Bão TIP (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
TD9636 gió 1 phút |
165 kt
306 km/h |
165 kt
306 km/h gió gốc |
145 kt
268 km/h |
~ | 142 | 7,792 | 57.0266 | 69.6014 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
140 kt
259 km/h |
160 kt
296 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
870 | 162 | 11,175 | 56.309 | 65.3772 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
165 kt
306 km/h |
165 kt
306 km/h gió gốc |
145 kt
268 km/h |
~ | 127 | 7,459 | 57.0575 | 69.6413 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
165 kt
306 km/h |
165 kt
306 km/h gió gốc |
145 kt
268 km/h |
~ | 127 | 7,434 | 57.0575 | 69.6413 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
140 kt
259 km/h |
160 kt
296 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
870 | 145 | 10,674 | 56.309 | 65.3772 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
155 kt
287 km/h |
167 kt
310 km/h |
147 kt
272 km/h |
870 | 125 | 7,750 | 59.5243 | 74.4997 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
165 kt
306 km/h |
188 kt
348 km/h |
165 kt
306 km/h gió gốc |
870 | 117 | 6,879 | 55.4772 | 69.3062 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 57.0266 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 69.6014 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 421h (17.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 333h (13.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 228h (9.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/1979
16.9°N, 137.2°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 43.1°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 158.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 56.309 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 65.3772 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 481h (20 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1979
16.8°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 54.1°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 187°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 57.0575 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 69.6413 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 333h (13.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 231h (9.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1979
16.8°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 43.1°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 155.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 57.0575 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 69.6413 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 333h (13.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 231h (9.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1979
16.8°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.4°N – 43.1°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 155.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 56.309 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 65.3772 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +20 kt (+37 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 321h (13.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 237h (9.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1979
16.8°N, 137.6°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 54.1°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 187°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 04:00 14/10/1979 (GMT+7) |
431,489 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 15/10/1979 (GMT+7) |
2,586,087 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 59.5243 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 74.4997 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 297h (12.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 237h (9.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1979
16.7°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 127.8°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 55.4772 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 69.3062 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 222h (9.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1979
16.8°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 41.5°N | |
| Kinh độ | 127.6°E – 155.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TIP (12:00 02/10/1979 → 13:00 22/10/1979).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.