Bão LOIS (1995)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 79 | 2,302 | 5.2175 | 3.3489 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 980 | 79 | 2,427 | 3.625 | 1.7033 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 49 | 1,440 | 4.0968 | 2.4074 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 980 | 51 | 1,445 | 3.625 | 1.7033 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 60 | 111 | 970 | 35 | 1,222 | 3.8725 | 2.0986 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.2175 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3489 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/08/1995
18.3°N, 110°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 19.3°N | |
| Kinh độ | 96.7°E – 115.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7033 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1995
17.4°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 19.3°N | |
| Kinh độ | 96.7°E – 115.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.0968 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4074 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +14 kt (+26 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/08/1995
18.5°N, 110.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 19.4°N | |
| Kinh độ | 104.3°E – 116.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7033 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1995
17.4°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 16.9°N – 19.2°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 116.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 27/08/1995 (GMT+7) |
465,496 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8725 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0986 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/08/1995
18.4°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 17.5°N – 19.3°N | |
| Kinh độ | 104°E – 115°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LOIS (13:00 21/08/1995 → 07:00 31/08/1995).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 22:33 29/08/1995 |
5 giờ 40 phút đến 04:13 30/08/1995 |
120 →
106 km/h max 120 |
Cấp 12 - Cuồng phong → Cấp 11 |