Bão FENGSHEN (2002)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
920 | 120 | 6,637 | 44.3729 | 43.7585 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
920 | 120 | 6,665 | 44.3729 | 43.7585 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
892 | 108 | 5,944 | 61.2375 | 76.2429 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
110 kt
204 km/h |
125 kt
232 km/h |
110 kt
204 km/h gió gốc |
925 | 114 | 6,292 | 53.6804 | 59.78 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
106 kt
196 km/h |
114 kt
212 km/h |
100 kt
186 km/h |
925 | 116 | 6,505 | 40.8227 | 39.7632 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.3729 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 43.7585 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/2002
15°N, 162.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 38.6°N | |
| Kinh độ | 118.7°E – 171.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 44.3729 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 43.7585 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 228h (9.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/2002
15°N, 162.1°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 38.2°N | |
| Kinh độ | 118.4°E – 171.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 16:00 23/07/2002 (GMT+7) |
103,443 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 21/07/2002 (GMT+7) |
840,478 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 61.2375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 76.2429 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -46 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 297h (12.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/07/2002
20.5°N, 154.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 34.9°N | |
| Kinh độ | 122.3°E – 171°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 25/07/2002 (GMT+7) |
311,139 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 53.6804 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 59.78 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -37 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 318h (13.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 240h (10d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/2002
14.9°N, 162.1°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 36.6°N | |
| Kinh độ | 119.6°E – 170.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 40.8227 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 39.7632 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 315h (13.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/07/2002
15°N, 162.1°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 39°N | |
| Kinh độ | 119°E – 170.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FENGSHEN (01:00 14/07/2002 → 19:00 28/07/2002).