Bão YATES (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | ~ | 131 | 10,471 | 45.48 | 51.1989 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 935 | 131 | 10,576 | 18.935 | 14.931 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 935 | 99 | 8,265 | 18.935 | 14.931 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 960 | 67 | 4,537 | 15.7513 | 11.3171 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 960 | 67 | 4,454 | 15.0125 | 10.3946 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 45.48 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 51.1989 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +85 kt (+157 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 210h (8.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1996
15.9°N, 147.8°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | -179.6°E – 179.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.935 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.931 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/09/1996
17.4°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 137.7°E – 184.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.935 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.931 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 26/09/1996
17.3°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.8°N – 40.6°N | |
| Kinh độ | 137.7°E – 180.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 28/09/1996 (GMT+7) |
130,382 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 28/09/1996 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.7513 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.3171 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +34 kt (+63 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1996
16°N, 147.8°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 34.5°N | |
| Kinh độ | 137.5°E – 157.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.0125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.3946 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/1996
16°N, 147.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 34°N | |
| Kinh độ | 137.7°E – 157.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão YATES (13:00 17/09/1996 → 19:00 03/10/1996).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.