Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
CMA (Trung Quốc) 54 km/h
WMO (Quốc tế) 83 km/h
TD9636 74 km/h
JMA (Nhật Bản) 83 km/h
JTWC (Mỹ) 74 km/h
HKO (Hồng Kông) 56 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
CMA (Trung Quốc)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
CMA (Trung Quốc) 29 54 1000 37 1,591 0 0.4039 Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
WMO (Quốc tế) 45 83 998 41 1,440 0.4475 0.1769 Cấp 9 - Bão nhiệt đới
TD9636 40 74 ~ 37 1,387 0.405 0.3616 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
JMA (Nhật Bản) 45 83 998 37 1,257 0.4475 0.1769 Cấp 9 - Bão nhiệt đới
JTWC (Mỹ) 40 74 ~ 31 1,031 0.405 0.3785 Cấp 8 - Bão nhiệt đới
HKO (Hồng Kông) 30 56 998 17 293 0 0.2316 Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0
PDI (10⁶ kt³) 0.4039
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +8 kt (+15 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -1 hPa
Sụt áp max/24h -2 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +1 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 14.7 km/h
Thời gian theo dõi 108h (4.5 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 23/09/1984
18.2°N, 118.6°E
Vĩ độ 14.8°N – 19°N
Kinh độ 108.2°E – 119.7°E
WMO (Quốc tế)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.4475 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.1769
Tăng cường / Suy yếu
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -2 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 12 km/h
Thời gian theo dõi 120h (5 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 25/09/1984
18.1°N, 113.6°E
Vĩ độ 15.1°N – 18.6°N
Kinh độ 108.3°E – 119.7°E
TD9636
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.405 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.3616
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +15 kt (+28 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 12.8 km/h
Thời gian theo dõi 108h (4.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 25/09/1984
18°N, 113.5°E
Vĩ độ 15.4°N – 18.6°N
Kinh độ 108°E – 119.9°E
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.4475 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.1769
Tăng cường / Suy yếu
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -1 hPa
Sụt áp max/24h -2 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +1 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 11.6 km/h
Thời gian theo dõi 108h (4.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 12h (0.5d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 25/09/1984
17.3°N, 113.3°E
Vĩ độ 14.8°N – 18.6°N
Kinh độ 109.2°E – 118.3°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 07:00 25/09/1984 (GMT+7)
242,446 km²
JTWC (Mỹ)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0.405 Thấp
PDI (10⁶ kt³) 0.3785
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +10 kt (+19 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 11.5 km/h
Thời gian theo dõi 90h (3.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 25/09/1984
18°N, 113.5°E
Vĩ độ 15.4°N – 18.6°N
Kinh độ 107.4°E – 115.7°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 0
PDI (10⁶ kt³) 0.2316
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +2 kt (+4 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -1 hPa
Sụt áp max/24h -2 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +1 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 6.1 km/h
Thời gian theo dõi 48h (2 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 24/09/1984
18.7°N, 115.4°E
Vĩ độ 18.6°N – 19°N
Kinh độ 113.3°E – 116°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
83 km/h
Gió cực đại
998 hPa
Áp suất thấp nhất
120h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
0.4475
ACE max
Đổ bộ
Bão hoạt động cùng thời điểm 2 cơn

Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LYNN (01:00 23/09/1984 → 01:00 28/09/1984).

Ảnh vệ tinh 2 ảnh
Nguồn: Agora Digital Typhoon (NII) - Click ảnh để xem chi tiết
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 2 tỉnh/thành
Nguồn:
ĐVHC:
LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • TẤT CẢ CÁC THÔNG SỐ (thời gian vào/ra, sức gió, cấp bão, thời lượng lưu trú...) ĐỀU LÀ ƯỚC TÍNH dựa trên dữ liệu nội suy dòng (2km/điểm).
  • Danh sách này CHỈ BAO GỒM các tỉnh/thành mà TÂM BÃO ĐI QUA TRỰC TIẾP.
  • KHÔNG TÍNH các tỉnh/thành chỉ bị ảnh hưởng bởi hoàn lưu, gió giật, mưa lớn ngoài tâm bão.
  • Thông tin CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Danh sách tỉnh/thành mà tâm bão đi qua
31 điểm dữ liệu gốc
STT Tỉnh / Thành phố Thời gian vào Thời lượng lưu trú Sức gió (km/h) Cấp bão (ước tính)
1 Đà Nẵng 13:20 27/09/1984 10 giờ 19 phút
đến 23:39 27/09/1984
4630 km/h
max 46
Cấp 6 - ATNĐ Cấp 5
2 Huế 23:48 27/09/1984 1 giờ 12 phút
đến 01:00 28/09/1984
3028 km/h
max 30
Cấp 5 - Vùng áp thấp Cấp 4
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để ph�� lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.