Bão DINAH (1962)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 955 | 87 | 4,296 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 955 | 87 | 4,350 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 955 | 77 | 3,833 | 10.971 | 9.1978 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 73 | 3,455 | 11.6125 | 10.297 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 73 | 3,455 | 11.6125 | 10.297 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 954 | 73 | 3,455 | 11.5349 | 10.1945 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 69 | 3,331 | 11.4834 | 10.0737 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 950 | 65 | 3,331 | 9.2675 | 7.4326 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 110.7°E – 144.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 110.7°E – 144.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.971 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.1978 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 02/10/1962
20.7°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 23.2°N | |
| Kinh độ | 113.6°E – 144°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.6125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.297 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 02/10/1962
20.6°N, 126.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 113.6°E – 141.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.6125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.297 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 02/10/1962
20.6°N, 126.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 113.6°E – 141.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.5349 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1945 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 02/10/1962
21.1°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 113.6°E – 141.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.4834 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.0737 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +32 kt (+59 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
17:00 02/10/1962
20.9°N, 124.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 114.3°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.2675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4326 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 02/10/1962
20.5°N, 125.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 23.3°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 140.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DINAH (02:00 25/09/1962 → 20:00 05/10/1962).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.