Bão TED (1992)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 83 | 6,701 | 6.3025 | 3.455 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 985 | 105 | 10,830 | 4.7325 | 2.2266 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 975 | 83 | 8,043 | 6.5024 | 3.7362 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 985 | 79 | 8,597 | 4.7325 | 2.2266 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 45 | 3,149 | 3.9725 | 1.8768 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.3025 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.455 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/09/1992
20.5°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.6°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 120.7°E – 159.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.7325 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2266 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/09/1992
18.7°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 10.6°N – 51.1°N | |
| Kinh độ | 120.6°E – 179°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5024 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7362 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/09/1992
21.3°N, 122°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 120.5°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.7325 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2266 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/09/1992
18.6°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 51.1°N | |
| Kinh độ | 120.7°E – 179°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 21/09/1992 (GMT+7) |
1,293,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.9725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8768 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 21/09/1992
19.1°N, 121.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 30.8°N | |
| Kinh độ | 120.6°E – 137°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TED (19:00 14/09/1992 → 19:00 27/09/1992).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.