Bão NORA (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 65 | 4,536 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 65 | 4,650 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 970 | 63 | 4,555 | 9.1504 | 6.1335 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9636 | 90 | 167 | ~ | 53 | 3,709 | 8.3804 | 6.5793 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 39 | 3,117 | 9.6175 | 7.4296 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 39 | 3,117 | 9.6175 | 7.4296 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 964 | 31 | 2,627 | 8.7725 | 7.0156 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11.4°N – 21°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 144.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11.5°N – 21°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 144.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.1504 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.1335 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 31/08/1951
17.5°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 19.7°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 144.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.3804 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.5793 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 02/09/1951
18.6°N, 116.6°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 19.1°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 142.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4296 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 02/09/1951
19.5°N, 114°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 21°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 132°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4296 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 02/09/1951
19.5°N, 114°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 21°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 132°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.7725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.0156 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 02/09/1951
19.5°N, 114°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 20°N | |
| Kinh độ | 108°E – 132°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NORA (08:00 27/08/1951 → 08:00 04/09/1951).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh Hóa | 23:00 03/09/1951 |
6 giờ 3 phút đến 05:03 04/09/1951 |
80 →
70 km/h max 80 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Ninh Bình | 05:07 04/09/1951 |
15 phút đến 05:23 04/09/1951 |
70 →
69 km/h max 70 |
Cấp 8 - Bão |
| 3 | Phú Thọ | 05:27 04/09/1951 |
2 giờ 13 phút đến 07:40 04/09/1951 |
69 →
66 km/h max 69 |
Cấp 8 - Bão |
| 4 | Hà Nội | 07:44 04/09/1951 |
15 phút đến 08:00 04/09/1951 |
65 →
65 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão |