Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 167 km/h
WMO (Quốc tế) 139 km/h
JMA (Nhật Bản) 139 km/h
CMA (Trung Quốc) 150 km/h
HKO (Hồng Kông) 139 km/h
KMA (Hàn Quốc) 133 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ) 90 167 961 91 6,024 19.8086 14.3821 Cấp 15 - Cuồng phong
WMO (Quốc tế) 75 139 970 109 9,766 7.6675 4.7509 Cấp 13 - Cuồng phong
JMA (Nhật Bản) 75 139 970 79 8,110 14.5264 9.0553 Cấp 13 - Cuồng phong
CMA (Trung Quốc) 81 150 955 75 7,479 19.8131 13.1214 Cấp 14 - Cuồng phong
HKO (Hồng Kông) 75 139 965 49 3,042 15.1832 10.5043 Cấp 13 - Cuồng phong
KMA (Hàn Quốc) 72 133 970 53 3,409 13.7062 8.4097 Cấp 12 - Cuồng phong
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 19.8086 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 14.3821
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +8 kt (+15 km/h)
Tăng gió max/24h +37 kt (+69 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -30 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +7 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 22.3 km/h
Thời gian theo dõi 270h (11.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 141h (5.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 81h (3.4d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 04:00 27/05/2024
15.7°N, 122.7°E
Vĩ độ 1.9°N – 34.6°N
Kinh độ 121.4°E – 143.2°E
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 7.6675 Cao
PDI (10⁶ kt³) 4.7509
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +30 kt (+56 km/h) RI
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -24 hPa Mạnh
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 30.1 km/h
Thời gian theo dõi 324h (13.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 36h (1.5d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 27/05/2024
15.8°N, 122.8°E
Vĩ độ 1.9°N – 47.9°N
Kinh độ 121.5°E – 184.9°E
JMA (Nhật Bản) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 14.5264 Cao
PDI (10⁶ kt³) 9.0553
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +30 kt (+56 km/h) RI
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -24 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 34.7 km/h
Thời gian theo dõi 234h (9.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 120h (5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 57h (2.4d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 27/05/2024
15.8°N, 122.8°E
Vĩ độ 8.3°N – 47.9°N
Kinh độ -178.1°E – 184.9°E
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 19.8131 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 13.1214
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +39 kt (+72 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -35 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 33.7 km/h
Thời gian theo dõi 222h (9.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 186h (7.8d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 78h (3.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 27/05/2024
15.5°N, 122.5°E
Vĩ độ 8.3°N – 46.2°N
Kinh độ 121.5°E – 179.2°E
HKO (Hồng Kông) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 15.1832 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 10.5043
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +10 kt (+19 km/h)
Tăng gió max/24h +40 kt (+74 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -33 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 21.1 km/h
Thời gian theo dõi 144h (6 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 105h (4.4d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 72h (3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 22:00 26/05/2024
15.2°N, 122.4°E
Vĩ độ 8.4°N – 28.1°N
Kinh độ 121.6°E – 134.9°E
KMA (Hàn Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 13.7062 Cao
PDI (10⁶ kt³) 8.4097
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +9 kt (+17 km/h)
Tăng gió max/24h +31 kt (+57 km/h) RI
Giảm gió max/bước -4 kt (-7 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -24 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 21.9 km/h
Thời gian theo dõi 156h (6.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 126h (5.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 27h (1.1d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 27/05/2024
15.8°N, 122.8°E
Vĩ độ 9.3°N – 31.3°N
Kinh độ 121.4°E – 138°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
167 km/h
Gió cực đại
955 hPa
Áp suất thấp nhất
324h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
19.8131
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích ADT (Advanced Dvorak Technique)
Dữ liệu ước tính cường độ bão từ vệ tinh

Thời gian đã được chuyển đổi từ UTC sang GMT+7 (Giờ Việt Nam)

===== ADT-Version 9.0===== ----Intensity--- -Tno Values-- --------Tno/CI Rules-------- -Temperature- Time MSLP/Vmax Fnl Adj Ini Cnstrnt Wkng Rpd ET ST Cntr Mean Scene EstRMW MW Storm Location Fix Date (GMT+7) CI (CKZ)/(kts) Tno Raw Raw Limit Flag Wkng Flag Flag Region Cloud Type (km) Score Lat Lon Mthd Sat VZA Comments 25/05/2024 02:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 11.45 -125.26 FCST HIM-9 22.4 25/05/2024 03:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 11.52 -125.19 FCST HIM-9 22.5 25/05/2024 03:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 11.58 -125.12 FCST HIM-9 22.6 25/05/2024 04:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 11.64 -125.05 FCST HIM-9 22.7 25/05/2024 05:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 11.76 -124.92 FCST HIM-9 22.9 25/05/2024 05:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 11.81 -124.85 FCST HIM-9 23.0 25/05/2024 06:20 1.5 1006.0 25.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -44.85 -53.85 CRVBND N/A N/A 11.87 -124.78 FCST HIM-9 23.1 25/05/2024 06:50 1.6 1006.0 26.0 1.6 1.7 2.1 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -44.72 -49.60 CRVBND N/A N/A 11.93 -124.71 FCST HIM-9 23.2 25/05/2024 07:20 1.6 1006.0 26.0 1.6 1.7 2.3 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -32.21 -44.61 CRVBND N/A N/A 11.98 -124.63 FCST HIM-9 23.3 25/05/2024 07:50 1.7 1006.0 27.0 1.7 1.9 2.3 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -17.07 -39.16 CRVBND N/A N/A 12.03 -124.56 FCST HIM-9 23.4 25/05/2024 08:20 1.7 1006.0 27.0 1.7 1.9 2.0 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -10.39 -35.49 CRVBND N/A N/A 12.09 -124.49 FCST HIM-9 23.5 25/05/2024 08:50 1.8 1006.0 28.0 1.8 2.1 3.1 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -71.64 -55.22 IRRCDO N/A N/A 12.55 -123.86 FCST HIM-9 24.4 25/05/2024 09:20 1.8 1006.0 28.0 1.8 2.2 3.1 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -69.92 -55.16 IRRCDO N/A N/A 12.61 -123.79 FCST HIM-9 24.5 25/05/2024 09:50 1.9 1006.0 29.0 1.9 2.2 3.1 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -66.26 -53.70 IRRCDO N/A N/A 12.68 -123.72 FCST HIM-9 24.6 25/05/2024 10:20 2.0 1006.0 30.0 2.0 2.2 3.1 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -59.60 -53.31 IRRCDO N/A N/A 12.74 -123.65 FCST HIM-9 24.8 25/05/2024 10:50 2.1 1006.0 31.0 2.1 2.2 3.2 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -55.81 -53.39 IRRCDO N/A N/A 12.81 -123.58 FCST HIM-9 24.9 25/05/2024 11:20 2.1 1006.0 31.0 2.1 2.2 3.1 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -53.60 -52.74 IRRCDO N/A N/A 12.87 -123.51 FCST HIM-9 25.0 25/05/2024 11:50 2.2 1006.8 32.0 2.2 2.2 2.4 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -47.42 -51.87 CRVBND N/A -0.0 12.93 -123.44 FCST HIM-9 25.1 25/05/2024 12:20 2.2 1006.7 32.0 2.2 2.2 2.4 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -40.07 -51.36 CRVBND N/A -0.0 13.00 -123.37 FCST HIM-9 25.2 25/05/2024 12:50 2.2 1006.7 32.0 2.2 2.3 2.5 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -40.04 -50.64 CRVBND N/A -0.0 13.06 -123.30 FCST HIM-9 25.3 25/05/2024 13:20 2.2 1006.7 32.0 2.2 2.3 2.6 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -39.33 -50.13 CRVBND N/A -0.0 13.12 -123.23 FCST HIM-9 25.4 25/05/2024 13:50 2.2 1011.6 32.0 2.2 2.4 2.5 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -31.97 -49.66 CRVBND N/A -0.0 13.18 -123.16 FCST HIM-9 25.5 25/05/2024 14:20 2.2 1011.6 32.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -28.06 -48.93 CRVBND N/A -0.0 13.24 -123.09 FCST HIM-9 25.6 25/05/2024 14:50 2.2 1011.6 32.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -37.87 -48.06 CRVBND N/A -0.0 13.30 -123.02 FCST HIM-9 25.7 25/05/2024 15:20 2.3 1011.1 33.0 2.3 2.5 3.5 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -64.48 -56.12 CRVBND N/A -0.0 13.03 -122.77 FCST HIM-9 25.8 25/05/2024 15:50 2.3 1011.1 33.0 2.3 2.6 3.2 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -73.62 -57.77 IRRCDO N/A -0.0 13.08 -122.72 FCST HIM-9 25.8 25/05/2024 16:20 2.4 1010.5 34.0 2.4 2.7 3.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -72.77 -59.18 IRRCDO N/A -0.0 13.13 -122.66 FCST HIM-9 25.9 25/05/2024 16:50 2.4 1010.5 34.0 2.4 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -67.41 -59.87 UNIFRM N/A -0.0 13.18 -122.60 FCST HIM-9 26.0 25/05/2024 17:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 13.23 -122.54 FCST HIM-9 26.1 25/05/2024 17:50 2.5 1009.9 35.0 2.5 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -56.29 -58.57 UNIFRM N/A -0.0 13.27 -122.49 FCST HIM-9 26.2 25/05/2024 18:20 2.6 1008.7 37.0 2.6 2.9 2.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -80.13 -64.11 UNIFRM N/A -0.0 13.35 -122.14 ARCHER HIM-9 26.6 25/05/2024 18:50 2.6 1008.7 37.0 2.6 2.9 3.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -76.62 -61.85 IRRCDO N/A -0.0 13.37 -122.36 FCST HIM-9 26.4 25/05/2024 19:20 2.7 1007.5 39.0 2.7 2.9 3.4 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -78.92 -65.03 IRRCDO N/A -0.0 13.41 -122.30 FCST HIM-9 26.4 25/05/2024 19:50 2.7 1004.4 39.0 2.7 2.9 3.5 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -78.61 -68.62 IRRCDO N/A -0.0 13.46 -122.24 FCST HIM-9 26.5 25/05/2024 20:20 2.8 1003.2 41.0 2.8 2.9 3.0 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -75.84 -71.48 UNIFRM N/A -0.0 13.50 -122.19 FCST HIM-9 26.6 25/05/2024 20:50 2.9 1002.0 43.0 2.9 2.9 3.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -72.25 -72.68 UNIFRM N/A -0.0 13.62 -122.08 FCST HIM-9 26.8 25/05/2024 21:20 2.9 1001.9 43.0 2.9 3.0 3.4 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -70.26 -71.95 UNIFRM N/A -0.0 13.65 -122.05 FCST HIM-9 26.8 25/05/2024 21:50 2.9 1001.9 43.0 2.9 3.0 3.4 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -65.71 -70.69 UNIFRM N/A -0.0 13.71 -121.97 FCST HIM-9 26.9 25/05/2024 22:20 2.9 1001.9 43.0 2.9 3.1 3.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -60.53 -68.66 UNIFRM N/A -0.0 13.72 -121.98 FCST HIM-9 27.0 25/05/2024 22:50 2.9 1001.9 43.0 2.9 3.1 3.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -62.65 -65.97 UNIFRM N/A -0.0 13.76 -121.94 FCST HIM-9 27.0 25/05/2024 23:20 3.0 1000.7 45.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -58.38 -64.08 CRVBND N/A -0.0 13.80 -121.91 FCST HIM-9 27.1 25/05/2024 23:50 3.0 1000.6 45.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -57.21 -63.02 CRVBND N/A -0.0 13.83 -121.88 FCST HIM-9 27.1 26/05/2024 00:20 3.1 999.4 47.0 3.1 3.3 3.6 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -49.32 -62.95 CRVBND N/A -0.0 13.87 -121.84 FCST HIM-9 27.2 26/05/2024 00:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 13.91 -121.81 FCST HIM-9 27.2 26/05/2024 01:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 13.95 -121.78 FCST HIM-9 27.3 26/05/2024 01:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 13.99 -121.75 FCST HIM-9 27.3 26/05/2024 02:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.03 -121.72 FCST HIM-9 27.4 26/05/2024 02:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.07 -121.69 FCST HIM-9 27.4 26/05/2024 03:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.05 -121.82 FCST HIM-9 27.3 26/05/2024 03:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.09 -121.80 FCST HIM-9 27.4 26/05/2024 04:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.12 -121.79 FCST HIM-9 27.4 26/05/2024 04:50 3.6 992.9 57.0 3.6 3.6 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -68.87 -76.18 UNIFRM N/A -55.1 14.16 -121.78 FCST HIM-9 27.4 26/05/2024 05:20 3.6 992.9 57.0 3.6 3.7 3.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -70.28 -76.42 UNIFRM N/A -55.1 14.20 -121.76 FCST HIM-9 27.5 26/05/2024 05:50 3.6 992.8 57.0 3.6 3.7 3.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -67.07 -76.08 UNIFRM N/A -55.1 14.24 -121.75 FCST HIM-9 27.5 26/05/2024 06:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.27 -121.74 FCST HIM-9 27.5 26/05/2024 06:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.31 -121.73 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 07:20 3.6 992.8 57.0 3.6 3.7 3.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -64.81 -72.25 EMBC N/A -55.1 14.35 -121.72 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 07:50 3.6 990.8 57.0 3.6 3.6 3.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -59.94 -69.78 EMBC N/A -55.1 14.39 -121.71 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 08:20 3.6 990.7 57.0 3.6 3.6 3.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -56.68 -67.58 EMBC N/A -55.1 14.43 -121.71 FCST HIM-9 27.7 26/05/2024 08:50 3.6 990.7 57.0 3.6 3.6 3.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -58.17 -65.20 UNIFRM N/A -55.1 14.47 -121.70 FCST HIM-9 27.7 26/05/2024 09:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.25 -121.40 FCST HIM-9 27.8 26/05/2024 09:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.29 -121.40 FCST HIM-9 27.9 26/05/2024 10:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.32 -121.40 FCST HIM-9 27.9 26/05/2024 10:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.36 -121.41 FCST HIM-9 27.9 26/05/2024 11:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.40 -121.41 FCST HIM-9 27.9 26/05/2024 11:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.43 -121.42 FCST HIM-9 27.9 26/05/2024 12:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.47 -121.42 FCST HIM-9 28.0 26/05/2024 12:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.51 -121.43 FCST HIM-9 28.0 26/05/2024 13:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.55 -121.44 FCST HIM-9 28.0 26/05/2024 13:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.59 -121.45 FCST HIM-9 28.0 26/05/2024 14:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.63 -121.46 FCST HIM-9 28.0 26/05/2024 14:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.66 -121.47 FCST HIM-9 28.0 26/05/2024 15:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.65 -121.96 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 15:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.69 -121.99 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 16:20 3.3 996.5 51.0 3.3 3.3 3.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -32.31 -55.33 UNIFRM N/A -55.1 14.72 -122.02 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 16:50 3.5 993.9 55.0 3.5 3.8 4.9 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -14.71 -54.65 EYE 10 IR -55.1 14.76 -122.05 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 17:20 3.6 992.6 57.0 3.6 3.8 4.7 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -25.23 -53.96 EYE 12 IR -55.1 14.79 -122.08 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 17:50 3.7 991.2 59.0 3.7 4.0 4.6 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -33.15 -53.92 EYE -99 IR -55.1 14.83 -122.10 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 18:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 14.86 -122.13 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 18:50 3.9 988.5 63.0 3.9 4.6 4.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -23.12 -52.95 EYE 10 IR -55.1 14.95 -122.16 ARCHER HIM-9 27.6 26/05/2024 19:20 4.1 985.5 67.4 4.1 4.6 4.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -25.91 -53.13 EYE -99 IR -55.1 14.96 -122.16 ARCHER HIM-9 27.6 26/05/2024 19:50 4.1 976.5 67.4 4.0 3.4 3.2 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -44.64 -54.78 UNIFRM N/A -55.1 14.97 -122.21 FCST HIM-9 27.6 26/05/2024 20:20 4.1 976.5 67.4 4.0 3.6 3.2 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -68.23 -54.84 UNIFRM N/A -55.1 14.88 -122.68 ARCHER HIM-9 27.1 26/05/2024 20:50 4.1 976.4 67.4 4.1 4.7 4.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -32.50 -57.01 EYE 8 IR -55.1 15.18 -122.35 ARCHER HIM-9 27.6 26/05/2024 21:20 4.3 973.1 72.2 4.3 4.9 4.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -13.86 -56.44 EYE -99 IR -55.1 15.18 -122.33 ARCHER HIM-9 27.6 26/05/2024 21:50 4.3 972.9 72.2 4.2 3.6 3.1 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -67.95 -54.91 UNIFRM N/A -55.1 15.53 -122.57 ARCHER HIM-9 27.7 26/05/2024 22:20 4.3 973.0 72.2 4.0 3.8 3.3 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -60.70 -59.26 UNIFRM N/A -55.1 15.23 -122.52 FCST HIM-9 27.5 26/05/2024 22:50 4.3 972.9 72.2 3.9 3.7 3.1 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -58.10 -55.30 UNIFRM N/A -55.1 15.56 -122.48 ARCHER HIM-9 27.8 26/05/2024 23:20 4.3 973.0 72.2 4.0 3.5 3.1 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -49.13 -53.73 UNIFRM N/A -55.1 15.38 -122.40 ARCHER HIM-9 27.7 26/05/2024 23:50 4.3 972.9 72.2 4.0 4.4 4.6 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -27.34 -53.90 EYE -99 IR -55.1 15.46 -122.43 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 00:20 4.3 972.9 72.2 3.7 3.5 3.2 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -39.08 -55.15 UNIFRM N/A -55.1 15.48 -122.44 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 00:50 4.3 972.9 72.2 3.7 3.5 3.2 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -42.66 -57.64 UNIFRM N/A 50.8 15.53 -122.47 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 01:20 4.3 972.9 72.2 3.6 3.4 3.3 0.7T/6hr ON FLG OFF OFF -41.97 -59.60 UNIFRM N/A 50.8 15.56 -122.45 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 01:50 4.3 974.8 72.2 3.7 4.2 4.9 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -32.18 -60.44 EYE -99 IR 50.8 15.61 -122.51 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 02:20 4.3 974.8 72.2 3.8 4.1 5.2 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -11.75 -60.08 EYE 9 IR 50.8 15.63 -122.51 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 02:50 4.3 974.8 72.2 3.9 4.2 5.2 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -19.25 -60.23 EYE 8 IR 50.8 15.63 -122.57 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 03:20 4.2 976.5 69.8 3.9 5.0 5.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -27.40 -60.55 EYE -99 IR 56.7 15.63 -122.60 ARCHER HIM-9 27.7 27/05/2024 03:50 4.2 976.5 69.8 4.2 5.1 5.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -27.88 -60.71 EYE -99 IR 56.7 15.66 -122.64 ARCHER HIM-9 27.7 27/05/2024 04:20 4.2 976.5 69.8 4.2 3.4 3.4 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -45.51 -60.22 UNIFRM N/A 56.7 15.69 -122.67 ARCHER HIM-9 27.7 27/05/2024 04:50 4.2 976.5 69.8 4.2 3.7 3.3 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -44.69 -59.54 UNIFRM N/A 56.7 15.74 -122.70 ARCHER HIM-9 27.7 27/05/2024 05:20 4.2 976.4 69.8 4.1 3.7 3.2 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -53.81 -59.34 UNIFRM N/A 56.7 15.95 -122.79 FCST HIM-9 27.8 27/05/2024 05:50 4.2 976.5 69.8 4.1 3.7 3.4 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -59.25 -60.51 UNIFRM N/A 56.7 15.76 -122.75 ARCHER HIM-9 27.7 27/05/2024 06:20 4.2 976.4 69.8 4.0 3.6 3.2 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -54.79 -58.34 UNIFRM N/A 56.7 15.84 -122.68 ARCHER HIM-9 27.8 27/05/2024 06:50 4.2 976.3 69.8 3.8 3.6 3.0 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -62.61 -54.68 UNIFRM N/A 56.7 16.13 -122.90 FCST HIM-9 27.9 27/05/2024 07:10 4.2 976.3 69.8 3.6 3.5 2.9 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -63.91 -54.37 UNIFRM N/A 56.7 16.17 -122.92 FCST HIM-9 27.9 27/05/2024 07:50 4.2 976.2 69.8 3.5 3.3 2.9 0.5T/hour ON FLG OFF OFF -55.11 -53.81 UNIFRM N/A 56.7 16.25 -122.97 FCST HIM-9 27.9 27/05/2024 08:20 4.2 976.4 69.8 3.5 3.3 3.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -62.49 -64.11 UNIFRM N/A 56.7 15.88 -122.99 ARCHER HIM-9 27.6 27/05/2024 08:50 4.2 976.4 69.8 3.4 3.2 3.2 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -64.03 -61.45 UNIFRM N/A 56.7 15.98 -122.99 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 09:20 4.2 976.3 69.8 3.3 3.2 3.2 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -64.61 -60.60 UNIFRM N/A 56.7 16.03 -123.04 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 09:50 4.2 976.3 69.8 3.3 3.5 3.3 0.7T/6hr ON FLG OFF OFF -68.09 -62.98 UNIFRM N/A 56.7 16.01 -123.22 ARCHER HIM-9 27.5 27/05/2024 10:20 4.2 976.3 69.8 3.3 3.5 3.2 0.7T/6hr ON OFF OFF OFF -69.23 -61.07 UNIFRM N/A 56.7 16.11 -123.26 ARCHER HIM-9 27.5 27/05/2024 10:50 4.2 976.3 69.8 3.3 3.5 3.2 0.7T/6hr ON OFF OFF OFF -68.72 -60.31 UNIFRM N/A 56.7 16.11 -123.25 ARCHER HIM-9 27.5 27/05/2024 11:20 4.1 977.9 67.4 3.3 3.4 3.2 0.7T/6hr ON OFF OFF OFF -66.23 -62.68 UNIFRM N/A 56.7 16.14 -123.37 ARCHER HIM-9 27.5 27/05/2024 11:50 4.1 977.9 67.4 3.4 3.4 3.3 0.7T/6hr ON OFF OFF OFF -69.24 -57.88 IRRCDO N/A 56.7 16.29 -123.26 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 12:20 4.0 979.5 65.0 3.4 3.3 3.2 0.7T/6hr ON OFF OFF OFF -65.91 -56.18 IRRCDO N/A 56.7 16.34 -123.30 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 12:50 3.8 982.2 61.0 3.3 3.2 3.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -72.11 -54.56 IRRCDO N/A 56.7 16.39 -123.34 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 13:20 3.5 986.1 55.0 3.3 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -75.65 -52.51 IRRCDO N/A 56.7 16.45 -123.38 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 13:50 3.5 983.0 55.0 3.2 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -71.65 -48.94 IRRCDO N/A 56.7 16.50 -123.42 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 14:20 3.5 983.0 55.0 3.1 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -69.58 -46.17 IRRCDO N/A 56.7 16.55 -123.46 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 14:50 3.4 984.4 53.0 3.1 3.2 3.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -69.89 -54.68 IRRCDO N/A 56.7 16.45 -123.76 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 15:20 3.4 984.3 53.0 3.1 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -66.62 -51.84 IRRCDO N/A 56.7 16.52 -123.82 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 15:50 3.4 984.3 53.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -62.46 -48.59 IRRCDO N/A 56.7 16.58 -123.88 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 16:20 3.4 984.3 53.0 3.0 2.7 2.7 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -56.34 -45.32 UNIFRM N/A 56.7 16.64 -123.94 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 16:50 3.4 984.2 53.0 2.9 2.7 2.7 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -56.57 -43.30 UNIFRM N/A 56.7 16.70 -124.00 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 17:20 3.4 984.1 53.0 2.9 2.8 2.8 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -67.22 -38.14 IRRCDO N/A 56.7 16.89 -124.05 ARCHER HIM-9 27.5 27/05/2024 17:50 3.4 984.2 53.0 2.9 2.8 2.8 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -61.63 -39.48 IRRCDO N/A 56.7 16.82 -124.11 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 18:20 3.4 984.2 53.0 2.8 2.8 2.8 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -66.64 -39.28 IRRCDO N/A 56.7 16.88 -124.16 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 18:50 3.3 985.4 51.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -61.29 -41.51 IRRCDO N/A 56.7 16.94 -124.21 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 19:20 3.3 989.4 51.0 2.8 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -56.90 -47.29 UNIFRM N/A 56.7 17.00 -124.26 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 19:50 3.2 990.6 49.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -60.71 -50.77 UNIFRM N/A 56.7 17.05 -124.32 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 20:20 3.1 991.8 47.0 2.8 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -59.34 -52.66 UNIFRM N/A 56.7 17.11 -124.37 FCST HIM-9 27.4 27/05/2024 20:50 3.1 991.8 47.0 2.9 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -71.29 -43.20 IRRCDO N/A 56.7 17.21 -124.14 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 21:20 3.1 991.7 47.0 2.8 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -72.28 -43.68 UNIFRM N/A 56.7 17.29 -124.21 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 21:50 3.0 992.9 45.0 2.8 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -71.24 -43.95 UNIFRM N/A 56.7 17.37 -124.28 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 22:20 2.9 994.1 43.0 2.8 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -76.94 -46.28 UNIFRM N/A 56.7 17.45 -124.35 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 22:50 2.9 994.1 43.0 2.8 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -76.51 -54.06 UNIFRM N/A 56.7 17.53 -124.42 FCST HIM-9 27.7 27/05/2024 23:20 2.9 994.0 43.0 2.8 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -76.46 -62.50 UNIFRM N/A 56.7 17.61 -124.49 FCST HIM-9 27.8 27/05/2024 23:50 2.9 994.0 43.0 2.9 3.2 3.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -76.84 -65.50 UNIFRM N/A 56.7 17.61 -124.56 ARCHER HIM-9 27.7 28/05/2024 00:20 2.9 994.0 43.0 2.9 3.1 3.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -75.91 -63.38 UNIFRM N/A 56.7 17.76 -124.63 FCST HIM-9 27.8 28/05/2024 00:50 3.0 992.7 45.0 3.0 3.2 3.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -77.92 -66.36 UNIFRM N/A 56.7 17.83 -124.70 FCST HIM-9 27.8 28/05/2024 01:20 3.0 992.7 45.0 3.0 3.4 3.4 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -75.38 -69.29 UNIFRM N/A 56.7 17.91 -124.78 FCST HIM-9 27.8 28/05/2024 01:50 3.2 992.2 49.0 3.2 3.5 3.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -71.75 -70.44 UNIFRM N/A 56.7 17.98 -124.85 FCST HIM-9 27.8 28/05/2024 02:20 3.2 992.1 49.0 3.2 3.5 3.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -71.04 -68.89 UNIFRM N/A 56.7 18.06 -124.93 FCST HIM-9 27.8 28/05/2024 02:50 3.3 990.9 51.0 3.3 3.5 3.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -74.83 -67.05 UNIFRM N/A 56.7 18.07 -125.07 ARCHER HIM-9 27.7 28/05/2024 03:20 3.3 990.9 51.0 3.3 3.2 3.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -76.51 -62.00 UNIFRM N/A 56.7 17.98 -124.79 FCST HIM-9 27.8 28/05/2024 03:50 3.3 990.9 51.0 3.3 3.1 3.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -74.92 -61.27 UNIFRM N/A 56.7 18.07 -124.87 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 04:20 3.3 990.8 51.0 3.3 3.1 3.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -72.72 -60.83 UNIFRM N/A 56.7 18.16 -124.96 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 04:50 3.3 990.8 51.0 3.2 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -69.46 -59.35 UNIFRM N/A 56.7 18.25 -125.04 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 05:20 3.3 990.7 51.0 3.2 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -74.14 -57.38 UNIFRM N/A 56.7 18.34 -125.13 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 05:50 3.3 990.7 51.0 3.1 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -74.01 -58.62 UNIFRM N/A 56.7 18.43 -125.21 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 06:20 3.3 990.6 51.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -72.19 -60.68 UNIFRM N/A 56.7 18.52 -125.30 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 06:50 3.3 990.6 51.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -69.65 -59.88 UNIFRM N/A 56.7 18.61 -125.39 FCST HIM-9 27.9 28/05/2024 07:20 3.3 990.5 51.0 3.0 3.2 3.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -67.84 -59.67 UNIFRM N/A 56.7 18.70 -125.47 FCST HIM-9 28.0 28/05/2024 07:50 3.3 991.4 51.0 3.1 3.3 3.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -71.62 -61.72 UNIFRM N/A 56.7 18.97 -125.72 ARCHER HIM-9 28.0 28/05/2024 08:20 3.3 991.6 51.0 3.0 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -45.96 -42.97 IRRCDO N/A 56.7 18.68 -125.12 FCST HIM-9 28.2 28/05/2024 08:50 3.3 991.4 51.0 3.1 3.4 3.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -66.43 -61.32 UNIFRM N/A 56.7 19.05 -125.83 ARCHER HIM-9 28.0 28/05/2024 09:20 3.3 991.3 51.0 3.1 3.3 3.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -63.34 -59.32 UNIFRM N/A 56.7 19.17 -125.81 ARCHER HIM-9 28.1 28/05/2024 09:50 3.3 991.4 51.0 3.1 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -58.32 -46.83 IRRCDO N/A 56.7 18.97 -125.37 FCST HIM-9 28.3 28/05/2024 10:00 3.3 991.4 51.0 3.1 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -59.16 -47.22 IRRCDO N/A 56.7 19.00 -125.40 FCST HIM-9 28.3 28/05/2024 11:20 3.2 992.4 49.0 3.1 3.3 3.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -56.56 -62.26 UNIFRM N/A 56.7 19.44 -126.11 ARCHER HIM-9 28.2 28/05/2024 11:50 3.1 993.7 47.0 3.0 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -54.33 -55.61 UNIFRM N/A 56.7 19.33 -125.73 FCST HIM-9 28.3 28/05/2024 12:20 3.1 993.7 47.0 3.0 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -58.64 -55.63 UNIFRM N/A 56.7 19.42 -125.82 FCST HIM-9 28.4 28/05/2024 12:40 3.1 993.7 47.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -55.32 -55.83 UNIFRM N/A 56.7 19.48 -125.88 FCST HIM-9 28.4 28/05/2024 13:00 3.1 993.6 47.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -53.72 -56.19 EMBC N/A 56.7 19.54 -125.94 FCST HIM-9 28.4 28/05/2024 13:50 3.1 991.4 47.0 3.0 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -35.89 -52.95 UNIFRM N/A 56.7 20.13 -126.26 ARCHER HIM-9 28.7 28/05/2024 14:20 3.1 991.3 47.0 3.0 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -62.41 -52.65 UNIFRM N/A 56.7 20.20 -127.02 FCST HIM-9 28.3 28/05/2024 14:50 3.1 991.4 47.0 3.0 3.2 3.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -64.08 -56.38 UNIFRM N/A 56.7 20.12 -127.35 ARCHER HIM-9 28.0 28/05/2024 15:20 3.1 991.2 47.0 3.0 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -61.46 -51.73 UNIFRM N/A 56.7 20.44 -127.25 FCST HIM-9 28.4 28/05/2024 15:50 3.1 991.2 47.0 3.0 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -57.14 -50.12 UNIFRM N/A 56.7 20.56 -127.36 FCST HIM-9 28.4 28/05/2024 16:20 3.1 991.1 47.0 2.9 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -59.78 -48.13 UNIFRM N/A 56.7 20.68 -127.48 FCST HIM-9 28.5 28/05/2024 16:50 3.1 991.0 47.0 2.9 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -57.79 -46.64 UNIFRM N/A 56.7 20.80 -127.59 FCST HIM-9 28.5 28/05/2024 17:20 3.1 991.2 47.0 3.0 3.4 3.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -71.44 -61.40 UNIFRM N/A 56.7 20.38 -128.02 ARCHER HIM-9 27.9 28/05/2024 17:50 3.0 992.1 45.0 2.9 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -23.19 -45.13 EMBC N/A 56.7 21.05 -127.81 FCST HIM-9 28.6 28/05/2024 18:20 3.0 992.2 45.0 2.9 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -76.61 -59.20 UNIFRM N/A 56.7 20.90 -128.48 ARCHER HIM-9 28.1 28/05/2024 18:50 3.0 992.0 45.0 2.8 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -34.95 -48.04 CRVBND N/A 56.7 21.30 -128.02 FCST HIM-9 28.8 28/05/2024 19:20 3.0 992.0 45.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -68.09 -49.47 IRRCDO N/A 56.7 21.43 -128.13 FCST HIM-9 28.8 28/05/2024 19:50 3.0 992.9 45.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -55.67 -49.16 IRRCDO N/A 56.7 21.59 -128.16 FCST HIM-9 29.0 28/05/2024 20:20 3.0 992.8 45.0 2.8 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -67.48 -50.34 UNIFRM N/A 56.7 21.71 -128.26 FCST HIM-9 29.0 28/05/2024 20:50 3.0 992.8 45.0 2.8 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -67.31 -51.04 IRRCDO N/A 56.7 21.82 -128.36 FCST HIM-9 29.1 28/05/2024 21:20 3.0 992.7 45.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -60.92 -52.42 UNIFRM N/A 56.7 21.94 -128.46 FCST HIM-9 29.2 28/05/2024 21:50 3.0 992.7 45.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -54.05 -52.17 UNIFRM N/A 56.7 22.06 -128.57 FCST HIM-9 29.2 28/05/2024 22:20 3.0 992.6 45.0 2.9 3.2 3.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -71.07 -51.47 IRRCDO N/A 56.7 22.18 -128.67 FCST HIM-9 29.3 28/05/2024 22:50 3.0 992.5 45.0 2.9 3.2 3.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -75.14 -52.82 IRRCDO N/A 56.7 22.30 -128.77 FCST HIM-9 29.3 28/05/2024 23:20 3.0 992.5 45.0 3.0 3.1 3.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -68.94 -53.55 IRRCDO N/A 56.7 22.42 -128.88 FCST HIM-9 29.4 28/05/2024 23:50 3.0 992.4 45.0 3.0 2.8 2.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -57.47 -53.05 UNIFRM N/A 56.7 22.54 -128.98 FCST HIM-9 29.5 29/05/2024 00:20 3.0 992.4 45.0 3.0 2.8 2.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -47.07 -51.36 EMBC N/A 56.7 22.66 -129.09 FCST HIM-9 29.5 29/05/2024 00:50 3.0 992.3 45.0 2.9 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -4.46 -47.90 CRVBND N/A 3.0 22.78 -129.20 FCST HIM-9 29.6 29/05/2024 01:20 3.0 992.3 45.0 2.8 2.5 2.4 0.5T/hour ON OFF OFF OFF 1.87 -45.23 CRVBND N/A 3.0 22.89 -129.30 FCST HIM-9 29.7 29/05/2024 01:50 3.0 993.2 45.0 2.7 2.4 2.3 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 11.77 -42.96 CRVBND N/A 3.0 23.01 -129.41 FCST HIM-9 29.8 29/05/2024 02:20 3.0 993.1 45.0 2.6 2.6 2.6 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 3.62 -41.31 CRVBND N/A 3.0 23.13 -129.52 FCST HIM-9 29.8 29/05/2024 02:50 3.0 993.1 45.0 2.6 2.9 2.9 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -65.58 -48.78 IRRCDO N/A 3.0 23.16 -129.80 FCST HIM-9 29.7 29/05/2024 03:20 3.0 993.1 45.0 2.6 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -65.25 -49.30 IRRCDO N/A 3.0 23.26 -129.88 FCST HIM-9 29.8 29/05/2024 03:50 3.0 993.0 45.0 2.7 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -72.22 -51.93 IRRCDO N/A 3.0 23.37 -129.97 FCST HIM-9 29.9 29/05/2024 04:20 3.0 993.0 45.0 2.7 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -69.24 -51.64 IRRCDO N/A 3.0 23.47 -130.06 FCST HIM-9 29.9 29/05/2024 04:50 3.0 992.9 45.0 2.8 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -60.52 -49.55 IRRCDO N/A 3.0 23.57 -130.15 FCST HIM-9 30.0 29/05/2024 05:20 3.0 992.9 45.0 2.9 3.0 3.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -61.27 -49.22 IRRCDO N/A 3.0 23.67 -130.24 FCST HIM-9 30.1 29/05/2024 05:50 3.0 992.8 45.0 3.0 3.0 3.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -50.99 -47.68 IRRCDO N/A 3.0 23.77 -130.34 FCST HIM-9 30.1 29/05/2024 06:20 3.0 992.8 45.0 2.9 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -36.43 -43.89 UNIFRM N/A 3.0 23.88 -130.43 FCST HIM-9 30.2 29/05/2024 06:50 3.0 992.7 45.0 2.9 2.5 2.4 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -24.08 -40.38 CRVBND N/A 3.0 23.98 -130.53 FCST HIM-9 30.3 29/05/2024 07:20 3.0 992.7 45.0 2.8 2.4 2.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -20.39 -39.13 CRVBND N/A 3.0 24.08 -130.62 FCST HIM-9 30.3 29/05/2024 07:50 3.0 993.6 45.0 2.7 2.5 2.5 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -26.72 -39.97 CRVBND N/A 3.0 24.18 -130.72 FCST HIM-9 30.4 29/05/2024 08:20 3.0 993.4 45.0 2.7 3.1 3.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -53.12 -48.24 IRRCDO N/A 3.0 24.57 -131.02 FCST HIM-9 30.7 29/05/2024 08:50 3.0 993.4 45.0 2.7 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -56.80 -49.05 UNIFRM N/A 3.0 24.67 -131.10 FCST HIM-9 30.8 29/05/2024 09:20 3.0 993.4 45.0 2.6 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -56.17 -49.83 UNIFRM N/A 3.0 24.77 -131.18 FCST HIM-9 30.8 29/05/2024 09:50 3.0 993.3 45.0 2.7 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -53.73 -49.08 UNIFRM N/A 3.0 24.87 -131.27 FCST HIM-9 30.9 29/05/2024 10:20 3.0 993.3 45.0 2.7 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -43.49 -46.67 UNIFRM N/A 3.0 24.96 -131.36 FCST HIM-9 31.0 29/05/2024 10:50 3.0 993.2 45.0 2.8 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -58.04 -44.22 UNIFRM N/A 3.0 25.06 -131.45 FCST HIM-9 31.0 29/05/2024 11:20 3.0 993.2 45.0 2.7 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -58.54 -43.34 UNIFRM N/A 3.0 25.15 -131.53 FCST HIM-9 31.1 29/05/2024 11:50 3.0 993.1 45.0 3.0 3.0 2.7 MW Adjst ON OFF OFF OFF -50.80 -42.20 UNIFRM N/A 2.7 25.25 -131.62 FCST HIM-9 31.2 MWinit=2.7/2.7/3.0 29/05/2024 12:20 3.1 991.8 47.0 3.1 3.1 2.6 MW Adjst ON OFF OFF OFF -40.50 -40.68 UNIFRM N/A 2.7 25.34 -131.71 FCST HIM-9 31.2 MWinit=2.6/2.7/2.9 29/05/2024 12:50 3.1 991.8 47.0 3.1 3.1 2.9 MW Adjst ON OFF OFF OFF -39.18 -40.94 CRVBND N/A 2.7 25.43 -131.80 FCST HIM-9 31.3 MWinit=2.9/2.7/2.9 29/05/2024 13:20 3.2 991.4 49.0 3.2 3.2 3.2 MW Adjst ON OFF OFF OFF -58.49 -55.37 UNIFRM N/A 2.7 25.75 -132.47 FCST HIM-9 31.4 MWinit=3.2/2.8/2.8 29/05/2024 13:50 3.2 991.4 49.0 3.2 3.2 3.2 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -51.57 -54.81 UNIFRM N/A 2.7 25.83 -132.57 FCST HIM-9 31.5 MWinit=3.2/2.8/2.8 29/05/2024 14:20 3.3 990.1 51.0 3.3 3.3 3.4 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -49.13 -54.40 EMBC N/A 2.7 25.91 -132.67 FCST HIM-9 31.5 MWinit=3.3/2.9/2.9 29/05/2024 14:50 3.3 990.0 51.0 3.3 3.3 3.4 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -42.43 -54.59 EMBC N/A 2.7 26.00 -132.77 FCST HIM-9 31.6 MWinit=3.3/3.0/3.0 29/05/2024 15:20 3.4 988.7 53.0 3.4 3.4 3.4 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -43.83 -54.11 EMBC N/A 2.7 26.08 -132.87 FCST HIM-9 31.7 MWinit=3.3/3.1/3.1 29/05/2024 15:50 3.4 988.7 53.0 3.4 3.4 3.4 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -42.94 -53.56 EMBC N/A 2.7 26.17 -132.97 FCST HIM-9 31.7 MWinit=3.4/3.2/3.2 29/05/2024 16:20 3.5 987.3 55.0 3.5 3.5 3.3 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -44.12 -53.22 EMBC N/A 2.7 26.26 -133.06 FCST HIM-9 31.8 MWinit=3.3/3.2/3.2 29/05/2024 16:50 3.6 986.0 57.0 3.6 3.6 3.3 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -38.10 -53.47 EMBC N/A 2.7 26.35 -133.16 FCST HIM-9 31.9 MWinit=3.3/3.3/3.3 29/05/2024 17:20 3.6 985.9 57.0 3.6 3.6 3.3 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -46.17 -53.34 EMBC N/A 2.7 26.44 -133.25 FCST HIM-9 31.9 MWinit=3.3/3.3/3.3 29/05/2024 17:50 3.7 984.6 59.0 3.7 3.7 3.3 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -52.00 -54.01 UNIFRM N/A 2.7 26.53 -133.34 FCST HIM-9 32.0 MWinit=3.3/3.3/3.3 29/05/2024 18:20 3.7 984.5 59.0 3.7 3.7 3.4 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -58.42 -55.22 UNIFRM N/A 2.7 26.63 -133.43 FCST HIM-9 32.1 MWinit=3.4/3.3/3.3 29/05/2024 18:40 3.8 983.2 61.0 3.8 3.8 3.4 MW Adjst OFF OFF OFF OFF -60.65 -56.20 UNIFRM N/A 2.7 26.69 -133.49 FCST HIM-9 32.1 MWinit=3.4/3.3/3.3 29/05/2024 19:20 3.8 984.3 61.0 3.8 3.8 2.9 MW Adjst ON OFF OFF OFF -53.66 -50.21 UNIFRM N/A 2.7 26.46 -133.06 FCST HIM-9 32.0 MWinit=2.9/3.2/3.3 29/05/2024 19:50 3.9 982.9 63.0 3.9 3.9 2.9 MW Adjst ON OFF OFF OFF -52.82 -51.36 UNIFRM N/A 2.7 26.55 -133.14 FCST HIM-9 32.1 MWinit=2.9/3.2/3.3 29/05/2024 20:20 4.0 981.5 65.0 4.0 4.0 2.9 MW Adjst ON OFF OFF OFF -51.01 -52.76 UNIFRM N/A 2.7 26.63 -133.22 FCST HIM-9 32.2 MWinit=2.9/3.1/3.3 29/05/2024 21:00 4.0 981.5 65.0 4.0 4.0 3.0 MW Adjst ON FLG OFF OFF -49.64 -52.53 UNIFRM N/A 2.7 26.74 -133.34 FCST HIM-9 32.2 MWinit=3.0/3.0/3.3 29/05/2024 21:50 4.1 979.8 67.4 4.1 4.1 3.1 MW Adjst ON OFF OFF OFF -40.76 -53.17 EMBC N/A 2.7 26.87 -133.47 FCST HIM-9 32.4 MWinit=3.1/2.9/3.3 29/05/2024 22:20 4.2 978.1 69.8 4.2 4.2 3.1 MW Adjst ON OFF OFF OFF -30.23 -53.10 EMBC N/A 2.7 26.95 -133.55 FCST HIM-9 32.4 MWinit=3.1/2.9/3.3 29/05/2024 22:50 4.2 978.0 69.8 4.2 4.2 3.1 MW Adjst ON OFF OFF OFF -22.93 -52.16 UNIFRM N/A 2.7 27.03 -133.64 FCST HIM-9 32.5 MWinit=3.1/3.0/3.3 29/05/2024 23:20 4.3 976.3 72.2 4.3 4.3 3.1 MW Adjst ON OFF OFF OFF -27.60 -50.43 UNIFRM N/A 2.7 27.11 -133.72 FCST HIM-9 32.5 MWinit=3.1/3.0/3.3 29/05/2024 23:50 4.3 976.3 72.2 4.3 4.3 3.2 MW ON ON OFF OFF OFF -39.70 -50.25 EMBC N/A 51.6 27.18 -133.80 FCST HIM-9 32.6 30/05/2024 00:20 4.3 976.2 72.2 4.3 4.3 3.2 MW ON ON OFF OFF OFF -47.20 -50.34 UNIFRM N/A 51.6 27.26 -133.88 FCST HIM-9 32.7 30/05/2024 00:50 4.4 974.5 74.6 4.4 4.4 3.2 MW ON OFF OFF OFF OFF -51.06 -51.85 UNIFRM N/A 51.6 27.34 -133.96 FCST HIM-9 32.7 30/05/2024 01:20 4.4 974.4 74.6 4.4 4.4 3.3 MW ON OFF OFF OFF OFF -40.30 -52.77 UNIFRM N/A 51.6 27.41 -134.05 FCST HIM-9 32.8 30/05/2024 01:50 4.4 972.4 74.6 4.4 4.4 3.7 MW ON OFF OFF OFF OFF -18.07 -51.57 EMBC N/A 51.6 27.49 -134.13 FCST HIM-9 32.9 30/05/2024 02:20 4.4 972.4 74.6 4.4 4.4 3.6 MW ON OFF OFF OFF OFF -15.90 -50.42 EMBC N/A 51.6 27.56 -134.21 FCST HIM-9 32.9 30/05/2024 02:50 4.4 972.3 74.6 4.4 4.4 3.1 MW ON OFF OFF OFF OFF -45.41 -47.45 UNIFRM N/A 51.6 27.64 -134.29 FCST HIM-9 33.0 30/05/2024 03:20 4.5 970.6 77.0 4.5 4.5 2.9 MW ON OFF OFF OFF OFF -43.33 -42.50 UNIFRM N/A 51.6 27.62 -134.26 FCST HIM-9 33.0 30/05/2024 03:50 4.5 970.6 77.0 4.5 4.5 3.3 MW ON OFF OFF OFF OFF -30.54 -38.58 EMBC N/A 51.6 27.70 -134.34 FCST HIM-9 33.0 30/05/2024 04:20 4.5 970.6 77.0 4.5 4.5 2.4 MW ON OFF OFF OFF OFF -17.87 -33.67 CRVBND N/A 51.6 27.77 -134.41 FCST HIM-9 33.1 30/05/2024 04:50 4.5 970.5 77.0 4.5 4.5 2.3 MW ON OFF OFF OFF OFF -16.40 -26.95 CRVBND N/A 51.6 27.85 -134.48 FCST HIM-9 33.2 30/05/2024 05:20 4.5 970.5 77.0 4.5 4.5 2.1 MW ON OFF OFF OFF OFF -22.67 -20.11 CRVBND N/A 51.6 27.93 -134.55 FCST HIM-9 33.3 30/05/2024 05:50 4.6 968.5 79.6 4.6 4.6 2.7 MW ON OFF OFF OFF OFF -3.52 -15.36 CRVBND N/A 51.6 28.01 -134.62 FCST HIM-9 33.3 30/05/2024 06:20 4.6 968.5 79.6 4.6 4.6 1.9 MW ON OFF OFF OFF OFF 6.54 -12.57 SHEAR N/A 51.6 28.09 -134.69 FCST HIM-9 33.4 30/05/2024 06:50 4.6 968.5 79.6 4.6 4.6 1.5 MW ON OFF OFF OFF OFF 9.85 -9.41 SHEAR N/A 51.6 28.17 -134.76 FCST HIM-9 33.5 30/05/2024 07:20 4.6 968.4 79.6 4.6 4.6 1.5 MW ON OFF OFF OFF OFF 15.44 -7.66 SHEAR N/A 51.6 28.25 -134.83 FCST HIM-9 33.6 30/05/2024 07:50 4.6 968.4 79.6 4.5 4.1 1.5 MW AdjEnd ON OFF OFF OFF 17.00 -8.57 SHEAR N/A 51.6 28.34 -134.90 FCST HIM-9 33.6 30/05/2024 08:20 4.6 971.3 79.6 4.4 4.1 1.5 0.5T/hour ON OFF OFF OFF 18.61 -8.86 SHEAR N/A 51.6 28.43 -134.97 FCST HIM-9 33.7 30/05/2024 08:50 4.6 971.4 79.6 4.3 4.0 1.5 0.5T/hour ON OFF OFF OFF 17.80 -13.76 SHEAR N/A 51.6 28.31 -135.03 ARCHER HIM-9 33.6 30/05/2024 09:20 4.6 971.4 79.6 4.2 3.9 1.8 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 18.46 -13.62 SHEAR N/A 51.6 28.38 -135.38 FCST HIM-9 33.6 30/05/2024 09:50 4.6 971.3 79.6 4.1 3.8 2.0 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 19.02 -11.69 SHEAR N/A 51.6 28.47 -135.47 FCST HIM-9 33.7 30/05/2024 10:20 4.6 971.3 79.6 4.0 3.7 1.7 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 19.02 -9.03 SHEAR N/A 51.6 28.56 -135.56 FCST HIM-9 33.8 30/05/2024 10:50 4.6 971.2 79.6 3.8 3.6 1.5 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 18.81 -7.08 SHEAR N/A 51.6 28.65 -135.65 FCST HIM-9 33.8 30/05/2024 11:20 4.6 971.2 79.6 3.7 3.5 1.5 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 18.58 -8.59 SHEAR N/A 51.6 28.74 -135.73 FCST HIM-9 33.9 30/05/2024 11:50 4.6 971.2 79.6 3.6 3.6 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 18.97 -8.40 SHEAR N/A 51.6 28.82 -135.81 FCST HIM-9 34.0 30/05/2024 12:20 4.6 971.1 79.6 3.6 3.6 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 19.13 -7.83 SHEAR N/A 51.6 28.91 -135.90 FCST HIM-9 34.1 30/05/2024 12:50 4.6 971.1 79.6 3.6 3.6 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 19.40 -5.59 SHEAR N/A 51.6 28.99 -135.98 FCST HIM-9 34.2 30/05/2024 13:20 4.5 972.9 77.0 3.5 3.6 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 19.65 -1.97 SHEAR N/A 51.6 29.07 -136.06 FCST HIM-9 34.2 30/05/2024 13:50 4.4 975.6 74.6 3.5 3.5 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 19.97 0.61 SHEAR N/A 51.6 29.16 -136.14 FCST HIM-9 34.3 30/05/2024 14:20 4.4 975.6 74.6 3.5 3.4 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 19.95 -0.87 SHEAR N/A 51.6 29.18 -136.07 FCST HIM-9 34.4 30/05/2024 14:50 4.2 978.9 69.8 3.5 3.3 1.5 1.0T/6hr ON OFF OFF OFF 19.90 0.36 SHEAR N/A 51.6 29.28 -136.17 FCST HIM-9 34.5 30/05/2024 15:20 4.2 978.9 69.8 3.4 3.2 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 18.35 4.96 SHEAR N/A 51.6 29.38 -136.27 FCST HIM-9 34.6 30/05/2024 15:50 4.1 980.5 67.4 3.3 3.1 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 18.27 10.00 SHEAR N/A 51.6 29.47 -136.37 FCST HIM-9 34.6 30/05/2024 16:20 4.0 982.1 65.0 3.3 3.0 1.6 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 18.20 10.88 SHEAR N/A 51.6 29.56 -136.46 FCST HIM-9 34.7 30/05/2024 16:50 3.8 984.8 61.0 3.1 2.8 1.5 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 17.26 11.94 SHEAR N/A 51.6 29.65 -136.56 FCST HIM-9 34.8 30/05/2024 17:20 3.7 986.0 59.0 3.0 2.8 1.5 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 18.97 10.05 SHEAR N/A 51.6 29.74 -136.66 FCST HIM-9 34.9 30/05/2024 17:50 3.6 987.3 57.0 2.9 2.6 1.5 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 20.92 8.34 SHEAR N/A 51.6 29.82 -136.76 FCST HIM-9 35.0 30/05/2024 18:20 3.6 987.3 57.0 2.8 2.6 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 20.89 10.32 SHEAR N/A 51.6 29.91 -136.86 FCST HIM-9 35.1 30/05/2024 18:50 3.6 987.2 57.0 2.7 2.6 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 20.70 10.60 SHEAR N/A 51.6 29.99 -136.96 FCST HIM-9 35.1 30/05/2024 19:20 3.5 988.5 55.0 2.6 2.5 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 20.67 7.67 SHEAR N/A 51.6 30.08 -137.06 FCST HIM-9 35.2 30/05/2024 19:50 3.5 988.5 55.0 2.6 2.5 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 20.30 8.00 SHEAR N/A 51.6 30.16 -137.16 FCST HIM-9 35.3 30/05/2024 20:20 3.5 988.4 55.0 2.5 2.5 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 20.16 9.21 SHEAR N/A 51.6 30.24 -137.27 FCST HIM-9 35.4 30/05/2024 20:50 3.5 988.3 55.0 2.5 2.5 1.5 1.0T/6hr ON FLG OFF OFF 20.00 9.69 SHEAR N/A 51.6 30.49 -137.39 FCST HIM-9 35.7 30/05/2024 21:20 3.0 994.5 45.0 2.5 2.4 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 19.92 9.26 SHEAR N/A 51.6 30.62 -137.53 FCST HIM-9 35.8 30/05/2024 21:50 2.9 995.7 43.0 2.4 2.3 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 19.48 8.66 SHEAR N/A 51.6 30.76 -137.66 FCST HIM-9 35.9 30/05/2024 22:20 2.9 995.6 43.0 2.4 2.3 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 17.80 11.11 SHEAR N/A 51.6 30.89 -137.79 FCST HIM-9 36.1 30/05/2024 22:50 2.8 996.8 41.0 2.3 2.1 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 16.19 9.83 SHEAR N/A 51.6 31.02 -137.92 FCST HIM-9 36.2 30/05/2024 23:20 2.7 997.9 39.0 2.2 2.0 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 17.71 9.50 SHEAR N/A 51.6 31.15 -138.05 FCST HIM-9 36.3 30/05/2024 23:50 2.7 997.8 39.0 2.2 1.9 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 17.37 8.90 SHEAR N/A 51.6 31.28 -138.17 FCST HIM-9 36.5 31/05/2024 00:20 2.5 1000.1 35.0 2.0 1.8 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 18.07 7.50 SHEAR N/A 51.6 31.42 -138.30 FCST HIM-9 36.6 31/05/2024 00:50 2.4 1000.6 34.0 1.9 1.7 1.5 0.5T/hour ON ON OFF OFF 18.11 8.20 SHEAR N/A 51.6 31.55 -138.43 FCST HIM-9 36.8 31/05/2024 01:20 2.4 1000.6 34.0 1.9 1.6 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 18.24 5.86 SHEAR N/A 51.6 31.68 -138.57 FCST HIM-9 36.9 31/05/2024 01:50 2.2 1001.6 32.0 1.7 1.6 1.5 1.0T/6hr ON ON OFF OFF 18.12 11.50 SHEAR N/A 51.6 31.81 -138.70 FCST HIM-9 37.0 31/05/2024 02:20 2.2 1001.6 32.0 1.7 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 17.91 10.79 SHEAR N/A -1.9 31.94 -138.83 FCST HIM-9 37.2 31/05/2024 02:50 2.1 1002.0 31.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 14.83 6.85 SHEAR N/A -1.9 32.25 -139.24 FCST HIM-9 37.5 31/05/2024 03:20 2.1 1001.9 31.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 13.90 5.03 SHEAR N/A -1.9 32.40 -139.44 FCST HIM-9 37.7 31/05/2024 03:50 2.0 1002.4 30.0 1.5 1.6 1.6 NO LIMIT ON ON OFF OFF 12.51 1.69 SHEAR N/A -1.9 32.55 -139.64 FCST HIM-9 37.8 31/05/2024 04:20 2.0 1002.3 30.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 13.19 -0.02 SHEAR N/A -1.9 32.70 -139.83 FCST HIM-9 38.0 31/05/2024 04:50 2.0 1002.3 30.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 11.02 -1.03 SHEAR N/A -1.9 32.85 -140.02 FCST HIM-9 38.2 31/05/2024 05:20 2.0 1002.2 30.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 14.48 -1.88 SHEAR N/A -1.9 32.99 -140.21 FCST HIM-9 38.3 31/05/2024 05:50 2.0 1002.1 30.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 10.48 -3.69 SHEAR N/A -1.9 33.14 -140.40 FCST HIM-9 38.5 ETadj CI=2.0 31/05/2024 06:20 2.0 1002.0 30.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 10.99 -4.35 SHEAR N/A -1.9 33.29 -140.59 FCST HIM-9 38.7 ETadj CI=2.0 31/05/2024 06:50 2.1 1001.4 31.0 1.5 2.0 2.0 NO LIMIT ON ON OFF OFF 4.86 -4.13 SHEAR N/A -1.9 33.43 -140.78 FCST HIM-9 38.8 ETadj CI=1.9 31/05/2024 07:20 2.1 1001.3 31.0 1.6 2.0 2.2 0.5T/hour ON ON OFF OFF 5.41 -6.23 SHEAR N/A -1.9 33.58 -140.97 FCST HIM-9 39.0 ETadj CI=1.9 31/05/2024 07:50 2.1 999.3 31.0 1.7 2.0 2.2 0.5T/hour ON ON OFF OFF 13.63 -9.94 SHEAR N/A -1.9 33.72 -141.16 FCST HIM-9 39.2 ETadj CI=1.7 31/05/2024 08:20 2.2 999.0 32.0 1.8 2.1 2.3 0.5T/hour OFF ON OFF OFF 17.17 -6.61 SHEAR N/A -1.9 33.20 -140.37 FCST HIM-9 38.6 ETadj CI=1.8 31/05/2024 08:50 2.2 998.9 32.0 1.8 2.1 2.1 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 17.10 -9.63 SHEAR N/A -1.9 33.35 -140.62 FCST HIM-9 38.7 ETadj CI=1.8 31/05/2024 09:20 2.2 998.8 32.0 2.0 2.3 2.4 0.5T/hour OFF ON OFF OFF 7.88 -14.18 SHEAR N/A -1.9 33.50 -140.87 FCST HIM-9 38.9 ETadj CI=2.0 31/05/2024 09:50 2.2 998.7 32.0 2.1 2.2 2.2 NO LIMIT OFF ON OFF OFF -0.84 -19.27 CRVBND N/A -1.9 33.65 -141.12 FCST HIM-9 39.1 ETadj CI=2.1 31/05/2024 10:20 2.3 998.1 33.0 2.1 2.2 2.4 0.7T/6hr OFF ON OFF OFF -9.98 -24.87 CRVBND N/A -1.9 33.80 -141.37 FCST HIM-9 39.2 ETadj CI=2.1 31/05/2024 10:50 2.3 998.0 33.0 2.1 2.2 2.4 0.7T/6hr OFF ON OFF OFF -5.88 -28.06 CRVBND N/A -1.9 33.95 -141.62 FCST HIM-9 39.4 ETadj CI=2.1 31/05/2024 11:20 2.3 998.0 33.0 2.2 2.2 3.0 0.7T/6hr OFF ON OFF OFF -20.12 -30.17 CRVBND N/A -1.9 34.09 -141.87 FCST HIM-9 39.6 ETadj CI=2.2 31/05/2024 11:50 2.4 997.3 34.0 2.2 2.2 2.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -13.92 -31.18 CRVBND N/A -1.9 34.24 -142.12 FCST HIM-9 39.8 ETadj CI=2.2 31/05/2024 12:20 2.4 997.2 34.0 2.2 2.2 3.0 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -5.79 -31.09 CRVBND N/A -1.9 34.39 -142.37 FCST HIM-9 39.9 ETadj CI=2.2 31/05/2024 12:50 2.4 997.2 34.0 2.1 2.0 2.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 0.54 -28.84 CRVBND N/A -1.9 34.53 -142.62 FCST HIM-9 40.1 ETadj CI=2.2 31/05/2024 13:20 2.5 996.5 35.0 2.1 2.0 2.0 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -6.61 -25.73 CRVBND N/A -1.9 34.68 -142.87 FCST HIM-9 40.3 ETadj CI=2.2 31/05/2024 13:50 2.5 996.5 35.0 2.1 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -4.95 -21.56 CRVBND N/A -1.9 34.83 -143.12 FCST HIM-9 40.5 ETadj CI=2.2 31/05/2024 14:20 2.5 996.4 35.0 2.1 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 5.06 -17.86 CRVBND N/A -1.9 34.97 -143.37 FCST HIM-9 40.7 ETadj CI=2.2 31/05/2024 14:50 2.5 996.3 35.0 2.0 1.6 1.5 0.5T/hour ON OFF OFF OFF 4.47 -16.29 SHEAR N/A -1.9 35.11 -143.62 FCST HIM-9 40.8 ETadj CI=2.2 31/05/2024 15:20 2.6 995.1 37.0 1.9 1.6 1.5 0.5T/hour ON FLG OFF OFF 8.15 -13.53 SHEAR N/A -1.9 35.26 -143.87 FCST HIM-9 41.0 ETadj CI=2.2 31/05/2024 15:50 2.6 995.0 37.0 1.8 1.5 1.5 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 0.56 -10.79 SHEAR N/A -1.9 35.40 -144.12 FCST HIM-9 41.2 ETadj CI=2.2 31/05/2024 16:20 2.6 994.9 37.0 1.7 1.5 1.5 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 5.54 -9.33 SHEAR N/A -1.9 35.55 -144.37 FCST HIM-9 41.4 ETadj CI=2.2 31/05/2024 16:50 2.7 993.7 39.0 1.7 1.5 1.5 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 5.63 -7.77 SHEAR N/A -1.9 35.69 -144.62 FCST HIM-9 41.6 ETadj CI=2.2 31/05/2024 17:20 2.7 993.6 39.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 4.49 -8.39 SHEAR N/A -1.9 35.83 -144.87 FCST HIM-9 41.8 ETadj CI=2.2 31/05/2024 17:50 2.7 993.6 39.0 1.6 2.2 2.6 0.5T/hour ON FLG ON OFF -12.02 -10.75 IRRCDO N/A -1.9 35.97 -145.12 FCST HIM-9 42.0 31/05/2024 18:20 2.7 993.5 39.0 1.7 2.1 2.7 0.5T/hour ON OFF ON OFF -12.16 -13.06 IRRCDO N/A -1.9 36.11 -145.37 FCST HIM-9 42.1 31/05/2024 18:50 2.7 993.4 39.0 1.7 2.1 2.7 0.5T/hour ON OFF ON OFF -11.76 -14.19 IRRCDO N/A -1.9 36.25 -145.62 FCST HIM-9 42.3 31/05/2024 19:20 2.7 993.1 39.0 1.8 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF 3.79 -12.25 SHEAR N/A -1.9 36.96 -146.21 FCST HIM-9 43.2 31/05/2024 19:50 2.7 993.0 39.0 1.7 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF 1.60 -13.09 SHEAR N/A -1.9 37.10 -146.49 FCST HIM-9 43.4 31/05/2024 20:20 2.7 993.0 39.0 1.8 1.8 1.8 NO LIMIT ON OFF ON OFF -0.64 -12.84 SHEAR N/A -1.9 37.23 -146.77 FCST HIM-9 43.6 31/05/2024 20:50 2.7 992.9 39.0 1.7 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF -6.25 -13.69 SHEAR N/A -1.9 37.37 -147.06 FCST HIM-9 43.8 31/05/2024 21:20 2.7 992.8 39.0 1.7 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF -10.08 -13.93 SHEAR N/A -1.9 37.51 -147.36 FCST HIM-9 44.0 31/05/2024 21:50 2.7 992.8 39.0 1.7 2.2 2.8 0.5T/hour ON OFF ON OFF -11.27 -14.87 IRRCDO N/A -1.9 37.64 -147.67 FCST HIM-9 44.2 31/05/2024 22:20 2.7 992.7 39.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF -8.99 -17.09 SHEAR N/A -1.9 37.78 -147.98 FCST HIM-9 44.4 31/05/2024 22:50 2.7 992.6 39.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF -4.57 -16.89 SHEAR N/A -1.9 37.91 -148.30 FCST HIM-9 44.6 31/05/2024 23:20 2.7 992.6 39.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON FLG ON OFF 0.15 -15.99 SHEAR N/A -1.9 38.05 -148.63 FCST HIM-9 44.8 31/05/2024 23:50 2.7 992.5 39.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF -1.40 -13.91 SHEAR N/A -1.9 38.18 -148.97 FCST HIM-9 45.0 01/06/2024 00:20 2.7 992.4 39.0 1.6 1.5 1.5 NO LIMIT ON OFF ON OFF 0.07 -11.47 SHEAR N/A -1.9 38.32 -149.32 FCST HIM-9 45.2
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 01 năm 2024
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/24 18UTC
Vị trí 11.20N, 125.50E
Vmax 25. kt
SST 30.20°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.0%
LRE 4.0%
Consensus 2.5%
25kt / 24h
LDA 20.1%
LRE 46.7%
Consensus 33.4%
30kt / 24h
LDA 6.3%
LRE 26.8%
Consensus 16.5%
35kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 24.8%
Consensus 13.3%
40kt / 24h
LDA 1.6%
LRE 24.3%
Consensus 12.9%
45kt / 36h
LDA 17.3%
LRE 60.1%
Consensus 38.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 36.7%
Consensus 18.4%
55kt / 48h
LDA 43.5%
LRE 45.3%
Consensus 44.4%
70kt / 48h
LDA 23.9%
LRE 35.2%
Consensus 29.5%
65kt / 72h
LDA 57.0%
LRE 55.8%
Consensus 56.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
66.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
55.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.6
N
14.0
N
17.0
N
15.1
N
18.4
N
23.6
N
21.9
N
25.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
75.0
F
70.0
F
14.0
U
83.0
F
48.0
N
92.0
F
93.0
F
63.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
103.0
VF
124.0
VF
110.0
VF
82.0
F
81.0
F
5.0
U
28.0
N
53.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
69.0
N
70.0
N
68.0
N
69.0
N
71.0
N
77.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
5.0
F
3.0
F
0.0
N
3.0
F
12.0
F
20.0
F
14.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/25 00UTC
Vị trí 12.30N, 124.10E
Vmax 30. kt
SST 30.38°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.9%
LRE 10.5%
Consensus 7.7%
25kt / 24h
LDA 28.7%
LRE 60.6%
Consensus 44.7%
30kt / 24h
LDA 16.4%
LRE 43.1%
Consensus 29.7%
35kt / 24h
LDA 8.0%
LRE 43.1%
Consensus 25.6%
40kt / 24h
LDA 7.2%
LRE 43.1%
Consensus 25.2%
45kt / 36h
LDA 27.4%
LRE 72.0%
Consensus 49.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 55.4%
Consensus 27.7%
55kt / 48h
LDA 42.4%
LRE 51.4%
Consensus 46.9%
70kt / 48h
LDA 24.6%
LRE 46.9%
Consensus 35.7%
65kt / 72h
LDA 36.9%
LRE 55.3%
Consensus 46.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
46.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
24.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.5
N
12.1
N
11.4
F
13.5
N
21.2
N
20.4
N
22.0
N
25.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
74.0
F
3.0
U
44.0
N
56.0
N
19.0
U
100.0
F
59.0
N
24.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
70.0
F
44.0
N
46.0
N
58.0
F
23.0
N
38.0
N
55.0
F
91.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
73.0
N
72.0
N
76.0
F
78.0
F
81.0
F
85.0
F
89.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
4.0
F
0.0
N
0.0
N
1.0
F
11.0
F
22.0
F
30.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/25 06UTC
Vị trí 12.80N, 123.00E
Vmax 30. kt
SST 30.74°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.6%
LRE 7.2%
Consensus 4.9%
25kt / 24h
LDA 20.7%
LRE 49.2%
Consensus 35.0%
30kt / 24h
LDA 10.6%
LRE 30.6%
Consensus 20.6%
35kt / 24h
LDA 4.0%
LRE 29.2%
Consensus 16.6%
40kt / 24h
LDA 2.6%
LRE 29.2%
Consensus 15.9%
45kt / 36h
LDA 17.4%
LRE 58.1%
Consensus 37.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 36.5%
Consensus 18.3%
55kt / 48h
LDA 34.8%
LRE 39.3%
Consensus 37.0%
70kt / 48h
LDA 22.1%
LRE 30.0%
Consensus 26.0%
65kt / 72h
LDA 50.2%
LRE 50.6%
Consensus 50.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
52.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
27.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.9
N
14.2
N
14.9
N
17.2
N
23.3
N
23.2
N
20.3
N
23.3
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
22.0
U
84.0
F
87.0
F
9.0
U
76.0
F
91.0
F
61.0
F
36.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
61.0
F
39.0
N
45.0
N
40.0
N
16.0
U
61.0
F
104.0
VF
102.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
69.0
N
71.0
N
71.0
N
72.0
N
80.0
F
85.0
F
85.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
0.0
N
0.0
N
1.0
F
3.0
F
20.0
F
20.0
F
46.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/25 12UTC
Vị trí 13.50N, 122.20E
Vmax 35. kt
SST 30.68°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.9%
LRE 5.8%
Consensus 4.3%
25kt / 24h
LDA 14.2%
LRE 40.4%
Consensus 27.3%
30kt / 24h
LDA 8.7%
LRE 24.7%
Consensus 16.7%
35kt / 24h
LDA 4.4%
LRE 24.4%
Consensus 14.4%
40kt / 24h
LDA 2.3%
LRE 24.4%
Consensus 13.3%
45kt / 36h
LDA 20.4%
LRE 52.2%
Consensus 36.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 31.4%
Consensus 15.7%
55kt / 48h
LDA 36.5%
LRE 38.5%
Consensus 37.5%
70kt / 48h
LDA 18.8%
LRE 25.5%
Consensus 22.2%
65kt / 72h
LDA 44.3%
LRE 47.3%
Consensus 45.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
46.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
35.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.3
N
16.3
N
16.0
N
12.7
N
19.1
N
17.0
N
17.3
N
16.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
84.0
F
11.0
U
22.0
U
58.0
N
102.0
F
63.0
F
75.0
F
9.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
117.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
4.0
U
14.0
U
16.0
U
36.0
N
52.0
F
80.0
F
121.0
VF
105.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
71.0
N
74.0
N
73.0
N
78.0
F
81.0
F
83.0
F
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
0.0
N
3.0
F
2.0
F
7.0
F
11.0
F
15.0
F
13.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/25 18UTC
Vị trí 13.90N, 121.90E
Vmax 35. kt
SST 30.70°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.8%
LRE 7.0%
Consensus 4.9%
25kt / 24h
LDA 16.8%
LRE 47.0%
Consensus 31.9%
30kt / 24h
LDA 9.2%
LRE 31.8%
Consensus 20.5%
35kt / 24h
LDA 5.8%
LRE 31.8%
Consensus 18.8%
40kt / 24h
LDA 2.2%
LRE 31.4%
Consensus 16.8%
45kt / 36h
LDA 18.9%
LRE 56.8%
Consensus 37.9%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 36.8%
Consensus 18.4%
55kt / 48h
LDA 34.6%
LRE 41.2%
Consensus 37.9%
70kt / 48h
LDA 13.9%
LRE 27.6%
Consensus 20.8%
65kt / 72h
LDA 41.0%
LRE 44.8%
Consensus 42.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
62.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
50.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.6
N
12.1
N
12.2
N
17.6
N
21.0
N
23.0
N
18.9
N
27.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
3.0
U
18.0
U
36.0
N
55.0
N
99.0
F
71.0
F
66.0
F
56.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
56.0
F
57.0
F
24.0
N
4.0
U
94.0
F
58.0
F
102.0
VF
100.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
72.0
N
74.0
N
73.0
N
76.0
F
80.0
F
80.0
F
70.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
1.0
F
1.0
F
4.0
F
17.0
F
17.0
F
17.0
F
24.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/26 00UTC
Vị trí 14.00N, 121.40E
Vmax 50. kt
SST 30.64°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 44.7%
LRE 45.6%
Consensus 45.2%
25kt / 24h
LDA 71.7%
LRE 85.3%
Consensus 78.5%
30kt / 24h
LDA 60.8%
LRE 82.9%
Consensus 71.9%
35kt / 24h
LDA 55.5%
LRE 82.9%
Consensus 69.2%
40kt / 24h
LDA 37.4%
LRE 81.2%
Consensus 59.3%
45kt / 36h
LDA 58.9%
LRE 85.6%
Consensus 72.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 77.7%
Consensus 38.8%
55kt / 48h
LDA 51.0%
LRE 65.3%
Consensus 58.2%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 50.1%
Consensus 37.5%
65kt / 72h
LDA 27.2%
LRE 36.6%
Consensus 31.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
91.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
80.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.8
N
13.2
N
16.4
N
21.5
N
21.7
N
25.4
U
23.6
N
27.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
6.0
U
89.0
F
68.0
F
120.0
F
70.0
F
71.0
F
10.0
U
18.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
96.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
73.0
F
40.0
N
36.0
N
35.0
N
44.0
N
88.0
F
63.0
F
72.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
73.0
N
75.0
N
77.0
F
82.0
F
81.0
F
76.0
F
55.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
2.0
F
7.0
F
15.0
F
12.0
F
27.0
F
29.0
F
17.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/26 06UTC
Vị trí 14.50N, 121.80E
Vmax 55. kt
SST 30.56°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 36.5%
LRE 34.6%
Consensus 35.5%
25kt / 24h
LDA 64.7%
LRE 77.1%
Consensus 70.9%
30kt / 24h
LDA 55.0%
LRE 71.9%
Consensus 63.5%
35kt / 24h
LDA 55.0%
LRE 71.9%
Consensus 63.5%
40kt / 24h
LDA 26.5%
LRE 70.9%
Consensus 48.7%
45kt / 36h
LDA 49.5%
LRE 71.9%
Consensus 60.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 55.7%
Consensus 27.9%
55kt / 48h
LDA 45.9%
LRE 53.3%
Consensus 49.6%
70kt / 48h
LDA 24.6%
LRE 32.4%
Consensus 28.5%
65kt / 72h
LDA 24.2%
LRE 21.5%
Consensus 22.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
71.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
43.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
11.8
F
19.2
N
22.7
N
22.8
N
24.7
N
22.0
N
29.6
U
35.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
20.0
U
57.0
N
106.0
F
131.0
F
67.0
F
68.0
F
35.0
N
9.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
93.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
57.0
F
33.0
N
40.0
N
82.0
F
86.0
F
134.0
VF
40.0
N
59.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
74.0
N
75.0
N
77.0
F
79.0
F
79.0
F
69.0
N
52.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
4.0
F
13.0
F
17.0
F
11.0
F
21.0
F
31.0
F
20.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/26 12UTC
Vị trí 14.90N, 122.30E
Vmax 75. kt
SST 30.40°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 72.7%
LRE 35.5%
Consensus 54.1%
25kt / 24h
LDA 73.7%
LRE 63.8%
Consensus 68.7%
30kt / 24h
LDA 73.7%
LRE 58.3%
Consensus 66.0%
35kt / 24h
LDA 67.6%
LRE 58.3%
Consensus 63.0%
40kt / 24h
LDA 64.2%
LRE 58.3%
Consensus 61.3%
45kt / 36h
LDA 56.0%
LRE 33.5%
Consensus 44.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 15.3%
Consensus 7.6%
55kt / 48h
LDA 29.9%
LRE 23.6%
Consensus 26.7%
70kt / 48h
LDA 16.5%
LRE 5.3%
Consensus 10.9%
65kt / 72h
LDA 6.6%
LRE 2.6%
Consensus 4.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
26.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
11.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.0
N
27.3
U
26.9
U
25.0
N
26.7
U
21.8
N
26.8
U
45.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
68.0
F
113.0
F
131.0
F
94.0
F
59.0
N
67.0
F
9.0
U
3.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
84.6
U
52.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
29.0
N
34.0
N
58.0
F
79.0
F
119.0
VF
58.0
F
81.0
F
28.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
74.0
N
78.0
F
79.0
F
79.0
F
73.0
N
59.0
U
53.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
4.0
F
9.0
F
14.0
F
14.0
F
27.0
F
23.0
F
13.0
F
26.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/26 18UTC
Vị trí 15.50N, 122.50E
Vmax 85. kt
SST 30.30°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 77.1%
LRE 40.9%
Consensus 59.0%
25kt / 24h
LDA 73.2%
LRE 61.4%
Consensus 67.3%
30kt / 24h
LDA 73.2%
LRE 54.4%
Consensus 63.8%
35kt / 24h
LDA 73.2%
LRE 54.4%
Consensus 63.8%
40kt / 24h
LDA 73.2%
LRE 54.4%
Consensus 63.8%
45kt / 36h
LDA 75.5%
LRE 37.0%
Consensus 56.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 18.1%
Consensus 9.0%
55kt / 48h
LDA 29.4%
LRE 16.8%
Consensus 23.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
25.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
32.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
21.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.0
N
17.1
N
20.9
N
25.0
N
25.8
U
21.1
N
33.7
U
38.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
109.0
F
129.0
F
90.0
F
62.0
F
77.0
F
8.0
U
17.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
63.6
U
30.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
48.0
N
51.0
F
42.0
N
57.0
F
85.0
F
24.0
N
135.0
VF
92.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
74.0
N
76.0
F
78.0
F
79.0
F
68.0
N
52.0
U
48.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
12.0
F
19.0
F
29.0
F
29.0
F
14.0
F
11.0
F
13.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/27 00UTC
Vị trí 15.80N, 122.80E
Vmax 90. kt
SST 30.18°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 42.4%
LRE 13.1%
Consensus 27.7%
25kt / 24h
LDA 36.4%
LRE 28.7%
Consensus 32.5%
30kt / 24h
LDA 36.3%
LRE 18.6%
Consensus 27.5%
35kt / 24h
LDA 36.3%
LRE 18.6%
Consensus 27.5%
40kt / 24h
LDA 36.3%
LRE 18.6%
Consensus 27.5%
45kt / 36h
LDA 55.3%
LRE 14.0%
Consensus 34.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 4.6%
Consensus 2.3%
55kt / 48h
LDA 10.4%
LRE 4.4%
Consensus 7.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
37.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
23.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.6
N
23.4
N
27.0
U
25.4
U
22.0
N
30.4
U
43.0
VU
48.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
120.0
F
116.0
F
66.0
F
56.0
N
71.0
F
8.0
U
16.0
U
1.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
75.0
U
74.3
U
31.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
54.0
F
50.0
N
95.0
F
104.0
VF
87.0
F
40.0
N
59.0
F
58.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
75.0
N
77.0
F
78.0
F
73.0
N
56.0
U
47.0
U
44.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
12.0
F
16.0
F
20.0
F
21.0
F
18.0
F
23.0
F
43.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/27 06UTC
Vị trí 16.20N, 123.50E
Vmax 95. kt
SST 30.00°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 38.6%
LRE 12.4%
Consensus 25.5%
25kt / 24h
LDA 37.9%
LRE 27.7%
Consensus 32.8%
30kt / 24h
LDA 34.4%
LRE 17.5%
Consensus 25.9%
35kt / 24h
LDA 34.4%
LRE 17.5%
Consensus 25.9%
40kt / 24h
LDA 34.4%
LRE 17.5%
Consensus 25.9%
45kt / 36h
LDA 53.3%
LRE 12.2%
Consensus 32.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 4.1%
Consensus 2.1%
55kt / 48h
LDA 4.8%
LRE 2.2%
Consensus 3.5%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
51.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
33.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.4
N
25.5
U
30.3
U
23.5
N
27.1
U
40.8
VU
46.2
VU
45.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
105.0
F
65.0
F
56.0
N
76.0
F
13.0
U
17.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
70.0
U
62.3
U
21.5
U
0.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
48.0
N
88.0
F
111.0
VF
107.0
VF
48.0
N
57.0
F
9.0
U
38.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
78.0
F
82.0
F
81.0
F
65.0
N
51.0
U
51.0
U
54.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
11.0
F
14.0
F
22.0
F
24.0
F
18.0
F
18.0
F
11.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/27 12UTC
Vị trí 16.90N, 123.90E
Vmax 85. kt
SST 29.86°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.2%
LRE 1.8%
Consensus 3.5%
25kt / 24h
LDA 9.1%
LRE 8.8%
Consensus 8.9%
30kt / 24h
LDA 6.8%
LRE 4.3%
Consensus 5.5%
35kt / 24h
LDA 5.2%
LRE 4.1%
Consensus 4.7%
40kt / 24h
LDA 5.2%
LRE 4.1%
Consensus 4.7%
45kt / 36h
LDA 11.7%
LRE 1.6%
Consensus 6.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.2%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
36.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
26.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
29.1
U
34.8
U
27.2
U
25.3
U
32.8
U
54.5
VU
47.4
VU
55.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
68.0
F
56.0
N
67.0
F
74.0
F
10.0
U
10.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
80.0
U
59.4
U
19.2
U
0.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
54.0
F
78.0
F
98.0
F
83.0
F
52.0
F
25.0
N
29.0
N
31.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
79.0
F
77.0
F
73.0
N
55.0
U
44.0
U
45.0
U
45.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
15.0
F
30.0
F
26.0
F
22.0
F
14.0
F
35.0
F
24.0
F
34.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/27 18UTC
Vị trí 17.60N, 124.40E
Vmax 80. kt
SST 29.70°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.9%
LRE 3.0%
Consensus 2.9%
25kt / 24h
LDA 11.0%
LRE 15.0%
Consensus 13.0%
30kt / 24h
LDA 6.4%
LRE 8.9%
Consensus 7.7%
35kt / 24h
LDA 4.7%
LRE 8.7%
Consensus 6.7%
40kt / 24h
LDA 4.7%
LRE 8.7%
Consensus 6.7%
45kt / 36h
LDA 8.6%
LRE 1.7%
Consensus 5.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
55kt / 48h
LDA 0.5%
LRE 0.8%
Consensus 0.6%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
52.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
43.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
22.4
N
14.3
N
16.6
N
28.1
U
37.1
VU
41.7
VU
38.6
VU
51.3
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
55.0
N
68.0
F
72.0
F
22.0
U
10.0
U
4.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
75.1
U
46.0
U
28.0
U
14.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
108.0
VF
105.0
VF
75.0
F
88.0
F
113.0
VF
49.0
N
48.0
N
43.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
80.0
F
77.0
F
72.0
N
61.0
N
48.0
U
49.0
U
57.0
U
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
17.0
F
12.0
F
11.0
F
8.0
F
11.0
F
22.0
F
35.0
F
13.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/28 00UTC
Vị trí 18.40N, 124.90E
Vmax 75. kt
SST 29.32°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.6%
LRE 3.9%
Consensus 4.7%
25kt / 24h
LDA 11.7%
LRE 15.8%
Consensus 13.7%
30kt / 24h
LDA 8.2%
LRE 9.2%
Consensus 8.7%
35kt / 24h
LDA 5.4%
LRE 9.2%
Consensus 7.3%
40kt / 24h
LDA 5.4%
LRE 9.2%
Consensus 7.3%
45kt / 36h
LDA 3.9%
LRE 1.4%
Consensus 2.6%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.2%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
40.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
29.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
21.4
N
17.5
N
26.9
U
25.4
U
46.7
VU
41.1
VU
49.5
VU
49.3
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
65.0
F
80.0
F
46.0
N
13.0
U
11.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
90.0
U
90.0
U
90.0
U
90.0
U
75.7
U
41.5
U
23.2
U
8.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
128.0
VF
95.0
F
39.0
N
52.0
F
37.0
N
33.0
N
-1.0
U
38.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
72.0
N
65.0
N
57.0
U
49.0
U
49.0
U
49.0
U
59.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
20.0
F
12.0
F
17.0
F
13.0
F
27.0
F
21.0
F
33.0
F
26.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/28 06UTC
Vị trí 19.90N, 126.70E
Vmax 70. kt
SST 28.94°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.0%
LRE 2.8%
Consensus 2.9%
25kt / 24h
LDA 6.5%
LRE 9.4%
Consensus 8.0%
30kt / 24h
LDA 3.6%
LRE 4.8%
Consensus 4.2%
35kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 4.8%
Consensus 3.3%
40kt / 24h
LDA 1.1%
LRE 4.8%
Consensus 3.0%
45kt / 36h
LDA 0.3%
LRE 0.5%
Consensus 0.4%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
42.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
19.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.6
N
24.4
N
29.4
U
38.3
VU
48.7
VU
49.4
VU
57.5
VU
60.8
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
78.0
F
27.0
U
9.0
U
13.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
95.0
U
95.0
U
95.0
U
87.3
U
52.7
U
29.3
U
16.8
U
4.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
120.0
VF
41.0
N
74.0
F
97.0
F
46.0
N
19.0
U
63.0
F
77.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
64.0
N
56.0
U
52.0
U
51.0
U
54.0
U
61.0
N
71.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
16.0
F
2.0
F
11.0
F
15.0
F
17.0
F
34.0
F
29.0
F
31.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/28 12UTC
Vị trí 21.40N, 128.00E
Vmax 65. kt
SST 28.10°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.3%
LRE 1.1%
Consensus 1.2%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.3%
Consensus 0.9%
30kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 0.5%
Consensus 0.4%
35kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
37.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
31.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.5
U
33.2
U
43.3
VU
53.8
VU
47.3
VU
52.7
VU
64.8
VU
70.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
28.0
U
11.0
U
8.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
97.0
U
81.5
U
59.3
U
34.3
U
20.9
U
9.7
U
-0.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
24.0
N
61.0
F
55.0
F
51.0
F
13.0
U
20.0
N
33.0
N
89.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
64.0
N
54.0
U
49.0
U
47.0
U
49.0
U
58.0
U
74.0
N
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
16.0
F
22.0
F
28.0
F
26.0
F
18.0
F
34.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/28 18UTC
Vị trí 22.80N, 129.50E
Vmax 75. kt
SST 27.62°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.9%
LRE 2.4%
Consensus 4.6%
25kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 1.8%
Consensus 1.2%
30kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 0.7%
Consensus 0.6%
35kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 0.7%
Consensus 0.6%
40kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 0.7%
Consensus 0.5%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
48.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
35.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
32.8
U
37.5
VU
50.0
VU
52.0
VU
53.5
VU
54.7
VU
64.1
VU
80.8
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
9.0
U
11.0
U
4.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
90.0
U
75.7
U
58.0
U
43.0
U
23.2
U
14.7
U
1.9
U
-19.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
67.0
F
67.0
F
78.0
F
59.0
F
36.0
N
49.0
N
96.0
F
85.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
63.0
N
55.0
U
53.0
U
51.0
U
55.0
U
69.0
N
77.0
F
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
14.0
F
21.0
F
28.0
F
25.0
F
35.0
F
35.0
F
71.0
VF
36.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/29 00UTC
Vị trí 24.30N, 130.80E
Vmax 70. kt
SST 26.74°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.4%
LRE 0.2%
Consensus 0.3%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
38.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
10.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
42.5
VU
54.7
VU
48.0
VU
51.1
VU
52.2
VU
54.6
VU
73.0
VU
90.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
9.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
76.5
U
63.0
U
49.6
U
39.4
U
30.5
U
12.4
U
0.8
U
-13.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
83.0
F
88.0
F
56.0
F
35.0
N
12.0
U
14.0
U
94.0
F
109.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
52.0
U
49.0
U
48.0
U
53.0
U
57.0
U
68.0
N
72.0
N
68.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
19.0
F
20.0
F
13.0
F
25.0
F
27.0
F
24.0
F
53.0
VF
9.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/29 06UTC
Vị trí 25.70N, 132.40E
Vmax 65. kt
SST 26.12°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
50.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
8.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
54.3
VU
47.5
VU
47.6
VU
52.8
VU
56.8
VU
74.4
VU
90.9
VU
99.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
1.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
66.2
U
53.0
U
43.0
U
39.2
U
20.0
U
8.4
U
-12.1
U
-19.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
79.0
F
64.0
F
54.0
F
33.0
N
55.0
F
70.0
F
75.0
F
85.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
49.0
U
51.0
U
52.0
U
52.0
U
64.0
N
69.0
N
69.0
N
57.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
19.0
F
12.0
F
27.0
F
35.0
F
20.0
F
37.0
F
6.0
F
-36.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/29 12UTC
Vị trí 26.40N, 133.00E
Vmax 60. kt
SST 25.16°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
29.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
7.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
52.9
VU
50.9
VU
50.7
VU
54.0
VU
64.9
VU
82.2
VU
89.1
VU
92.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
59.6
U
48.0
U
42.9
U
20.0
U
14.7
U
0.5
U
-13.2
U
-18.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
40.0
N
32.0
N
-17.0
U
28.0
N
56.0
F
62.0
F
120.0
VF
109.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
48.0
U
51.0
U
53.0
U
56.0
U
66.0
N
76.0
F
66.0
N
55.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
17.0
F
24.0
F
39.0
F
35.0
F
38.0
F
23.0
F
41.0
F
-59.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/29 18UTC
Vị trí 27.30N, 133.90E
Vmax 55. kt
SST 24.82°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
26.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
3.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
47.0
VU
51.0
VU
52.3
VU
54.7
VU
72.8
VU
90.2
VU
100.9
VU
102.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
54.4
U
49.2
U
42.0
U
30.0
U
17.1
U
0.3
U
-10.4
U
-13.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
41.0
N
4.0
U
48.0
N
67.0
F
95.0
F
112.0
VF
123.0
VF
43.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
52.0
U
55.0
U
60.0
N
65.0
N
69.0
N
68.0
N
49.0
U
49.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
18.0
F
40.0
F
37.0
F
14.0
F
90.0
VF
-12.0
U
-49.0
U
-38.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/30 00UTC
Vị trí 27.90N, 134.90E
Vmax 50. kt
SST 24.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
49.7
VU
52.9
VU
54.6
VU
62.7
VU
78.7
VU
92.6
VU
98.5
VU
117.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
52.9
U
48.2
U
35.0
U
30.8
U
8.9
U
-3.2
U
-6.5
U
-9.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-2.0
U
44.0
N
73.0
F
83.0
F
100.0
F
87.0
F
80.0
F
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
60.0
N
64.0
N
66.0
N
71.0
N
65.0
N
55.0
U
50.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
43.0
F
35.0
F
16.0
F
25.0
F
41.0
F
-12.0
U
11.0
F
-40.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/30 06UTC
Vị trí 28.90N, 135.80E
Vmax 50. kt
SST 23.30°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
3.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
52.6
VU
55.0
VU
60.0
VU
68.7
VU
87.4
VU
98.7
VU
114.4
VU
109.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
43.8
U
35.0
U
28.4
U
25.4
U
8.1
U
-2.7
U
-6.1
U
-6.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
25.0
N
44.0
N
43.0
N
83.0
F
83.0
F
70.0
F
53.0
F
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
67.0
N
72.0
N
70.0
N
76.0
F
67.0
N
55.0
U
46.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
23.0
F
5.0
F
37.0
F
41.0
F
15.0
F
-6.0
N
-27.0
U
-77.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/30 12UTC
Vị trí 30.00N, 136.90E
Vmax 45. kt
SST 22.28°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
0.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
54.5
VU
63.0
VU
69.4
VU
83.9
VU
83.9
VU
83.9
VU
83.9
VU
83.9
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
40.0
U
35.8
U
29.7
U
15.1
U
15.1
U
15.1
U
15.1
U
15.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
39.0
N
84.0
F
96.0
F
65.0
F
65.0
F
65.0
F
65.0
F
65.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
73.0
N
74.0
N
73.0
N
73.0
N
73.0
N
73.0
N
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
31.0
F
34.0
F
67.0
VF
60.0
VF
60.0
VF
60.0
VF
60.0
VF
60.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP012024
Thời gian UTC 24/05/31 00UTC
Vị trí 32.80N, 139.70E
Vmax 45. kt
SST 19.42°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
4.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
71.1
VU
80.1
VU
90.9
VU
95.5
VU
109.1
VU
113.5
VU
118.0
VU
118.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
29.7
U
20.1
U
8.4
U
2.7
U
-1.2
U
-4.5
U
-4.8
U
-4.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
95.0
F
74.0
F
82.0
F
108.0
VF
64.0
F
34.0
N
29.0
N
29.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
74.0
N
74.0
N
70.0
N
57.0
U
54.0
U
49.0
U
49.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
42.0
F
24.0
F
22.0
F
24.0
F
-23.0
U
-50.0
U
-81.0
U
-81.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.