Bão NINA (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 60 | 111 | 975 | 95 | 4,135 | 8.905 | 4.6438 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 60 | 111 | 975 | 95 | 4,204 | 8.905 | 4.6438 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 85 | 3,661 | 8.2425 | 4.3911 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 975 | 89 | 3,723 | 8.8784 | 4.722 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 60 | 111 | ~ | 85 | 3,661 | 8.2425 | 4.3911 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 89 | 3,739 | 8.3435 | 4.4795 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 985 | 75 | 2,850 | 7.055 | 3.4854 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.905 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.6438 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 10/10/1978
14.7°N, 119.9°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 110°E – 142°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.905 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.6438 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 10/10/1978
15°N, 119.6°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 110°E – 142°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 10/10/1978 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 13/10/1978 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.2425 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3911 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/10/1978
15.4°N, 117.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.6°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8784 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.722 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/10/1978
15°N, 118.7°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 111.8°E – 138°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.2425 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3911 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/10/1978
15.4°N, 117.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.6°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.3435 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4795 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/10/1978
15.4°N, 117.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.6°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.055 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4854 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1978
15.5°N, 116.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.4°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 134.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NINA (01:00 06/10/1978 → 19:00 17/10/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.