Bão BILIS (2006)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
50 kt
93 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
44 kt
81 km/h |
987 | 61 | 3,375 | 3.8575 | 1.8389 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
970 | 85 | 4,919 | 7.9856 | 4.7683 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
970 | 69 | 3,644 | 7.9856 | 4.7683 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
58 kt
107 km/h |
60 kt
112 km/h |
53 kt
98 km/h |
975 | 75 | 4,523 | 6.2057 | 3.5096 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
975 | 51 | 3,165 | 6.7384 | 3.887 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8575 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8389 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/07/2006
17.9°N, 130.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 27°N | |
| Kinh độ | 118.1°E – 143.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 14/07/2006 (GMT+7) |
372,895 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.9856 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.7683 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
04:00 13/07/2006
22.7°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.6°N – 27.4°N | |
| Kinh độ | 104.9°E – 143.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.9856 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.7683 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
04:00 13/07/2006
22.8°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 140.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 10:00 13/07/2006 (GMT+7) |
215,507 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 22:00 12/07/2006 (GMT+7) |
1,212,228 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.2057 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.5096 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/07/2006
21.8°N, 124.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 27.2°N | |
| Kinh độ | 104.9°E – 140.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.7384 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.887 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/07/2006
21.4°N, 125.4°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 27°N | |
| Kinh độ | 116.5°E – 140.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BILIS (07:00 07/07/2006 → 19:00 17/07/2006).