Bão PHANFONE (2002)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 135 | 250 | 904 | 84 | 5,551 | 29.575 | 30.943 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 940 | 120 | 8,798 | 17.5075 | 12.7959 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 940 | 114 | 8,604 | 17.5075 | 12.7959 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 82 | 6,023 | 18.2818 | 14.026 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 945 | 72 | 4,706 | 17.93 | 13.8841 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.575 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.943 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/08/2002
23.9°N, 143.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 38.2°N | |
| Kinh độ | 136.5°E – 162.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 15/08/2002 (GMT+7) |
414,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.5075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.7959 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 354h (14.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/2002
22.9°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 51°N | |
| Kinh độ | 136.5°E – 181.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.5075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.7959 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/2002
22.8°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 51°N | |
| Kinh độ | -179.8°E – 181.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 21/08/2002 (GMT+7) |
349,122 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 21/08/2002 (GMT+7) |
1,946,300 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.2818 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.026 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/2002
22.9°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 44°N | |
| Kinh độ | 136.5°E – 160.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.93 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.8841 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/2002
22.9°N, 144.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 36.2°N | |
| Kinh độ | 136.5°E – 158.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PHANFONE (13:00 10/08/2002 → 07:00 25/08/2002).