Bão IRIS (1976)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 975 | 149 | 4,002 | 9.3152 | 6.4358 | Cấp 12 - Cuồng phong |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 975 | 149 | 3,781 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 975 | 85 | 2,517 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 125 | 2,590 | 8.0825 | 5.6473 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| DS824 | 75 | 139 | ~ | 125 | 2,590 | 8.0825 | 5.6473 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9636 | 75 | 139 | ~ | 125 | 2,587 | 8.1653 | 5.7325 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9635 | 75 | 139 | 974 | 127 | 2,664 | 8.3625 | 5.9314 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 975 | 51 | 1,272 | 7.0625 | 4.399 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.3152 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4358 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 444h (18.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 17/09/1976
19.4°N, 116.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 109.1°E – 119.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 444h (18.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.8°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 119.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 15°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 119.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.0825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6473 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/09/1976
20.4°N, 114.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 119.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.0825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6473 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/09/1976
20.4°N, 114.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 119.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.1653 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7325 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/09/1976
20.4°N, 114.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 119.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.3625 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.9314 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/09/1976
20.1°N, 114.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 119.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.0625 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.399 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/09/1976
20.4°N, 114.4°E |
|
| Vĩ độ | 16.7°N – 21.4°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 119.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IRIS (01:00 13/09/1976 → 13:00 01/10/1976).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.