Bão MAYSAK (2008)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 985 | 67 | 3,398 | 1.7625 | 0.7981 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 985 | 67 | 3,404 | 3.3776 | 1.5377 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 985 | 67 | 3,371 | 2.9438 | 2.6243 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | 982 | 63 | 3,295 | 4.4957 | 2.6139 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 982 | 27 | 1,148 | 3.7141 | 1.8986 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.7625 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7981 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/11/2008
16.8°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 17.9°N | |
| Kinh độ | 110.6°E – 127.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3776 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5377 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/11/2008
17°N, 115.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 17.9°N | |
| Kinh độ | 110.6°E – 127.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9438 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6243 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/11/2008
16.6°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 17.9°N | |
| Kinh độ | 110.6°E – 127.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.4957 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6139 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/11/2008
16.9°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 18.1°N | |
| Kinh độ | 111.2°E – 126.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.7141 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8986 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +17 kt (+31 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/11/2008
16.6°N, 115°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 17.9°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 118.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương