Bão DAMREY (2000)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 155 | 287 | ~ | 71 | 3,543 | 36.1236 | 40.7741 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 930 | 105 | 5,908 | 12.16 | 8.82 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 930 | 97 | 5,765 | 21.3065 | 15.8467 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 935 | 61 | 3,338 | 21.6913 | 17.6143 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 935 | 51 | 2,954 | 21.1712 | 16.2116 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.1236 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.7741 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 10/05/2000
18.6°N, 136.1°E |
|
| Vĩ độ | 6.2°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 131.5°E – 148.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.16 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.82 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/05/2000
16.4°N, 134.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.2°N – 33.2°N | |
| Kinh độ | 131.4°E – 169.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.3065 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.8467 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/05/2000
16.4°N, 134.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 33.2°N | |
| Kinh độ | 131.1°E – 169.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.6913 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.6143 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/05/2000
16.4°N, 134.4°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 131.2°E – 149.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.1712 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.2116 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/05/2000
16.4°N, 134.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 29.2°N | |
| Kinh độ | 131.5°E – 149.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.