Bão AL01 (2024)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
25 kt
46 km/h |
26 kt
48 km/h |
23 kt
42 km/h |
1002 | 19 | 779 | 0 | 0.1758 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
25 kt
46 km/h |
28 kt
53 km/h |
25 kt
46 km/h gió gốc |
998 | 17 | 726 | 0 | 0.1756 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
25 kt
46 km/h |
25 kt
46 km/h gió gốc |
22 kt
41 km/h |
997 | 17 | 856 | 0 | 0.0979 |
Tropical Depression (1′)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.1758 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/07/2024
13.2°N, 113.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 17.2°N | |
| Kinh độ | 108.3°E – 113.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.1756 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
16:00 13/07/2024
13.4°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 13.4°N – 17°N | |
| Kinh độ | 107.3°E – 112.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.0979 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/07/2024
14.9°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 112°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Trị | 16:50 15/07/2024 |
5 giờ 40 phút đến 22:30 15/07/2024 |
41 →
32 km/h max 41 |
41 km/h 22 kt |
36 km/h 19 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |
| 2 | Hà Tĩnh | 22:37 15/07/2024 |
2 giờ 25 phút đến 01:00 16/07/2024 |
32 →
28 km/h max 32 |
32 km/h 17 kt |
28 km/h 15 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 4 - Vùng áp thấp (10′) |
Thời gian đã được chuyển đổi từ UTC sang GMT+7 (Giờ Việt Nam)