Bão BAVI (2002)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 970 | 63 | 6,364 | 3.1575 | 1.4691 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 970 | 63 | 6,383 | 3.1575 | 1.4691 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 43 | 3,129 | 3.6644 | 1.9667 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 980 | 39 | 2,572 | 4.0775 | 2.1289 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 70 | 130 | 972 | 43 | 3,533 | 5.045 | 3.1169 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1575 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4691 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/10/2002
22.4°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 47.4°N | |
| Kinh độ | 146.7°E – 181.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1575 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4691 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/10/2002
22.5°N, 148.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 47.4°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 181.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 12/10/2002 (GMT+7) |
349,122 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 12/10/2002 (GMT+7) |
1,697,119 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6644 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9667 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/2002
25.9°N, 146.8°E |
|
| Vĩ độ | 10.1°N – 34°N | |
| Kinh độ | 146.7°E – 156°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.0775 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.1289 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 11/10/2002
18.9°N, 149.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 31°N | |
| Kinh độ | 146.8°E – 154.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.045 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1169 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/2002
26°N, 146.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 37.1°N | |
| Kinh độ | 146.7°E – 155.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 12/10/2002 (GMT+7) |
567,323 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BAVI (19:00 08/10/2002 → 13:00 16/10/2002).