Bão CARMEN (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
110 kt
204 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
96 kt
179 km/h |
~ | 55 | 4,526 | 14.405 | 12.8821 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
110 kt
204 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
96 kt
179 km/h |
~ | 55 | 4,526 | 14.405 | 12.8821 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
110 kt
204 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
96 kt
179 km/h |
~ | 53 | 4,252 | 14.2954 | 12.6334 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
110 kt
204 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
96 kt
179 km/h |
957 | 55 | 4,526 | 14.405 | 12.8821 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 960 | 81 | 8,489 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 960 | 77 | 8,199 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
106 kt
196 km/h |
110 kt
204 km/h |
97 kt
179 km/h |
962 | 75 | 7,778 | 14.1886 | 13.176 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.405 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.8821 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/11/1952
17.4°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 29°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 145.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.405 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.8821 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/11/1952
17.4°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 29°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 145.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2954 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.6334 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/11/1952
17.4°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 28.9°N | |
| Kinh độ | 126.8°E – 145.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.405 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.8821 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/11/1952
17.4°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 29°N | |
| Kinh độ | 126.7°E – 145.7°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10.3°N – 38.6°N | |
| Kinh độ | 127°E – 182.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 13.5°N – 38.6°N | |
| Kinh độ | -179.3°E – 182.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.1886 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 13.176 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 19/11/1952
18.8°N, 127.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 37.9°N | |
| Kinh độ | 127°E – 179°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CARMEN (20:00 15/11/1952 → 20:00 25/11/1952).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.