Bão NIKI (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
95 kt
176 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
83 kt
154 km/h |
~ | 81 | 6,355 | 9.0775 | 7.0781 |
Category 2 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 81 | 6,488 | 7.3133 | 4.6672 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 53 | 3,803 | 7.3133 | 4.6672 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
68 kt
126 km/h |
71 kt
131 km/h |
62 kt
115 km/h |
970 | 41 | 2,944 | 5.0676 | 2.9998 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
970 | 39 | 2,783 | 6.0917 | 4.0529 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.0775 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.0781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/08/1996
18.1°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 6.4°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 103.2°E – 155.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.3133 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.6672 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/08/1996
17.5°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.4°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 102°E – 155.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.3133 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.6672 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/08/1996
17.5°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 100.8°E – 135.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 21/08/1996 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 21/08/1996 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.0676 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.9998 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +16 kt (+30 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/08/1996
18.2°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 20°N | |
| Kinh độ | 103.7°E – 130.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0917 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.0529 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/08/1996
17.6°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 103.8°E – 129.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NIKI (19:00 13/08/1996 → 19:00 23/08/1996).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 23:50 22/08/1996 |
3 giờ 20 phút đến 03:12 23/08/1996 |
124 →
107 km/h max 124 |
124 km/h 67 kt |
109 km/h 59 kt |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′) |
| 2 | Thanh Hóa | 03:17 23/08/1996 |
4 giờ 15 phút đến 07:33 23/08/1996 |
106 →
81 km/h max 106 |
106 km/h 57 kt |
93 km/h 50 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 3 | Phú Thọ | 03:28 23/08/1996 |
1 giờ 15 phút đến 04:43 23/08/1996 |
105 →
97 km/h max 105 |
105 km/h 57 kt |
92 km/h 50 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 4 | Sơn La | 07:40 23/08/1996 |
9 giờ 30 phút đến 17:07 23/08/1996 |
80 →
43 km/h max 80 |
80 km/h 43 kt |
70 km/h 38 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |