Bão SKIP (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
950 | 79 | 3,636 | 14.4489 | 10.0548 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 73 | 3,455 | 25.175 | 24.3584 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
950 | 79 | 3,671 | 14.4489 | 10.0548 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
87 kt
161 km/h |
94 kt
174 km/h |
82 kt
153 km/h |
955 | 77 | 3,648 | 14.5693 | 10.7171 |
Category 2 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 73 | 3,455 | 25.4268 | 24.6737 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
960 | 71 | 3,477 | 18.3679 | 15.4441 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.4489 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 10.0548 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/11/1988
9.9°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 16.3°N | |
| Kinh độ | 108.7°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.175 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.3584 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/11/1988
9.8°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 110°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.4489 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 10.0548 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/11/1988
10°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 16.3°N | |
| Kinh độ | 108.7°E – 140.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 06/11/1988 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 06/11/1988 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 14.5693 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 10.7171 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 06/11/1988
9.9°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 15.8°N | |
| Kinh độ | 108.5°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.4268 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.6737 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 06/11/1988
10.2°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 15.9°N | |
| Kinh độ | 110°E – 140.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 18.3679 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 15.4441 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 07/11/1988
12.3°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 15.7°N | |
| Kinh độ | 110.2°E – 140.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SKIP (07:00 03/11/1988 → 01:00 13/11/1988).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.