Bão SALLY (1976)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 925 | 95 | 7,598 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 925 | 95 | 7,954 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 923 | 83 | 6,856 | 17.8969 | 13.6798 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | ~ | 91 | 7,240 | 22.5225 | 19.135 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 925 | 73 | 5,618 | 15.9475 | 12.4845 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 115 | 213 | ~ | 91 | 7,240 | 22.5225 | 19.135 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 110 | 204 | ~ | 89 | 7,071 | 22.4391 | 19.2475 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 115 | 213 | 925 | 91 | 7,240 | 22.5225 | 19.135 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 48.4°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 177.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 48.2°N | |
| Kinh độ | 132.5°E – 179°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.8969 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.6798 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 28/06/1976
19°N, 132.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 47°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 171°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.5225 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.135 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/06/1976
19.6°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.9475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4845 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/06/1976
19.5°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.4°N – 38°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 162.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.5225 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.135 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/06/1976
19.6°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.4391 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.2475 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 243h (10.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/06/1976
20.1°N, 132.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 48°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 175°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.5225 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.135 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/06/1976
19.6°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 177°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SALLY (19:00 23/06/1976 → 13:00 05/07/1976).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.