Bão BESS (1960)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 978 | 121 | 7,830 | 14.9896 | 9.304 | Cấp 12 - Cuồng phong |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 121 | 7,936 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 87 | 4,609 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 75 | 4,121 | 12.41 | 7.415 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| DS824 | 65 | 120 | ~ | 75 | 4,121 | 12.41 | 7.415 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9635 | 65 | 120 | 978 | 75 | 4,121 | 12.3888 | 7.3977 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 65 | 120 | ~ | 73 | 4,065 | 12.1771 | 7.3933 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.9896 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.304 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/08/1960
27.1°N, 141.5°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 56°N | |
| Kinh độ | 139.2°E – 174°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 20.7°N – 56°N | |
| Kinh độ | 139.1°E – 174°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 24°N – 44°N | |
| Kinh độ | 139.1°E – 154.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.41 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.415 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/08/1960
32.7°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.5°N – 39°N | |
| Kinh độ | 139.1°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.41 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.415 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/08/1960
32.7°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.5°N – 39°N | |
| Kinh độ | 139.1°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.3888 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.3977 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 219h (9.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/08/1960
32.7°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.5°N – 39°N | |
| Kinh độ | 139.1°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.1771 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.3933 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +14 kt (+26 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/08/1960
32.7°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 23.6°N – 39°N | |
| Kinh độ | 139.1°E – 155.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BESS (20:00 13/08/1960 → 20:00 28/08/1960).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.