Bão SARAH (1965)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 25 | 1,405 | 1.1194 | 0.4813 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 1002 | 31 | 1,505 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 23 | 983 | 1.14 | 0.5058 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 45 | 83 | ~ | 23 | 983 | 1.14 | 0.5058 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 45 | 83 | 998 | 23 | 983 | 1.14 | 0.5058 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 1002 | 21 | 912 | 0.5776 | 0.3902 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 1002 | 19 | 932 | 0.565 | 0.353 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 1002 | 25 | 1,111 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.1194 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4813 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/02/1965
6.8°N, 107.5°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 9.7°N | |
| Kinh độ | 101.6°E – 113.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.8°N – 9.5°N | |
| Kinh độ | 100.5°E – 113.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.14 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5058 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/02/1965
6.8°N, 107.5°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 9.7°N | |
| Kinh độ | 101.6°E – 109.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.14 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5058 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/02/1965
6.8°N, 107.5°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 9.7°N | |
| Kinh độ | 101.6°E – 109.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.14 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5058 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/02/1965
6.8°N, 107.5°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 9.7°N | |
| Kinh độ | 101.6°E – 109.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.5776 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3902 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 16/02/1965
7.7°N, 105.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 9.5°N | |
| Kinh độ | 101.7°E – 109.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.565 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.353 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 16/02/1965
8°N, 104.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 9.1°N | |
| Kinh độ | 102°E – 110°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.5°N – 9.5°N | |
| Kinh độ | 100.5°E – 110°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SARAH (20:00 14/02/1965 → 14:00 18/02/1965).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.