Bão HAITANG (2011)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
34 kt
63 km/h |
37 kt
68 km/h |
32 kt
60 km/h |
995 | 29 | 1,150 | 0.9583 | 0.5812 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
996 | 29 | 1,148 | 1.12 | 0.448 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
996 | 27 | 1,141 | 0.3675 | 0.3071 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
996 | 25 | 1,015 | 1.12 | 0.448 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
35 kt
65 km/h |
40 kt
74 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
994 | 21 | 876 | 1.28 | 0.5952 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.9583 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5812 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/2011
16.3°N, 113°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 106.3°E – 113.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.12 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.448 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/2011
16.4°N, 113°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 17°N | |
| Kinh độ | 106.5°E – 113°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/2011
17.2°N, 112.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 17.2°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 113°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.12 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.448 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/09/2011
16.4°N, 113.1°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 107.5°E – 113.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 25/09/2011 (GMT+7) |
211,197 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 1.28 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5952 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/09/2011
17°N, 112.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 17°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 113.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HAITANG (01:00 24/09/2011 → 13:00 27/09/2011).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huế | 09:26 27/09/2011 |
20 phút đến 09:45 27/09/2011 |
37 →
37 km/h max 37 |
37 km/h 20 kt |
32 km/h 18 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |
| 2 | Quảng Trị | 09:50 27/09/2011 |
2 giờ 15 phút đến 12:06 27/09/2011 |
37 →
37 km/h max 37 |
37 km/h 20 kt |
32 km/h 18 kt |
Tropical Depression (1′)
Cấp 5 - Vùng áp thấp (10′) |