Bão MARIE (1969)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 995 | 36 | 1,919 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 995 | 36 | 1,815 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 994 | 36 | 1,951 | 0.7496 | 0.5504 | Cấp 10 - Bão mạnh |
|
TD9636 (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 19 | 821 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 19 | 865 | 1.145 | 0.566 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 996 | 16 | 707 | 0.565 | 0.2948 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 19 | 865 | 1.145 | 0.566 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 50 | 93 | 995 | 19 | 865 | 1.145 | 0.566 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9.7°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 141.3°E – 148.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 141.5°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.7496 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 20/12/1969
17.5°N, 141.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 141°E – 149.5°E | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15.2°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 141.2°E – 145.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.145 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.566 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/12/1969
17.1°N, 141.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 141.2°E – 145.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.565 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2948 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 22h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 20/12/1969
17.8°N, 141.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 19.1°N | |
| Kinh độ | 141.2°E – 145.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.145 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.566 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/12/1969
17.1°N, 141.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 141.2°E – 145.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.145 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.566 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/12/1969
17.1°N, 141.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 141.2°E – 145.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.