Bão NORRIS (1986)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 113 | 7,744 | 12.7189 | 8.6687 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 955 | 121 | 7,992 | 11.32 | 6.9155 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 955 | 103 | 6,999 | 11.32 | 6.9155 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 954 | 89 | 5,937 | 9.6552 | 6.1257 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | ~ | 85 | 5,552 | 12.7075 | 8.9208 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 955 | 89 | 5,937 | 11.6675 | 7.3845 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.7189 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.6687 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/12/1986
12.7°N, 137.3°E |
|
| Vĩ độ | 3°N – 17°N | |
| Kinh độ | 115.4°E – 178.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.32 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.9155 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/12/1986
13.7°N, 137.6°E |
|
| Vĩ độ | 3°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 178.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.32 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.9155 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/12/1986
13.8°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 169°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 29/12/1986 (GMT+7) |
161,630 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 29/12/1986 (GMT+7) |
942,844 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6552 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.1257 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/12/1986
13.4°N, 137.4°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 118.5°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.7075 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.9208 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/12/1986
13.7°N, 137.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 13.9°N | |
| Kinh độ | 119.4°E – 166.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.6675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.3845 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/12/1986
13.8°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 13.8°N | |
| Kinh độ | 116°E – 166.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NORRIS (07:00 19/12/1986 → 07:00 03/01/1987).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.