Bão FABIAN (1981)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 37 | 2,759 | 0.6075 | 0.3986 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 37 | 2,753 | 0.6075 | 0.4159 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 994 | 51 | 3,933 | 0.6825 | 0.2831 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 994 | 45 | 3,714 | 0.6825 | 0.2831 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 994 | 41 | 3,358 | 0.8664 | 0.5112 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 995 | 23 | 1,964 | 0.6025 | 0.394 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6075 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3986 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/10/1981
11.5°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 11.9°N | |
| Kinh độ | 108.4°E – 132.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6075 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4159 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/10/1981
11.5°N, 110.9°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 11.9°N | |
| Kinh độ | 108.4°E – 132.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6825 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2831 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1981
11.5°N, 109.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 17°N | |
| Kinh độ | 99°E – 132.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6825 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2831 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1981
11.5°N, 109.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 17°N | |
| Kinh độ | 99°E – 130°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 14/10/1981 (GMT+7) |
107,754 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.8664 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5112 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1981
11.6°N, 115.8°E |
|
| Vĩ độ | 7.9°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 100.8°E – 129.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.394 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/10/1981
11.6°N, 113.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 11.8°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 126.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FABIAN (07:00 10/10/1981 → 13:00 16/10/1981).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 15:38 14/10/1981 |
2 giờ 18 phút đến 17:57 14/10/1981 |
57 →
50 km/h max 57 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 2 | Lâm Đồng | 18:01 14/10/1981 |
58 phút đến 19:00 14/10/1981 |
49 →
46 km/h max 49 |
Cấp 6 - ATNĐ |