Bão XANGSANE (2000)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 960 | 69 | 5,232 | 9.295 | 5.8018 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 960 | 69 | 5,283 | 17.6557 | 11.1348 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | ~ | 61 | 4,413 | 26.5142 | 20.2959 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 965 | 55 | 3,985 | 16.8363 | 11.2768 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 53 | 3,396 | 18.0265 | 11.1433 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.295 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.8018 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/10/2000
16.7°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 117.9°E – 139.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.6557 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.1348 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/10/2000
16.7°N, 118.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 33.4°N | |
| Kinh độ | 118.1°E – 139.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.5142 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.2959 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/10/2000
16.4°N, 118.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 31.9°N | |
| Kinh độ | 118.1°E – 137.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.8363 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.2768 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +24 kt (+44 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/10/2000
16.7°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 31°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 133.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.0265 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.1433 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/10/2000
16.6°N, 118.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 133°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.