Bão LYNN (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 1000 | 37 | 1,591 | 0 | 0.4039 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 998 | 41 | 1,440 | 0.4475 | 0.1769 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 40 | 74 | ~ | 37 | 1,387 | 0.405 | 0.3616 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 998 | 37 | 1,257 | 0.4475 | 0.1769 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 31 | 1,031 | 0.405 | 0.3785 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 998 | 17 | 293 | 0 | 0.2316 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4039 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/1984
18.2°N, 118.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 19°N | |
| Kinh độ | 108.2°E – 119.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.4475 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1769 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1984
18.1°N, 113.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 108.3°E – 119.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.405 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3616 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1984
18°N, 113.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 108°E – 119.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.4475 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1769 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1984
17.3°N, 113.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 109.2°E – 118.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 25/09/1984 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.405 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3785 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1984
18°N, 113.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 107.4°E – 115.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2316 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +2 kt (+4 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 6.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 24/09/1984
18.7°N, 115.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.6°N – 19°N | |
| Kinh độ | 113.3°E – 116°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LYNN (01:00 23/09/1984 → 01:00 28/09/1984).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 13:20 27/09/1984 |
10 giờ 19 phút đến 23:39 27/09/1984 |
46 →
30 km/h max 46 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |
| 2 | Huế | 23:48 27/09/1984 |
1 giờ 12 phút đến 01:00 28/09/1984 |
30 →
28 km/h max 30 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp → Cấp 4 |