Bão MAC (1986)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 995 | 107 | 3,675 | 3.696 | 1.9983 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 992 | 113 | 4,478 | 2.8625 | 1.0899 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 992 | 107 | 4,322 | 2.8625 | 1.0899 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 75 | 3,158 | 1.3574 | 1.1593 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 59 | 2,111 | 1.375 | 1.0358 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 994 | 51 | 1,854 | 1.705 | 0.9149 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.696 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9983 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/05/1986
21.8°N, 122.1°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 25°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 131°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0899 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/05/1986
19.7°N, 115.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 29.2°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 138.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0899 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/05/1986
19.6°N, 115.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 29.2°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 138.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 23/05/1986 (GMT+7) |
68,962 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.3574 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1593 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/05/1986
22°N, 122°E |
|
| Vĩ độ | 19.4°N – 29.1°N | |
| Kinh độ | 111.4°E – 138.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.375 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0358 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 26/05/1986
21.3°N, 121.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.6°N – 24.9°N | |
| Kinh độ | 112.9°E – 130.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.705 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9149 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 26/05/1986
20.5°N, 121.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.6°N – 24.4°N | |
| Kinh độ | 114.6°E – 129.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MAC (13:00 16/05/1986 → 13:00 30/05/1986).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.