Bão JUNE (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 49 | 2,631 | 3.2553 | 1.7437 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 65 | 120 | 985 | 79 | 5,361 | 3.2025 | 1.5676 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 65 | 120 | 985 | 69 | 4,937 | 3.2025 | 1.5676 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 41 | 2,275 | 3.43 | 1.7622 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 37 | 2,074 | 2.69 | 1.3118 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 25 | 1,373 | 3.1975 | 1.702 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2553 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7437 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/1984
20.4°N, 118.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 116°E – 137.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5676 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/1984
21.9°N, 116.8°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 37°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 137.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5676 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/1984
22°N, 116.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 37°N | |
| Kinh độ | 114.8°E – 137°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 30/08/1984 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 28/08/1984 (GMT+7) |
1,724,058 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.43 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7622 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/08/1984
21.4°N, 117.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 25.4°N | |
| Kinh độ | 114.2°E – 131.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.69 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/08/1984
17.9°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 24.8°N | |
| Kinh độ | 114°E – 130.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.702 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/1984
20.4°N, 118.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.7°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 116°E – 125.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JUNE (07:00 25/08/1984 → 01:00 04/09/1984).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.