Bão TRIX (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 960 | 109 | 5,109 | 24.5152 | 22.5877 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 120 | 222 | ~ | 105 | 4,635 | 28.9987 | 30.3674 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 109 | 5,055 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 85 | 4,060 | 29.1125 | 30.0853 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 120 | 222 | ~ | 85 | 4,060 | 29.1125 | 30.0853 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 120 | 222 | 920 | 77 | 3,420 | 28.83 | 29.9358 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 77 | 3,785 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.5152 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.5877 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 21/10/1952
12.2°N, 127.3°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 15.2°N | |
| Kinh độ | 103°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.9987 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.3674 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 20/10/1952
11.5°N, 128.4°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 14.8°N | |
| Kinh độ | 107.6°E – 148.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 14.9°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 148.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.1125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.0853 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/10/1952
11.3°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 104°E – 139.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.1125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.0853 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/10/1952
11.3°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 104°E – 139.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.83 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.9358 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/10/1952
11.3°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 14.4°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 139.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.7°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 103.1°E – 136.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TRIX (20:00 12/10/1952 → 08:00 26/10/1952).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia Lai | 08:57 25/10/1952 |
55 phút đến 09:52 25/10/1952 |
98 →
94 km/h max 98 |
Cấp 10 - Bão |
| 2 | Quảng Ngãi | 09:55 25/10/1952 |
2 giờ 36 phút đến 12:31 25/10/1952 |
94 →
81 km/h max 94 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |