Bão HAIMA (2016)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
900 | 63 | 4,286 | 24.1147 | 25.6728 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
900 | 99 | 8,055 | 23.361 | 24.5307 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
125 kt
232 km/h |
143 kt
264 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
910 | 61 | 4,137 | 27.6077 | 31.7142 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
900 | 95 | 7,883 | 23.361 | 24.5307 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
132 kt
244 km/h |
143 kt
264 km/h |
125 kt
232 km/h |
905 | 67 | 5,026 | 26.5808 | 30.3565 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
145 kt
269 km/h |
145 kt
269 km/h gió gốc |
127 kt
236 km/h |
914 | 59 | 4,274 | 25.5525 | 28.9963 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 24.1147 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 25.6728 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +41 kt (+76 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -14 kt (-26 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/2016
15.9°N, 127.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 26.1°N | |
| Kinh độ | 114.7°E – 145.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 19/10/2016 (GMT+7) |
70,428 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 19/10/2016 (GMT+7) |
328,196 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 23.361 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 24.5307 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/2016
16°N, 127.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 30.5°N | |
| Kinh độ | 114.8°E – 147.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 27.6077 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 31.7142 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -39 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/2016
15.6°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 25.6°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 145.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 23.361 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 24.5307 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/2016
16°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 7.4°N – 30.5°N | |
| Kinh độ | 114.7°E – 147.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 18/10/2016 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 20/10/2016 (GMT+7) |
785,524 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 26.5808 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 30.3565 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/2016
15.6°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 30.5°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 144.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.5525 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.9963 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/2016
16°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 27.5°N | |
| Kinh độ | 114.8°E – 144.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 10:00 20/10/2016 (GMT+7) |
55,657 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 10:00 20/10/2016 (GMT+7) |
188,316 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 20/10/2016 (GMT+7) |
571,094 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HAIMA (07:00 14/10/2016 → 13:00 26/10/2016).