Bão ROKE (2011)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 940 | 122 | 8,263 | 11.47 | 7.2458 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 940 | 122 | 8,378 | 11.47 | 7.2458 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 101 | 187 | 935 | 106 | 5,663 | 12.3836 | 9.7463 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | 937 | 96 | 4,476 | 13.5225 | 12.2078 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 70 | 3,979 | 10.3175 | 6.9359 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.47 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.2458 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/09/2011
30.3°N, 133.6°E |
|
| Vĩ độ | 20.2°N – 52°N | |
| Kinh độ | 129.6°E – 185.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.47 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.2458 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/09/2011
30.3°N, 133.6°E |
|
| Vĩ độ | 20.1°N – 52°N | |
| Kinh độ | -178.2°E – 185.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 21/09/2011 (GMT+7) |
103,443 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 22:00 21/09/2011 (GMT+7) |
1,131,413 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.3836 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.7463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +43 kt (+80 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 20/09/2011
29.4°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.2°N – 45.9°N | |
| Kinh độ | 129.6°E – 151.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.5225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.2078 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/09/2011
30.3°N, 133.6°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 40.7°N | |
| Kinh độ | 129.5°E – 143.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 01:00 21/09/2011 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 21/09/2011 (GMT+7) |
70,040 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 21/09/2011 (GMT+7) |
398,688 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.3175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.9359 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 20/09/2011
30.3°N, 133.6°E |
|
| Vĩ độ | 22.2°N – 42.7°N | |
| Kinh độ | 129.5°E – 146.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ROKE (19:00 09/09/2011 → 19:00 24/09/2011).