Bão VANESSA (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 155 | 287 | ~ | 89 | 8,186 | 37.0913 | 45.4566 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 120 | 222 | 880 | 95 | 9,908 | 27.77 | 29.087 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 155 | 287 | ~ | 67 | 5,805 | 36.69 | 45.3884 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 879 | 73 | 7,596 | 29.122 | 31.4347 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 120 | 222 | 880 | 75 | 9,042 | 27.77 | 29.087 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 130 | 241 | 879 | 65 | 6,360 | 29.5875 | 32.1079 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.0913 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 45.4566 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/10/1984
16°N, 131.7°E |
|
| Vĩ độ | 4°N – 40.8°N | |
| Kinh độ | 129.3°E – 162.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.77 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.087 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/10/1984
14.1°N, 137.2°E |
|
| Vĩ độ | 4°N – 46°N | |
| Kinh độ | 129.2°E – 182°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.69 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 45.3884 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/10/1984
16°N, 131.7°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 30.2°N | |
| Kinh độ | 129.3°E – 159.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.122 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.4347 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -15 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/10/1984
15.5°N, 134.1°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 40°N | |
| Kinh độ | 129.3°E – 162°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.77 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.087 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -15 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 40.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/10/1984
14°N, 137.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 46°N | |
| Kinh độ | 129.1°E – 182°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 26/10/1984 (GMT+7) |
673,460 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 26/10/1984 (GMT+7) |
2,693,840 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.5875 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.1079 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/10/1984
15.4°N, 134.1°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 36°N | |
| Kinh độ | 129.2°E – 156°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VANESSA (07:00 20/10/1984 → 01:00 01/11/1984).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.