Bão THELMA (1965)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 1000 | 37 | 1,309 | 0 | 0.1463 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 13 | 570 | 0.48 | 0.2773 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 40 | 74 | ~ | 13 | 570 | 0.48 | 0.2773 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 40 | 74 | ~ | 13 | 567 | 0.48 | 0.2951 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 40 | 74 | 1002 | 13 | 570 | 0.48 | 0.2773 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 1002 | 9 | 315 | 0 | 0.1123 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/02/1965
6.7°N, 133.2°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 9°N | |
| Kinh độ | 130°E – 139.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.48 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2773 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +7 kt (+13 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/02/1965
6.9°N, 131.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.6°N – 7.7°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 133.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.48 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2773 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +7 kt (+13 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/02/1965
6.9°N, 131.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.6°N – 7.7°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 133.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.48 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2951 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +7 kt (+13 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/02/1965
6.9°N, 131.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.6°N – 7.7°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 133.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.48 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2773 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +7 kt (+13 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/02/1965
6.9°N, 131.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.6°N – 7.7°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 133.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1123 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 24h (1 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/02/1965
7°N, 131.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 7.6°N | |
| Kinh độ | 129.8°E – 132.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão THELMA (14:00 15/02/1965 → 02:00 20/02/1965).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.