Bão ORA (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 57 | 3,558 | 7.1375 | 4.7614 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 85 | 157 | ~ | 57 | 3,558 | 7.1375 | 4.7614 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 80 | 148 | ~ | 57 | 3,561 | 7.1024 | 4.6889 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 940 | 93 | 8,358 | 6.345 | 3.7998 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 940 | 87 | 8,143 | 6.345 | 3.7998 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 943 | 53 | 4,072 | 8.2649 | 5.3125 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 945 | 47 | 3,495 | 6.0925 | 3.4711 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.1375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.7614 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1978
24°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 138.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.1375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.7614 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1978
24°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 138.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.1024 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.6889 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/10/1978
23.1°N, 122.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 138.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.345 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7998 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1978
23.9°N, 122.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 43.6°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 181.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.345 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7998 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/10/1978
23.8°N, 122.7°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 43.6°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 181.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 12/10/1978 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 16:00 11/10/1978 (GMT+7) |
339,682 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.2649 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.3125 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/10/1978
23.3°N, 122.6°E |
|
| Vĩ độ | 16.8°N – 34.3°N | |
| Kinh độ | 122.5°E – 145°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.0925 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4711 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/10/1978
23.2°N, 122.7°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 31.3°N | |
| Kinh độ | 122.6°E – 139.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ORA (07:00 08/10/1978 → 19:00 19/10/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.