Bão JOE (1983)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 65 | 120 | ~ | 65 | 4,002 | 2.6754 | 1.6985 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 975 | 67 | 4,067 | 2.7725 | 1.3449 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 47 | 3,072 | 2.7425 | 1.7459 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 975 | 41 | 2,603 | 2.7725 | 1.3449 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 985 | 37 | 2,274 | 3.1428 | 1.7958 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 970 | 35 | 2,245 | 2.655 | 1.7321 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6754 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6985 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +17 kt (+31 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1983
20.6°N, 113.3°E |
|
| Vĩ độ | 3.9°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 110.8°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.7725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3449 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/10/1983
21.5°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 3.9°N – 23.8°N | |
| Kinh độ | 110.8°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.7425 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7459 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1983
20.6°N, 113.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 110.8°E – 134.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.7725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3449 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/10/1983
21.7°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 23.8°N | |
| Kinh độ | 110.8°E – 130.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 13/10/1983 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 11/10/1983 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1428 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7958 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1983
17.3°N, 115.4°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 111.4°E – 129°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.655 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7321 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1983
20.6°N, 113.4°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 111.2°E – 128.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JOE (07:00 06/10/1983 → 13:00 14/10/1983).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.