Bão ANDY (1982)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 930 | 95 | 4,671 | 17.6675 | 14.3674 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 930 | 89 | 4,572 | 17.6675 | 14.3674 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 69 | 3,857 | 22.9825 | 21.9133 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 915 | 91 | 4,664 | 18.709 | 16.4563 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 120 | 222 | ~ | 69 | 3,776 | 22.8457 | 21.7028 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 920 | 63 | 3,483 | 18.505 | 15.6845 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.6675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.3674 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/07/1982
20.9°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 113.7°E – 147.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.6675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.3674 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/07/1982
21.1°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 31.6°N | |
| Kinh độ | 113°E – 147.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 29/07/1982 (GMT+7) |
431,014 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 27/07/1982 (GMT+7) |
1,319,982 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.9825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 21.9133 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 28/07/1982
20.5°N, 125.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.1°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 117.5°E – 147°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.709 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.4563 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +22 kt (+41 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/07/1982
19.8°N, 128°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 113.5°E – 146.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.8457 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 21.7028 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/07/1982
20.8°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.1°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 117.5°E – 147°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.505 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.6845 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/07/1982
20.1°N, 126.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 26°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 145°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ANDY (07:00 21/07/1982 → 01:00 02/08/1982).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.