Bão TIM (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 57 | 3,543 | 12.86 | 13.4385 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 95 | 176 | 930 | 69 | 5,216 | 7.815 | 6.2135 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 95 | 176 | 930 | 41 | 2,533 | 7.815 | 6.2135 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 935 | 53 | 4,271 | 7.72 | 6.8348 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 935 | 37 | 2,324 | 9.0125 | 7.4646 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.86 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.4385 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 10/07/1994
21.9°N, 122.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 28.2°N | |
| Kinh độ | 112.8°E – 139°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.815 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.2135 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/07/1994
20.8°N, 123.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 41.9°N | |
| Kinh độ | 114.6°E – 139°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.815 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.2135 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/07/1994
20.9°N, 123.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 28°N | |
| Kinh độ | 115°E – 131.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 10/07/1994 (GMT+7) |
130,382 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 09/07/1994 (GMT+7) |
969,783 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.72 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.8348 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/07/1994
20.9°N, 123.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 41.9°N | |
| Kinh độ | 115°E – 131.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.0125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4646 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 09/07/1994
19.2°N, 125.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 26.7°N | |
| Kinh độ | 115.3°E – 131.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TIM (07:00 05/07/1994 → 19:00 13/07/1994).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.