
0.0
N
4.0
F
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/29 12UTC
Vị trí 37.20N, 117.20E
Vmax 25. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
2.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
29.8
U
36.1
VU
37.8
VU
39.2
VU
44.4
VU
55.4
VU
68.5
VU
68.8
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
7.0
U
5.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
74.3
U
85.8
U
104.4
U
109.8
U
80.4
U
65.7
U
33.9
U
28.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
4.0
U
56.0
F
17.0
U
13.0
U
51.0
F
8.0
U
15.0
U
39.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
59.0
U
56.0
U
53.0
U
51.0
U
57.0
U
70.0
N
68.0
N
69.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
11.0
F
-3.0
N
8.0
F
5.0
F
25.0
F
9.0
F
17.0
F
2.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP092021
Thời gian UTC 21/07/29 18UTC
Vị trí 38.30N, 117.00E
Vmax 20. kt
SST N/A°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
20.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
3.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
32.3
U
37.3
VU
38.8
VU
38.1
VU
53.7
VU
64.2
VU
76.0
VU
54.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
1.0
U
7.0
U
0.0
U
0.0
U
18.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
84.2
U
95.0
U
96.5
U
86.7
U
98.0
U
75.9
U
47.8
U
38.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
55.0
F
16.0
U
12.0
U
38.0
N
34.0
N
36.0
N
62.0
F
16.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
54.0
U
50.0
U
51.0
U
53.0
U
66.0
N
66.0
N
70.0
N
69.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
9.0
F
8.0
F
27.0
F
24.0
F
0.0
N
8.0
F
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.