Bão VAMEI (2001)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 1006 | 47 | 2,018 | 0.485 | 0.198 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | 976 | 47 | 2,049 | 1.82 | 1.172 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 1006 | 15 | 524 | 0.485 | 0.198 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 1006 | 9 | 346 | 0.405 | 0.2038 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/12/2001
1.5°N, 104.4°E |
|
| Vĩ độ | 1.4°N – 4.6°N | |
| Kinh độ | 89.3°E – 106.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.82 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.172 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +13 kt (+24 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 27/12/2001
1.5°N, 105.1°E |
|
| Vĩ độ | 1.4°N – 4.6°N | |
| Kinh độ | 89.3°E – 106.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 27/12/2001 (GMT+7) |
78,930 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -1 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/12/2001
1.5°N, 104.4°E |
|
| Vĩ độ | 1.4°N – 2°N | |
| Kinh độ | 101.3°E – 105.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 27/12/2001 (GMT+7) |
155,165 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.405 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2038 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 24h (1 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/12/2001
1.5°N, 104.4°E |
|
| Vĩ độ | 1.5°N – 1.6°N | |
| Kinh độ | 102.1°E – 105.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VAMEI (19:00 26/12/2001 → 13:00 01/01/2002).