Bão MERANTI (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
170 kt
315 km/h |
170 kt
315 km/h gió gốc |
149 kt
276 km/h |
895 | 55 | 3,525 | 28.89 | 40.3234 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
120 kt
222 km/h |
137 kt
253 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
890 | 71 | 4,573 | 20.4036 | 22.7231 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
145 kt
269 km/h |
157 kt
290 km/h |
137 kt
254 km/h |
890 | 67 | 4,454 | 23.2993 | 29.1069 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
120 kt
222 km/h |
137 kt
253 km/h |
120 kt
222 km/h gió gốc |
890 | 65 | 4,327 | 20.4036 | 22.7231 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
135 kt
250 km/h |
154 kt
285 km/h |
135 kt
250 km/h gió gốc |
890 | 47 | 3,115 | 25.5219 | 32.6452 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
121 kt
224 km/h |
138 kt
255 km/h |
121 kt
224 km/h gió gốc |
890 | 45 | 2,972 | 19.9093 | 22.6187 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.89 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.3234 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.2°N – 28.1°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 143.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 14/09/2016 (GMT+7) |
37,665 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 14/09/2016 (GMT+7) |
125,075 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 14/09/2016 (GMT+7) |
370,134 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.4036 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 22.7231 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.2°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 143.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 23.2993 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.1069 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -27 kt (-50 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +25 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 142.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 20.4036 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 22.7231 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.7°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 141.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 13/09/2016 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 13/09/2016 (GMT+7) |
543,078 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 25.5219 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 32.6452 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/09/2016
20.1°N, 124.1°E |
|
| Vĩ độ | 14.2°N – 27.2°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 141.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 19.9093 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 22.6187 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +43 kt (+80 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/2016
20.4°N, 123°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 26.3°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 141°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 13/09/2016 (GMT+7) |
64,868 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 13/09/2016 (GMT+7) |
268,522 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MERANTI (01:00 09/09/2016 → 19:00 17/09/2016).