Bão ANGELA (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
130 kt
241 km/h |
130 kt
241 km/h gió gốc |
114 kt
211 km/h |
~ | 103 | 4,385 | 41.8275 | 44.862 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
130 kt
241 km/h |
130 kt
241 km/h gió gốc |
114 kt
211 km/h |
~ | 103 | 4,346 | 41.4101 | 44.148 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
925 | 105 | 4,432 | 33.664 | 30.3048 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
95 kt
176 km/h |
108 kt
201 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
925 | 103 | 4,331 | 33.664 | 30.3048 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
101 kt
187 km/h |
88 kt
164 km/h |
935 | 99 | 4,302 | 31.152 | 27.7827 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
920 | 91 | 3,844 | 33.3355 | 31.7772 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.8275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 44.862 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 267h (11.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 234h (9.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 05/10/1989
18.1°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 104.9°E – 142.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.4101 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 44.148 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 267h (11.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 231h (9.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/10/1989
18.2°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 105°E – 142.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 33.664 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 30.3048 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/10/1989
17.9°N, 132.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 142.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 33.664 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 30.3048 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 222h (9.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/10/1989
17.9°N, 132.7°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 18.8°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 141°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 05/10/1989 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 05/10/1989 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 31.152 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 27.7827 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 222h (9.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/10/1989
17.7°N, 134.4°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 18.8°N | |
| Kinh độ | 104.8°E – 140°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 33.3355 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 31.7772 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 249h (10.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 213h (8.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 05/10/1989
18.2°N, 123.1°E |
|
| Vĩ độ | 13.3°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 106°E – 139.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ANGELA (07:00 28/09/1989 → 07:00 11/10/1989).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Trị | 14:30 10/10/1989 |
4 giờ 5 phút đến 18:33 10/10/1989 |
139 →
114 km/h max 139 |
139 km/h 75 kt |
122 km/h 66 kt |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′) |