Bão PAT (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 111 | 9,158 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 109 | 9,225 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 980 | 111 | 9,132 | 4.0692 | 2.3706 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 90 | 167 | ~ | 37 | 2,763 | 3.8173 | 2.8832 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | ~ | 23 | 1,384 | 2.9125 | 2.1525 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| DS824 | 90 | 167 | ~ | 23 | 1,384 | 2.9125 | 2.1525 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| TD9635 | 90 | 167 | 983 | 23 | 1,384 | 2.9125 | 2.1525 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 52°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 177.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 52°N | |
| Kinh độ | 116.7°E – 178°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.0692 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.3706 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 26/09/1951
22.1°N, 118.4°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 52.1°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 177.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8173 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.8832 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 51h (2.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 26/09/1951
23.6°N, 119.8°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 117.2°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.1525 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 26/09/1951
22.3°N, 119.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.8°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 122.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.1525 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 26/09/1951
22.3°N, 119.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.8°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 122.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.1525 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 26/09/1951
22.3°N, 119.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.8°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 122.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PAT (08:00 20/09/1951 → 02:00 04/10/1951).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.