Bão DEANNA (1995)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
50 kt
93 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
44 kt
81 km/h |
~ | 103 | 6,962 | 4.9925 | 2.3215 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
990 | 125 | 11,131 | 4.1856 | 1.8774 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
988 | 93 | 8,671 | 4.1856 | 1.8774 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
44 kt
81 km/h |
48 kt
88 km/h |
42 kt
77 km/h |
990 | 69 | 3,846 | 3.9349 | 2.1288 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
40 kt
74 km/h |
46 kt
84 km/h |
40 kt
74 km/h gió gốc |
990 | 61 | 2,648 | 3.4064 | 1.7589 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9925 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.3215 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 03/06/1995
13.9°N, 119.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 30.3°N | |
| Kinh độ | 117.6°E – 149.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.1856 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.8774 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 372h (15.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 03/06/1995
14.8°N, 118.9°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 43°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.1856 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.8774 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 03/06/1995
15°N, 119°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 43°N | |
| Kinh độ | -180°E – 181°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 04/06/1995 (GMT+7) |
87,280 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.9349 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.1288 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 06/06/1995
19.1°N, 118.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 131.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 3.4064 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.7589 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 03/06/1995
14.8°N, 119.2°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 23.7°N | |
| Kinh độ | 117.5°E – 129.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DEANNA (07:00 28/05/1995 → 19:00 12/06/1995).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.