Bão RUTH (1977)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
58 kt
107 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h |
970 | 89 | 9,011 | 4.5132 | 3.005 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 61 | 3,587 | 2.4713 | 1.322 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
975 | 93 | 9,612 | 3.9702 | 2.3657 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
975 | 69 | 7,681 | 3.9702 | 2.3657 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
980 | 29 | 1,644 | 2.6554 | 1.5869 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 27 | 1,613 | 2.6725 | 1.4185 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
60 kt
111 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
53 kt
97 km/h |
~ | 27 | 1,613 | 2.6725 | 1.4185 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.5132 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.005 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/06/1977
18.5°N, 116.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 40.4°N | |
| Kinh độ | 116.4°E – 175°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4713 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.322 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/06/1977
18.6°N, 116.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 116.4°E – 130.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.9702 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.3657 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/06/1977
20.3°N, 117.2°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 42°N | |
| Kinh độ | 116.5°E – 183°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.9702 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.3657 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/06/1977
20.4°N, 117.4°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 42°N | |
| Kinh độ | 116.7°E – 183°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 15/06/1977 (GMT+7) |
6,735 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 15/06/1977 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.6554 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.5869 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +22 kt (+41 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/06/1977
18.7°N, 116.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.7°N – 28.2°N | |
| Kinh độ | 116.5°E – 122.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4185 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +13 kt (+24 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/06/1977
18.6°N, 116.4°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 116.4°E – 123.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4185 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +13 kt (+24 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/06/1977
18.6°N, 116.4°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 116.4°E – 123.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.