Bão ODESSA (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | ~ | 69 | 3,641 | 10.3375 | 8.0771 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| TD9636 | 90 | 167 | ~ | 69 | 3,631 | 10.3521 | 8.0831 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 965 | 87 | 4,678 | 7.48 | 4.4118 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 965 | 85 | 4,629 | 7.48 | 4.4118 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 970 | 83 | 4,514 | 7.5748 | 4.5792 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 55 | 2,371 | 8.175 | 5.805 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.3375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.0771 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/10/1988
23.6°N, 130.9°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 26.5°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 153.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.3521 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.0831 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/10/1988
23.6°N, 130.9°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 26.5°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 153.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.48 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/10/1988
24.3°N, 131.3°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 153.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.48 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/10/1988
24.4°N, 131.3°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 29°N | |
| Kinh độ | 128.7°E – 152°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 15/10/1988 (GMT+7) |
17,241 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 15/10/1988 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.5748 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.5792 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/10/1988
22°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 150°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.805 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 15/10/1988
25.3°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 18.8°N – 27°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 138.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ODESSA (13:00 08/10/1988 → 07:00 19/10/1988).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.