Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
WMO (Quốc tế) 65 km/h
JTWC (Mỹ) 56 km/h
JMA (Nhật Bản) 65 km/h
CMA (Trung Quốc) 63 km/h
KMA (Hàn Quốc) 65 km/h
HKO (Hồng Kông) 65 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
WMO (Quốc tế)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
WMO (Quốc tế) 35 65 998 51 3,496 0.245 0.0858 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
JTWC (Mỹ) 30 56 990 19 892 0 0.3449 Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
JMA (Nhật Bản) 35 65 998 51 3,483 0.3675 0.1286 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
CMA (Trung Quốc) 34 63 998 25 1,151 0 0.5543 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
KMA (Hàn Quốc) 35 65 998 11 492 0.3675 0.3405 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
HKO (Hồng Kông) 35 65 996 16 789 0.735 0.4704 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
WMO (Quốc tế)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.245 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.0858
Tăng cường / Suy yếu
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -4 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 23.3 km/h
Thời gian theo dõi 150h (6.3 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 31/05/2024
19.6°N, 112.4°E
Vĩ độ 17.7°N – 24.9°N
Kinh độ 111.4°E – 139°E
JTWC (Mỹ)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0
PDI (10⁶ kt³) 0.3449
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +12 kt (+22 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -2 hPa
Sụt áp max/24h -7 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +2 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.5 km/h
Thời gian theo dõi 54h (2.3 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 31/05/2024
19.8°N, 112.8°E
Vĩ độ 17.2°N – 23.4°N
Kinh độ 111.4°E – 113.1°E
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.3675 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.1286
Tăng cường / Suy yếu
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -1 hPa
Sụt áp max/24h -4 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +2 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 23.2 km/h
Thời gian theo dõi 150h (6.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 6h (0.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 31/05/2024
19.8°N, 112.6°E
Vĩ độ 18°N – 24.9°N
Kinh độ 111.3°E – 139°E
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0
PDI (10⁶ kt³) 0.5543
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +7 kt (+13 km/h)
Giảm gió max/bước -6 kt (-11 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -2 hPa
Sụt áp max/24h -3 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16 km/h
Thời gian theo dõi 72h (3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 15h (0.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 31/05/2024
20.3°N, 111.9°E
Vĩ độ 18.1°N – 24.8°N
Kinh độ 111.5°E – 117.1°E
KMA (Hàn Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.3675 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.3405
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +3 kt (+6 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -1 hPa
Sụt áp max/24h -1 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +1 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.4 km/h
Thời gian theo dõi 30h (1.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 6h (0.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 31/05/2024
19.8°N, 112.6°E
Vĩ độ 17.5°N – 21.1°N
Kinh độ 111.5°E – 112.6°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.735 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.4704
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +10 kt (+19 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -2 hPa
Sụt áp max/24h -4 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +2 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 17.5 km/h
Thời gian theo dõi 45h (1.9 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 15h (0.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 31/05/2024
20.4°N, 111.9°E
Vĩ độ 16.8°N – 23.3°N
Kinh độ 111.4°E – 112.5°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
65 km/h
Gió cực đại
990 hPa
Áp suất thấp nhất
150h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
0.735
ACE max
Đổ bộ
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 0 tỉnh/thành
Nguồn:
ĐVHC:

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

Phân tích ADT (Advanced Dvorak Technique)
Dữ liệu ước tính cường độ bão từ vệ tinh

Thời gian đã được chuyển đổi từ UTC sang GMT+7 (Giờ Việt Nam)

===== ADT-Version 9.0===== ----Intensity--- -Tno Values-- --------Tno/CI Rules-------- -Temperature- Time MSLP/Vmax Fnl Adj Ini Cnstrnt Wkng Rpd ET ST Cntr Mean Scene EstRMW MW Storm Location Fix Date (GMT+7) CI (CKZ)/(kts) Tno Raw Raw Limit Flag Wkng Flag Flag Region Cloud Type (km) Score Lat Lon Mthd Sat VZA Comments 31/05/2024 08:50 1.5 1008.0 25.0 1.5 1.5 1.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 8.23 -28.97 CRVBND N/A N/A 19.94 -112.80 FCST HIM-9 39.3 31/05/2024 09:20 1.6 1008.7 26.0 1.6 1.7 2.3 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF 3.02 -30.97 CRVBND N/A N/A 20.01 -112.80 FCST HIM-9 39.3 31/05/2024 09:50 1.6 1008.6 26.0 1.6 1.7 2.4 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -6.13 -32.23 CRVBND N/A N/A 20.08 -112.80 FCST HIM-9 39.3 31/05/2024 10:20 1.7 1008.1 27.0 1.7 1.9 2.2 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -4.91 -32.18 CRVBND N/A N/A 20.15 -112.80 FCST HIM-9 39.4 31/05/2024 10:50 1.7 1008.0 27.0 1.7 1.9 2.5 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -11.54 -31.71 CRVBND N/A N/A 20.22 -112.80 FCST HIM-9 39.4 31/05/2024 11:20 1.8 1007.4 28.0 1.8 2.1 2.3 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -1.84 -31.97 CRVBND N/A N/A 20.30 -112.80 FCST HIM-9 39.5 31/05/2024 11:50 1.9 1006.8 29.0 1.9 2.1 2.5 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -11.72 -31.63 CRVBND N/A N/A 20.37 -112.80 FCST HIM-9 39.5 31/05/2024 12:20 2.0 1006.3 30.0 2.0 2.3 2.5 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -27.58 -31.53 CRVBND N/A N/A 20.45 -112.79 FCST HIM-9 39.6 31/05/2024 12:50 2.1 1005.6 31.0 2.1 2.3 2.5 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -34.64 -30.87 CRVBND N/A N/A 20.53 -112.79 FCST HIM-9 39.6 31/05/2024 13:20 2.1 1005.6 31.0 2.1 2.3 2.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -26.94 -31.23 CRVBND N/A N/A 20.61 -112.79 FCST HIM-9 39.7 31/05/2024 13:50 2.2 1000.0 32.0 2.2 2.2 2.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -19.72 -30.52 CRVBND N/A N/A 20.69 -112.79 FCST HIM-9 39.7 31/05/2024 14:20 2.2 1000.0 32.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -14.64 -27.50 CRVBND N/A N/A 20.76 -112.79 FCST HIM-9 39.8 31/05/2024 14:50 2.2 1000.0 32.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -5.50 -17.95 CRVBND N/A N/A 20.74 -111.85 FCST HIM-9 40.6 31/05/2024 15:20 2.2 999.9 32.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -0.49 -16.63 SHEAR N/A N/A 20.81 -111.83 FCST HIM-9 40.7 31/05/2024 15:50 2.3 999.3 33.0 2.3 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 3.23 -15.85 SHEAR N/A N/A 20.88 -111.81 FCST HIM-9 40.7 31/05/2024 16:20 2.3 999.3 33.0 2.3 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 6.60 -16.58 SHEAR N/A N/A 20.94 -111.78 FCST HIM-9 40.8 31/05/2024 16:50 2.3 999.3 33.0 2.3 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 5.26 -17.67 SHEAR N/A N/A 21.01 -111.76 FCST HIM-9 40.8 31/05/2024 17:20 2.4 998.7 34.0 2.4 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 1.46 -15.94 SHEAR N/A N/A 21.08 -111.74 FCST HIM-9 40.9 31/05/2024 17:50 2.4 998.6 34.0 2.4 2.2 2.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 6.43 -12.53 SHEAR N/A N/A 21.15 -111.71 FCST HIM-9 41.0 31/05/2024 18:20 2.4 998.6 34.0 2.3 2.2 2.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 7.51 -9.30 SHEAR N/A N/A 21.21 -111.69 FCST HIM-9 41.0 31/05/2024 18:50 2.4 998.6 34.0 2.3 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 8.41 -9.23 SHEAR N/A N/A 21.28 -111.67 FCST HIM-9 41.1 31/05/2024 19:20 2.4 998.5 34.0 2.3 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 7.91 -14.22 SHEAR N/A N/A 21.35 -111.64 FCST HIM-9 41.2 31/05/2024 19:50 2.4 1000.5 34.0 2.3 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 11.48 -11.30 SHEAR N/A N/A 21.42 -111.62 FCST HIM-9 41.2 31/05/2024 20:20 2.4 1000.6 34.0 2.3 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 9.54 -19.42 CRVBND N/A N/A 21.23 -111.61 FCST HIM-9 41.1 31/05/2024 20:50 2.4 1000.6 34.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 6.95 -20.97 CRVBND N/A N/A 21.28 -111.61 FCST HIM-9 41.1 31/05/2024 21:20 2.4 1000.6 34.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 10.48 -21.77 CRVBND N/A N/A 21.33 -111.60 FCST HIM-9 41.2 31/05/2024 21:50 2.4 1000.5 34.0 2.3 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 8.16 -20.32 CRVBND N/A N/A 21.38 -111.60 FCST HIM-9 41.2 31/05/2024 22:20 2.4 1000.5 34.0 2.2 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 5.57 -19.20 CRVBND N/A N/A 21.44 -111.60 FCST HIM-9 41.3 31/05/2024 22:50 2.4 1000.5 34.0 2.2 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 10.82 -18.04 CRVBND N/A N/A 21.49 -111.59 FCST HIM-9 41.3 31/05/2024 23:20 2.4 1000.4 34.0 2.2 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 11.34 -17.22 CRVBND N/A N/A 21.55 -111.59 FCST HIM-9 41.3 31/05/2024 23:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.60 -111.58 FCST HIM-9 41.4 01/06/2024 00:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.66 -111.58 FCST HIM-9 41.4 01/06/2024 00:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.72 -111.57 FCST HIM-9 41.5 01/06/2024 01:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.78 -111.57 FCST HIM-9 41.5 01/06/2024 01:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.84 -111.56 FCST HIM-9 41.5 01/06/2024 02:10 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.76 -111.48 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 02:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.85 -111.53 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 03:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.91 -111.56 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 03:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.98 -111.59 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 04:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.04 -111.62 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 04:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.11 -111.65 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 05:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.17 -111.68 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 05:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.23 -111.71 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 06:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.30 -111.74 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 06:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.36 -111.77 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 07:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.42 -111.80 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 07:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.48 -111.83 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 08:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.54 -111.86 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 08:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.60 -111.89 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 09:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.66 -111.92 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 09:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.72 -111.95 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 10:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.78 -111.99 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 10:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.84 -112.02 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 11:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.90 -112.06 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 11:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 22.96 -112.10 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 12:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.02 -112.14 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 12:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.08 -112.19 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 13:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.14 -112.23 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 13:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.20 -112.28 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 14:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.26 -112.33 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 14:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.32 -112.38 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 15:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.38 -112.44 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 15:30 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.40 -112.46 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 16:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.50 -112.56 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 16:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.56 -112.62 FCST HIM-9 41.8 01/06/2024 17:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.62 -112.69 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 17:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.68 -112.76 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 18:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.74 -112.84 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 18:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.80 -112.92 FCST HIM-9 41.7 01/06/2024 19:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.86 -113.00 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 19:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.92 -113.09 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 20:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 23.99 -113.19 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 20:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.05 -113.28 FCST HIM-9 41.6 01/06/2024 21:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.11 -113.39 FCST HIM-9 41.5 01/06/2024 21:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.18 -113.49 FCST HIM-9 41.5 01/06/2024 22:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.24 -113.61 FCST HIM-9 41.4 01/06/2024 22:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.31 -113.72 FCST HIM-9 41.4 01/06/2024 23:10 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.35 -113.81 FCST HIM-9 41.3 01/06/2024 23:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.44 -113.98 FCST HIM-9 41.3 02/06/2024 00:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 24.51 -114.11 FCST HIM-9 41.2
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 02 năm 2024
ID bão WP022024
Thời gian UTC 24/05/31 00UTC
Vị trí 19.70N, 112.80E
Vmax 25. kt
SST 26.86°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.1%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
25kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 1.5%
Consensus 0.9%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.3%
Consensus 0.3%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
45kt / 36h
LDA 0.1%
LRE 1.8%
Consensus 1.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
14.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
10.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
4.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
28.6
U
28.6
U
26.8
U
24.7
N
31.6
U
31.6
U
31.6
U
31.6
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
7.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
127.9
U
111.6
U
93.0
U
76.7
U
55.8
U
55.8
U
55.8
U
55.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
74.0
F
68.0
F
50.0
N
62.0
F
18.0
U
18.0
U
18.0
U
18.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
82.0
F
81.0
F
83.0
F
83.0
F
81.0
F
81.0
F
81.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-3.0
N
-5.0
N
-1.0
N
11.0
F
11.0
F
11.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP022024
Thời gian UTC 24/05/31 12UTC
Vị trí 21.10N, 111.60E
Vmax 30. kt
SST 25.68°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.3%
Consensus 0.3%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
19.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
10.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.8
U
23.7
N
27.2
U
29.8
U
29.8
U
29.8
U
29.8
U
29.8
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
101.2
U
85.0
U
69.3
U
58.7
U
58.7
U
58.7
U
58.7
U
58.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
68.0
F
66.0
F
37.0
N
40.0
N
40.0
N
40.0
N
40.0
N
40.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
81.0
F
85.0
F
85.0
F
83.0
F
83.0
F
83.0
F
83.0
F
83.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
3.0
F
2.0
F
3.0
F
3.0
F
3.0
F
3.0
F
3.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP022024
Thời gian UTC 24/05/31 18UTC
Vị trí 21.60N, 111.40E
Vmax 30. kt
SST 24.92°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.4%
Consensus 0.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
22.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
14.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
4.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.1
U
25.5
U
25.5
U
32.0
U
32.0
U
32.0
U
32.0
U
32.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
88.0
U
72.9
U
60.7
U
50.8
U
50.8
U
50.8
U
50.8
U
50.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
65.0
F
33.0
N
27.0
N
14.0
U
14.0
U
14.0
U
14.0
U
14.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
84.0
F
84.0
F
81.0
F
80.0
F
80.0
F
80.0
F
80.0
F
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
-1.0
N
1.0
F
18.0
F
18.0
F
18.0
F
18.0
F
18.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP022024
Thời gian UTC 24/06/01 00UTC
Vị trí 22.40N, 112.00E
Vmax 25. kt
SST 24.16°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
2.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
3.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.9
N
29.1
U
30.9
U
30.5
U
35.6
VU
31.4
U
33.9
U
36.9
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
31.0
U
48.0
N
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
76.7
U
66.7
U
61.8
U
57.4
U
87.2
U
140.0
U
140.0
U
111.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
37.0
N
-1.0
U
-6.0
U
18.0
U
-46.0
U
-2.0
U
-30.0
U
-35.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
83.0
F
82.0
F
82.0
F
81.0
F
75.0
N
73.0
N
70.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
12.0
F
15.0
F
14.0
F
-9.0
N
-12.0
U
-22.0
U
-18.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP022024
Thời gian UTC 24/06/01 06UTC
Vị trí 23.10N, 112.30E
Vmax 20. kt
SST 23.22°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
20.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
5.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
4.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.5
U
27.3
U
27.1
U
27.1
U
30.2
U
35.6
VU
37.3
VU
35.9
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
24.0
U
22.0
U
10.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
71.7
U
62.4
U
58.4
U
56.2
U
84.2
U
142.0
U
139.6
U
122.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
37.0
N
44.0
N
55.0
F
59.0
F
24.0
N
22.0
N
6.0
U
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
80.0
F
79.0
F
78.0
F
74.0
N
75.0
N
71.0
N
64.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
4.0
F
9.0
F
10.0
F
9.0
F
-3.0
N
-11.0
U
-10.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP022024
Thời gian UTC 24/06/01 12UTC
Vị trí 23.90N, 113.30E
Vmax 20. kt
SST 23.86°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
20.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
1.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
3.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
32.7
U
32.6
U
34.2
U
35.7
VU
31.2
U
49.8
VU
69.4
VU
68.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
27.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
66.8
U
63.3
U
68.7
U
90.8
U
142.0
U
107.7
U
86.7
U
79.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
12.0
U
11.0
U
19.0
U
-32.0
U
0.0
U
-2.0
U
45.0
N
79.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
82.0
F
80.0
F
78.0
F
78.0
F
73.0
N
63.0
N
58.0
U
66.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
13.0
F
15.0
F
14.0
F
10.0
F
-11.0
U
-6.0
N
10.0
F
12.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.